Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
39/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ
10/2010/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ
- Về việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định công tác quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã (cấp AH hoặc A theo Quyết định số 315/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 02 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Hướng dẫn lựa chọn quy mô kỹ thuật đường giao thông nông thôn phục vụ Chương trình mục...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này qui định nội dung công tác quản lý, bảo trì đường bộ; áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức về quản lý, bảo trì đường bộ và trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường bộ. 2. Thông tư này không áp dụng đối với đường cao tốc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Thông tư này không áp dụng đối với đường cao tốc.
- Quyết định này quy định công tác quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã (cấp AH hoặc A theo Quyết định số 315/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 02 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thôn...
- quy định trách nhiệm quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã.
- Left: quy định việc áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã Right: 1. Thông tư này qui định nội dung công tác quản lý, bảo trì đường bộ; áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức về quản lý, bảo trì đường bộ và trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường bộ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã phải thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo trì đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã phải thực hiện Quyết định này. Right: Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo trì đường bộ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã 1. Việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã nhằm đảm bảo duy trì chất lượng sử dụng công trình an toàn theo thiết kế, hiệu quả, tiết kiệm chi phí đầu tư sửa chữa. 2. Công trình đường bộ sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa lớn,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ Giao thông vận tải; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ Giao thông vận tải
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã
- 1. Việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã nhằm đảm bảo duy trì chất lượng sử dụng công trình an toàn theo thiết kế, hiệu quả, tiết kiệm chi phí đầu tư sửa chữa.
- Công trình đường bộ sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa lớn, sửa chữa vừa phải được nghiệm thu, bàn giao, tổ chức quản lý, bảo trì.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung quản lý hệ thống đường huyện, đường xã 1. Lưu trữ và quản lý khai thác hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ quản lý: a) Quản lý hồ sơ, tài liệu kỹ thuật có liên quan. - Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích hồ sơ hoàn công như bình đồ, mặt...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu công tác quản lý và bảo trì đường bộ 1. Đường bộ sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa lớn, sửa chữa vừa phải được nghiệm thu, bàn giao, tổ chức quản lý, bảo trì. Thời gian thực hiện quản lý, bảo trì được tính từ ngày chủ đầu tư, chủ quản lý khai thác ký biên bản nghiệm thu bàn giao đưa côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đường bộ sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa lớn, sửa chữa vừa phải được nghiệm thu, bàn giao, tổ chức quản lý, bảo trì.
- Thời gian thực hiện quản lý, bảo trì được tính từ ngày chủ đầu tư, chủ quản lý khai thác ký biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác.
- 2. Công tác quản lý, bảo trì đường bộ thực hiện theo quy định của quy trình bảo trì, tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì được cơ quan có thẩm quyền công bố.
- 1. Lưu trữ và quản lý khai thác hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.
- 2. Lập hồ sơ quản lý:
- a) Quản lý hồ sơ, tài liệu kỹ thuật có liên quan.
- Left: Điều 4. Nội dung quản lý hệ thống đường huyện, đường xã Right: Điều 4. Yêu cầu công tác quản lý và bảo trì đường bộ
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung bảo trì đường huyện, đường xã 1. Công tác bảo trì đường huyện, đường xã gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, có các giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa chữa kịp thời những hư hỏng nh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung công tác quản lý đường bộ 1. Lưu trữ và quản lý khai thác hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn công như trạng thái không của cầu, hồ sơ hệ mốc cao đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ
- a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn công như trạng thái không của cầu, hồ sơ hệ mốc cao độ, bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang cầu, mặt cắt địa chất, hồ sơ đền bù giải ph...
- lập sổ lý lịch cầu, cập nhật kết quả các đợt kiểm tra, kiểm định, các dự án sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất
- Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, có các giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa chữa kịp thời những hư hỏng nhỏ do tác động bên ng...
- Sửa chữa định kỳ là sửa chữa hư hỏng công trình theo thời hạn quy định, kết hợp khắc phục một số khiếm khuyết của công trình xuất hiện trong quá trình khai thác, nhằm khôi phục tình trạng kỹ thuật...
- a) Sửa chữa định kỳ bao gồm sửa chữa vừa và sửa chữa lớn; trong thời gian sửa chữa lớn có ít nhất một lần sửa chữa vừa.
- Left: Điều 5. Nội dung bảo trì đường huyện, đường xã Right: Điều 5. Nội dung công tác quản lý đường bộ
- Left: 1. Công tác bảo trì đường huyện, đường xã gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. Right: 1. Lưu trữ và quản lý khai thác hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.
- Left: Sửa chữa lớn Right: sổ tuần đường
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục thực hiện 1. Kế hoạch quản lý, duy tu bảo dưỡng: Thực hiện theo Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng. 2. Thủ tục hồ sơ: a) Các hồ sơ thủ tục cho công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng phải căn cứ vào kế hoạch được xây dựng theo từng hạng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung bảo trì đường bộ 1. Công tác bảo trì đường bộ bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc hàng ngày hoặc theo định kỳ hàng tuần hoặc hàng tháng hoặc hàng quý, nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, đưa ra giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa chữa kịp thời những...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung bảo trì đường bộ
- 1. Công tác bảo trì đường bộ bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất.
- Bảo dưỡng thường xuyên là công việc hàng ngày hoặc theo định kỳ hàng tuần hoặc hàng tháng hoặc hàng quý, nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, đưa ra giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa chữa kịp thời nhữ...
- Điều 6. Trình tự, thủ tục thực hiện
- 1. Kế hoạch quản lý, duy tu bảo dưỡng: Thực hiện theo Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng.
- 2. Thủ tục hồ sơ:
- Left: b) Đối với các tuyến đường huyện: Right: a) Đối với đường bộ
- Left: c) Đối với các tuyến đường xã: Right: Loại kết cấu mặt đường
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thực hiện 1. Trách nhiệm Sở Giao thông vận tải: a) Hướng dẫn thực hiện các quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã, các tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật và các quy định khác về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã; b) Chỉ đạo lực lượng thanh tra giao thông phối hợp với chính quyền địa phươ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổ chức xây dựng, thẩm định và công bố các tiêu chuẩn kỹ thuật cơ sở về bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. Tổng cục Đường bộ Việt Nam hướng dẫn, giám sát, kiểm tra thực hiện quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ
- 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổ chức xây dựng, thẩm định và công bố các tiêu chuẩn kỹ thuật cơ sở về bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
- Tổng cục Đường bộ Việt Nam hướng dẫn, giám sát, kiểm tra thực hiện quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên phạm vi toàn quốc. Theo dõi, đánh giá việc áp dụng...
- Điều 7. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Trách nhiệm Sở Giao thông vận tải:
- a) Hướng dẫn thực hiện các quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã, các tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật và các quy định khác về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã;
Left
Điều 8.
Điều 8. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Áp dụng trong bảo quản thường xuyên đường bộ: a) Đối với đường huyện, đường xã: Tham khảo áp dụng tập Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 10 năm 2001 của Bộ Giao thông vận tải;...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường bộ 1. Trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ: a) Tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ theo các yêu cầu quy định tại Điều 4 của Thông tư này; b) Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm công trình đường bộ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường bộ
- a) Tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ theo các yêu cầu quy định tại Điều 4 của Thông tư này;
- b) Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm công trình đường bộ, sử dụng trái phép đất dành cho đường bộ;
- 1. Áp dụng trong bảo quản thường xuyên đường bộ:
- a) Đối với đường huyện, đường xã: Tham khảo áp dụng tập Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 10 năm 2001 của Bộ Giao thông vận tải
- định mức kinh tế kỹ thuật về công tác quản lý, sửa chữa thường xuyên đường giao thông nông thôn ban hành kèm theo Quyết định số 2712/QĐ-GT ngày 14 tháng 10 năm 1996 của Bộ Giao thông vận tải
- Left: Điều 8. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ Right: 1. Trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ:
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguồn kinh phí thực hiện quản lý, bảo trì đường bộ Nguồn kinh phí để thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình bao gồm: 1. Nguồn ngân sách cấp huyện, cấp xã: Gồm các nguồn thu từ quỹ bảo trì đường bộ, chi sự nghiệp giao thông và huy động của người dân, cộng đồng tham gia. 2. Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ. 3. Các nguồn hợp ph...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 9. Nguồn kinh phí thực hiện quản lý, bảo trì đường bộ
- Nguồn kinh phí để thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình bao gồm:
- 1. Nguồn ngân sách cấp huyện, cấp xã: Gồm các nguồn thu từ quỹ bảo trì đường bộ, chi sự nghiệp giao thông và huy động của người dân, cộng đồng tham gia.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hàn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các vướng mắc thì các cơ qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan ch...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các vướng mắc thì các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh về Tổng cục Đường bộ Việt Nam để tổng hợp, đề xuất với Bộ Giao thông vận tải xem xét, giải quyết./.
- 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Điều 10. Điều khoản thi hành Right: Điều 10. Tổ chức thực hiện
Unmatched right-side sections