Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và định mức hỗ trợ các nội dung thuộc Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2013-2020”
22/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc, hồ sơ, thủ tục thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
65/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và định mức hỗ trợ các nội dung thuộc Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2013-2020”
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc, hồ sơ, thủ tục thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc, hồ sơ, thủ tục thực hiện
- chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Ban hành Quy chế quản lý và định mức hỗ trợ các nội dung thuộc Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2013-2020”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và định mức hỗ trợ các nội dung thuộc Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2013-2020”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện, nguyên tắc, hồ sơ, thủ tục thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và định mức hỗ trợ các nội dung thuộc Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre gi... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện, nguyên tắc, hồ sơ, thủ tục thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Công thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Công thương
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các ngành, các ông (bà) được mời tham gia có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về Tổ thẩm định dự án khởi nghiệp 1. Tổ thẩm định dự án khởi nghiệp do Hội đồng Tư vấn khởi nghiệp và Phát triển doanh nghiệp ra quyết định thành lập. 2. Thành viên Tổ thẩm định dự án khởi nghiệp gồm đại diện lãnh đạo sở, ban ngành tỉnh, chuyên gia trong các lĩnh vực có liên quan đến dự án thẩm định. 3. Nhiệm vụ của Tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về Tổ thẩm định dự án khởi nghiệp
- 1. Tổ thẩm định dự án khởi nghiệp do Hội đồng Tư vấn khởi nghiệp và Phát triển doanh nghiệp ra quyết định thành lập.
- 2. Thành viên Tổ thẩm định dự án khởi nghiệp gồm đại diện lãnh đạo sở, ban ngành tỉnh, chuyên gia trong các lĩnh vực có liên quan đến dự án thẩm định.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các ngành, các ông (bà) được mời tham gia có trách nhiệm t...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý các...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và ngành nghề được hỗ trợ 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và định mức hỗ trợ các nội dung thuộc Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2013-2020”. Dự án được phê duyệt theo Quyết định số 1908/QĐ-UBND ngà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về điều kiện, nguyên tắc, hồ sơ, thủ tục thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp theo Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về điều kiện, nguyên tắc, hồ sơ, thủ tục thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp theo Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nh...
- Quy định này áp dụng đối với các cá nhân, tổ chức có dự án khởi nghiệp, doanh nghiệp khởi nghiệp thành lập mới, hộ kinh doanh chuyển lên doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre (sau đây viết tắt là...
- Quy chế này quy định việc quản lý và định mức hỗ trợ các nội dung thuộc Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2013-2020”.
- Dự án được phê duyệt theo Quyết định số 1908/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp...
- Các nội dung được hỗ trợ gồm có: Xây dựng, áp dụng và chứng nhận các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và ngành nghề được hỗ trợ Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Left: 1. Phạm vi điều chỉnh: Right: Phạm vi điều chỉnh:
- Left: đổi mới công nghệ Right: Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2013-2020” (sau đây gọi tắt là Dự án năng suất và chất lượng) là Dự án thuộc Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020”, do Uỷ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện chung được hưởng chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp Thực hiện theo Điều 3 của Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND, điều kiện chung để được hưởng chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp được hướng dẫn như sau: 1. Doanh nghiệp khởi nghiệp thành lập mới có dự án khởi nghiệp được Tổ thẩm định dự án khởi n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều kiện chung được hưởng chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp
- Thực hiện theo Điều 3 của Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND, điều kiện chung để được hưởng chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp được hướng dẫn như sau:
- 1. Doanh nghiệp khởi nghiệp thành lập mới có dự án khởi nghiệp được Tổ thẩm định dự án khởi nghiệp đánh giá đạt yêu cầu.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2013-2020” (sau đây gọi tắt là Dự án năng suất và chất lượng) là Dự án thuộc Chương trì...
- 2. Dự án thành phần là các dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ VÀ THỦ TỤC PHÊ DUYỆT HỒ SƠ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP KHỞI NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP KHỞI NGHIỆP
- NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ VÀ THỦ TỤC PHÊ DUYỆT HỒ SƠ
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ dự án xây dựng, áp dụng công cụ cải tiến năng suất và chất lượng 1. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí đào tạo, tư vấn cho doanh nghiệp áp dụng các công cụ cải tiến năng suất và chất lượng như: 5S, Kaizen, TPM, Lean 6 Sigma hoặc các công cụ cải tiến năng suất và chất lượng khác. 2. Mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ 50% kinh phí đào tạ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Bảo đảm công khai, minh bạch về nội dung, đối tượng, trình tự, thủ tục, nguồn lực, mức hỗ trợ và kết quả thực hiện. 2. Lồng ghép các nguồn vốn từ các cơ chế, chính sách có liên quan của Trung ương, của tỉnh để thực hiện các nội dung hỗ trợ. 3. Trong trường hợp cùng thời gian, một nội dung có nhiều chính sác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bảo đảm công khai, minh bạch về nội dung, đối tượng, trình tự, thủ tục, nguồn lực, mức hỗ trợ và kết quả thực hiện.
- 2. Lồng ghép các nguồn vốn từ các cơ chế, chính sách có liên quan của Trung ương, của tỉnh để thực hiện các nội dung hỗ trợ.
- 3. Trong trường hợp cùng thời gian, một nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ có lợi nhất.
- Điều 3. Hỗ trợ dự án xây dựng, áp dụng công cụ cải tiến năng suất và chất lượng
- 1. Nội dung hỗ trợ:
- Hỗ trợ kinh phí đào tạo, tư vấn cho doanh nghiệp áp dụng các công cụ cải tiến năng suất và chất lượng như: 5S, Kaizen, TPM, Lean 6 Sigma hoặc các công cụ cải tiến năng suất và chất lượng khác.
- Left: 2. Mức hỗ trợ: Right: Điều 4. Nguyên tắc hỗ trợ
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ dự án xây dựng và phát triển nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, chỉ dẫn địa lý cho các sản phẩm truyền thống, đặc thù của tỉnh 1. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí xây dựng, đăng ký, khai thác và phát triển nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, chỉ dẫn địa lý cho các sản phẩm truyền thống, đặc thù của tỉnh. 2. Mứ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn hỗ trợ 1. Nguồn vốn hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp a) Nguồn vốn từ Quỹ đầu tư khởi nghiệp, Quỹ Phát triển khoa học và Công nghệ của tỉnh và các ngân hàng thương mại; b) Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách địa phương; c) Nguồn vốn hợp pháp từ các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài. 2. Nguồn vốn hỗ trợ quy định tại cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nguồn vốn hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp
- a) Nguồn vốn từ Quỹ đầu tư khởi nghiệp, Quỹ Phát triển khoa học và Công nghệ của tỉnh và các ngân hàng thương mại;
- b) Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách địa phương;
- Điều 4. Hỗ trợ dự án xây dựng và phát triển nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, chỉ dẫn địa lý cho các sản phẩm truyền thống, đặc thù của tỉnh
- Hỗ trợ kinh phí xây dựng, đăng ký, khai thác và phát triển nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, chỉ dẫn địa lý cho các sản phẩm truyền thống, đặc thù của tỉnh.
- 2. Mức hỗ trợ:
- Left: 1. Nội dung hỗ trợ: Right: Điều 5. Nguồn vốn hỗ trợ
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ dự án đổi mới, áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm hàng hoá, tiết kiệm năng lượng, hạn chế ô nhiễm môi trường 1. Nội dung hỗ trợ: a) Hỗ trợ kinh phí hoàn thiện công nghệ, đổi mới công nghệ, đổi mới dây chuyền sản xuất để thực hiện các dự án sản xuất thử nghiệm; b) Hỗ trợ kinh phí sản xuất thử ch...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ chi phí thành lập doanh nghiệp 1. Mức hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND. 2. Trình tự, thủ tục thực hiện a) Các cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Xúc tiến Đầu tư và Khởi nghiệp (Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre). Thành phần hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ chi phí thành lập doanh nghiệp
- 1. Mức hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND.
- 2. Trình tự, thủ tục thực hiện
- Điều 5. Hỗ trợ dự án đổi mới, áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm hàng hoá, tiết kiệm năng lượng, hạn chế ô nhiễm môi trường
- 1. Nội dung hỗ trợ:
- a) Hỗ trợ kinh phí hoàn thiện công nghệ, đổi mới công nghệ, đổi mới dây chuyền sản xuất để thực hiện các dự án sản xuất thử nghiệm;
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng, áp dụng và chứng nhận các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến 1. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí đào tạo, tư vấn xây dựng và chứng nhận lần đầu các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến như: ISO 9001, ISO 22000, SQF, HACCP, GMP, GAP hoặc các hệ thống khác. 2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 50% kinh phí đào...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề ngắn hạn (dưới 03 tháng) 1. Mức hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Điểm c Khoản 5 Điều 4 Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND. 2. Trình tự, thủ tục thực hiện a) Doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện quy định tại Điểm c Khoản 5 Điều 4 Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề ngắn hạn (dưới 03 tháng)
- 1. Mức hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Điểm c Khoản 5 Điều 4 Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND.
- 2. Trình tự, thủ tục thực hiện
- Điều 6. Hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng, áp dụng và chứng nhận các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến
- 1. Nội dung hỗ trợ:
- Hỗ trợ kinh phí đào tạo, tư vấn xây dựng và chứng nhận lần đầu các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến như: ISO 9001, ISO 22000, SQF, HACCP, GMP, GAP hoặc các hệ thống khác.
- Left: - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức (có chứng thực); Right: - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ doanh nghiệp tham gia giải thưởng Chất lượng Quốc gia 1. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí đào tạo, tư vấn, xây dựng báo cáo, phí tham gia xét tuyển ở Hội đồng sơ tuyển và Hội đồng quốc gia. 2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 50% kinh phí đào tạo, tư vấn, xây dựng báo cáo, phí tham gia xét tuyển ở Hội đồng sơ tuyển và Hội đồng quốc gi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ nâng cao năng lực ứng dụng khoa học công nghệ 1. Hỗ trợ kinh phí nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ a) Mức hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 6 Điều 4 Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND. b) Thành phần hồ sơ và thủ tục thanh quyết toán: thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 5, Khoản 3 Điều 4, K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ nâng cao năng lực ứng dụng khoa học công nghệ
- 1. Hỗ trợ kinh phí nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ
- a) Mức hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 6 Điều 4 Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND.
- Điều 7. Hỗ trợ doanh nghiệp tham gia giải thưởng Chất lượng Quốc gia
- 1. Nội dung hỗ trợ:
- Hỗ trợ kinh phí đào tạo, tư vấn, xây dựng báo cáo, phí tham gia xét tuyển ở Hội đồng sơ tuyển và Hội đồng quốc gia.
- Left: 3. Thành phần hồ sơ: Right: b) Thành phần hồ sơ và thủ tục:
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ doanh nghiệp chứng nhận sự phù hợp của sản phẩm với tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, quy chuẩn quốc gia, quy chuẩn địa phương 1. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí đào tạo, tư vấn, thử nghiệm sản phẩm và chứng nhận sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, quy chuẩn quốc gia, quy chuẩn địa phươn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lập dự toán và quyết toán kinh phí hỗ trợ Việc lập dự toán và quyết toán kinh phí hỗ trợ được thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách Nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Lập dự toán và quyết toán kinh phí hỗ trợ
- Việc lập dự toán và quyết toán kinh phí hỗ trợ được thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách Nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước.
- Điều 8. Hỗ trợ doanh nghiệp chứng nhận sự phù hợp của sản phẩm với tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, quy chuẩn quốc gia, quy chuẩn địa phương
- 1. Nội dung hỗ trợ:
- Hỗ trợ kinh phí đào tạo, tư vấn, thử nghiệm sản phẩm và chứng nhận sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, quy chuẩn quốc gia, quy chuẩn địa phương.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp 1. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đối với: a) Nhãn hiệu hàng hoá (bảo hộ trong và ngoài nước), kiểu dáng công nghiệp; b) Sáng chế, giải pháp hữu ích; c) Nhãn hiệu tập thể; d) Phần mềm máy tính, mạch tích hợp bán dẫn, thiết kế bố trí mạch tích hợp...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì tiếp nhận, tổng hợp, dự toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ về khởi sự doanh nghiệp, gửi Sở Tài chính thẩm định. b) Định kỳ (06) sáu tháng một lần, tổng hợp báo cáo tình hình triển khai thực hiện Quy định này và phản ánh những vấn đề phát sinh để Ủy ban nhân dân t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- a) Chủ trì tiếp nhận, tổng hợp, dự toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ về khởi sự doanh nghiệp, gửi Sở Tài chính thẩm định.
- Điều 9. Hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp
- 1. Nội dung hỗ trợ:
- Hỗ trợ kinh phí đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đối với:
Left
Điều 10.
Điều 10. Thủ tục phê duyệt hồ sơ 1. Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ tại Sở Khoa học và Công nghệ. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm xem xét và hướng dẫn hoàn chỉnh trước khi quyết định hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định. 2. Đối với các trường hợp hỗ trợ dự án quy định tại các Điều 3, 4 và 5 Quy chế này: a) Giám đốc S...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan phổ biến rộng rãi nội dung Quy định này đến tất cả các cá nhân, tổ chức có dự án khởi nghiệp, doanh nghiệp khởi nghiệp thành lập mới, hộ kinh doanh chuyển lên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều khoản thi hành
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan phổ biến rộng rãi nội dung Quy định này đến tất cả...
- 2. Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm quán triệt, phổ biến Quy định này cho cán bộ, công chức, viên chức của đơn vị để phối hợp, triển khai thực...
- Điều 10. Thủ tục phê duyệt hồ sơ
- 1. Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ tại Sở Khoa học và Công nghệ. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm xem xét và hướng dẫn hoàn chỉnh trước khi quyết định hoặc trình cấp có thẩm quyền qu...
- 2. Đối với các trường hợp hỗ trợ dự án quy định tại các Điều 3, 4 và 5 Quy chế này:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC TRIỂN KHAI VÀ QUẢN LÝ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TỔ CHỨC TRIỂN KHAI VÀ QUẢN LÝ
Left
Điều 11.
Điều 11. Phương thức quản lý 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ thống nhất quản lý, chủ trì triển khai, thực hiện các nội dung của dự án năng suất và chất lượng. 2. Quản lý các dự án thành phần căn cứ theo nội dung hợp đồng giữa cơ quan quản lý dự án (Sở Khoa học và Công nghệ) với tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung quản lý Quản lý việc xây dựng kế hoạch, triển khai thực hiện kế hoạch đã được phê duyệt, bao gồm: - Thông tin, tuyên truyền về dự án; - Tổ chức hội nghị, hội thảo, sơ kết, tổng kết dự án; - Tổ chức các lớp đào tạo; - Thuê chuyên gia tư vấn, hỗ trợ; - Tham quan, khảo sát, học tập kinh nghiệm; - Quản lý tài chính thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức quản lý Ban Điều hành Dự án năng suất và chất lượng (gọi tắt là Ban Điều hành) do Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập, giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ làm Trưởng ban và các Thành viên là đại diện lãnh đạo của các sở, ngành có liên quan theo Quyết định số 1908/QĐ-UBND. Ban Điều hành có trách nhiệm chỉ đạo, quản lý tri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các nội dung quản lý dự án thành phần Đối với các nội dung có yêu cầu xây dựng dự án thành phần tại các Điều 3, 4 và 5 Quy chế này, việc quản lý được thực hiện như sau: 1. Các dự án thành phần sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng giao chủ trì thực hiện dự án với tổ chức, cá nhân thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kinh phí thực hiện Dự án năng suất và chất lượng 1. Kinh phí thực hiện các nội dung của Dự án năng suất và chất lượng sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học được bố trí hằng năm. 2. Mức chi, thủ tục lập dự toán, phê duyệt, giao, cấp phát, hạch toán và quyết toán kinh phí thực hiện Dự án và quản lý Dự án (xét duyệt Dự án,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan thực hiện Dự án năng suất và chất lượng 1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ: a) Chủ trì việc điều hành và tổ chức thực hiện dự án năng suất và chất lượng. b) Xây dựng các biểu mẫu phục vụ cho công tác tổ chức Hội đồng xét duyệt, Hội đồng thẩm định kinh phí, Hội đồng nghiệm thu. Tạo điều kiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức thực hiện dự án thành phần 1. Cá nhân, tổ chức được giao chủ trì thực hiện dự án thành phần có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện dự án theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ và sử dụng một cách có hiệu quả kinh phí được cấp phù hợp với Hợp đồng giao chủ trì thực hiện dự án. 2. Cá nhân, tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu/kết quả/
Mục tiêu/kết quả/ sản phẩm phải đạt Thời gian (bắt đầu và kết thúc) 6. Đơn vị, cá nhân phối hợp thực hiện dự án: STT Tên đơn vị, cá nhân; (Cơ quan công tác) Nội dung công việc thực hiện Kết quả/sản phẩm phải đạt Thời gian (bắt đầu và kết thúc) 7. Sản phẩm, kết quả của dự án: STT Kết quả, sản phẩm và các tiêu chí đánh giá chủ yếu Đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần dự toán được duyệt
Phần dự toán được duyệt
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần báo cáo
Phần báo cáo Ghi chú (số, ngày tháng chứng từ) Số lượng Đơn giá Thành tiền Nguồn kinh phí Kết quả (ghi rõ tên sản phẩm, nếu có) Số lượng Đơn giá Thành tiền Nguồn kinh phí TƯ Khác TƯ Khác I Chi phí lao động trực tiếp II Chi phí nguyên vật liệu, năng lượng III Chi phí máy móc, thiết bị IV Chi quản lý dự án và chi khác TỔNG CỘNG ……….., ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.