Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và định mức hỗ trợ các nội dung thuộc Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2013-2020”

Open section

Tiêu đề

Về kết quả giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật về đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về kết quả giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật về đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và định mức hỗ trợ các nội dung thuộc Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2013-2020”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và định mức hỗ trợ các nội dung thuộc Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2013-2020”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tán thành cơ bản nội dung Báo cáo kết quả giám sát của Đoàn giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc thực hiện chính sách, pháp luật về đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số, những kết quả đạt được, những tồn tại, hạn chế, nguyên nhân và các kiến nghị; đồng thời nhấn mạnh: 1. Trong điều kiện đất nước còn rất n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Tán thành cơ bản nội dung Báo cáo kết quả giám sát của Đoàn giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc thực hiện chính sách, pháp luật về đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu...
  • đồng thời nhấn mạnh:
  • 1. Trong điều kiện đất nước còn rất nhiều khó khăn, diện đồng bào dân tộc thiểu số thiếu đất ở, đất sản xuất khá lớn (558.485 hộ), nhưng với quyết tâm cao nhất, trong thời gian 10 năm, Chính phủ, c...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và định mức hỗ trợ các nội dung thuộc Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre gi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban thường vụ Quốc hội yêu cầu Chính phủ thực hiện một số nhiệm vụ và giải pháp sau đây: 1. Rà soát, nghiên cứu những nội dung liên quan trực tiếp đến đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số, kiến nghị các nội dung cụ thể để hoàn thiện Luật đất đai, Luật đầu tư, Luật cư trú, Luật bảo vệ và phát triển rừng và các lu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ủy ban thường vụ Quốc hội yêu cầu Chính phủ thực hiện một số nhiệm vụ và giải pháp sau đây:
  • Rà soát, nghiên cứu những nội dung liên quan trực tiếp đến đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số, kiến nghị các nội dung cụ thể để hoàn thiện Luật đất đai, Luật đầu tư, Luật cư trú, Luậ...
  • Kiểm tra, rà soát, đánh giá lại chính sách, dự án có nội dung giải quyết đất ở, đất sản xuất còn hiệu lực thi hành, sớm khắc phục những tồn tại, hạn chế trong báo cáo giám sát đã nêu;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các ngành, các ông (bà) được mời tham gia có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chỉ đạo và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chỉ đạo và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các ngành, các ông (bà) được mời tham gia có trách nhiệm t...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý các...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và ngành nghề được hỗ trợ 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và định mức hỗ trợ các nội dung thuộc Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2013-2020”. Dự án được phê duyệt theo Quyết định số 1908/QĐ-UBND ngà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, các vị đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, các vị đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và ngành nghề được hỗ trợ
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy chế này quy định việc quản lý và định mức hỗ trợ các nội dung thuộc Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2013-2020”.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2013-2020” (sau đây gọi tắt là Dự án năng suất và chất lượng) là Dự án thuộc Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020”, do Uỷ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Dự án “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2013-2020” (sau đây gọi tắt là Dự án năng suất và chất lượng) là Dự án thuộc Chương trì...
  • 2. Dự án thành phần là các dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp
left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ VÀ THỦ TỤC PHÊ DUYỆT HỒ SƠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ dự án xây dựng, áp dụng công cụ cải tiến năng suất và chất lượng 1. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí đào tạo, tư vấn cho doanh nghiệp áp dụng các công cụ cải tiến năng suất và chất lượng như: 5S, Kaizen, TPM, Lean 6 Sigma hoặc các công cụ cải tiến năng suất và chất lượng khác. 2. Mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ 50% kinh phí đào tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ dự án xây dựng và phát triển nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, chỉ dẫn địa lý cho các sản phẩm truyền thống, đặc thù của tỉnh 1. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí xây dựng, đăng ký, khai thác và phát triển nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, chỉ dẫn địa lý cho các sản phẩm truyền thống, đặc thù của tỉnh. 2. Mứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ dự án đổi mới, áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm hàng hoá, tiết kiệm năng lượng, hạn chế ô nhiễm môi trường 1. Nội dung hỗ trợ: a) Hỗ trợ kinh phí hoàn thiện công nghệ, đổi mới công nghệ, đổi mới dây chuyền sản xuất để thực hiện các dự án sản xuất thử nghiệm; b) Hỗ trợ kinh phí sản xuất thử ch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ dự án đổi mới, áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm hàng hoá, tiết kiệm năng lượng, hạn chế ô nhiễm môi trường
  • 1. Nội dung hỗ trợ:
  • a) Hỗ trợ kinh phí hoàn thiện công nghệ, đổi mới công nghệ, đổi mới dây chuyền sản xuất để thực hiện các dự án sản xuất thử nghiệm;
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng, áp dụng và chứng nhận các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến 1. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí đào tạo, tư vấn xây dựng và chứng nhận lần đầu các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến như: ISO 9001, ISO 22000, SQF, HACCP, GMP, GAP hoặc các hệ thống khác. 2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 50% kinh phí đào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ doanh nghiệp tham gia giải thưởng Chất lượng Quốc gia 1. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí đào tạo, tư vấn, xây dựng báo cáo, phí tham gia xét tuyển ở Hội đồng sơ tuyển và Hội đồng quốc gia. 2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 50% kinh phí đào tạo, tư vấn, xây dựng báo cáo, phí tham gia xét tuyển ở Hội đồng sơ tuyển và Hội đồng quốc gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ doanh nghiệp chứng nhận sự phù hợp của sản phẩm với tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, quy chuẩn quốc gia, quy chuẩn địa phương 1. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí đào tạo, tư vấn, thử nghiệm sản phẩm và chứng nhận sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, quy chuẩn quốc gia, quy chuẩn địa phươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp 1. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đối với: a) Nhãn hiệu hàng hoá (bảo hộ trong và ngoài nước), kiểu dáng công nghiệp; b) Sáng chế, giải pháp hữu ích; c) Nhãn hiệu tập thể; d) Phần mềm máy tính, mạch tích hợp bán dẫn, thiết kế bố trí mạch tích hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục phê duyệt hồ sơ 1. Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ tại Sở Khoa học và Công nghệ. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm xem xét và hướng dẫn hoàn chỉnh trước khi quyết định hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định. 2. Đối với các trường hợp hỗ trợ dự án quy định tại các Điều 3, 4 và 5 Quy chế này: a) Giám đốc S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC TRIỂN KHAI VÀ QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phương thức quản lý 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ thống nhất quản lý, chủ trì triển khai, thực hiện các nội dung của dự án năng suất và chất lượng. 2. Quản lý các dự án thành phần căn cứ theo nội dung hợp đồng giữa cơ quan quản lý dự án (Sở Khoa học và Công nghệ) với tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nội dung quản lý Quản lý việc xây dựng kế hoạch, triển khai thực hiện kế hoạch đã được phê duyệt, bao gồm: - Thông tin, tuyên truyền về dự án; - Tổ chức hội nghị, hội thảo, sơ kết, tổng kết dự án; - Tổ chức các lớp đào tạo; - Thuê chuyên gia tư vấn, hỗ trợ; - Tham quan, khảo sát, học tập kinh nghiệm; - Quản lý tài chính thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức quản lý Ban Điều hành Dự án năng suất và chất lượng (gọi tắt là Ban Điều hành) do Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập, giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ làm Trưởng ban và các Thành viên là đại diện lãnh đạo của các sở, ngành có liên quan theo Quyết định số 1908/QĐ-UBND. Ban Điều hành có trách nhiệm chỉ đạo, quản lý tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các nội dung quản lý dự án thành phần Đối với các nội dung có yêu cầu xây dựng dự án thành phần tại các Điều 3, 4 và 5 Quy chế này, việc quản lý được thực hiện như sau: 1. Các dự án thành phần sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng giao chủ trì thực hiện dự án với tổ chức, cá nhân thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kinh phí thực hiện Dự án năng suất và chất lượng 1. Kinh phí thực hiện các nội dung của Dự án năng suất và chất lượng sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học được bố trí hằng năm. 2. Mức chi, thủ tục lập dự toán, phê duyệt, giao, cấp phát, hạch toán và quyết toán kinh phí thực hiện Dự án và quản lý Dự án (xét duyệt Dự án,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan thực hiện Dự án năng suất và chất lượng 1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ: a) Chủ trì việc điều hành và tổ chức thực hiện dự án năng suất và chất lượng. b) Xây dựng các biểu mẫu phục vụ cho công tác tổ chức Hội đồng xét duyệt, Hội đồng thẩm định kinh phí, Hội đồng nghiệm thu. Tạo điều kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức thực hiện dự án thành phần 1. Cá nhân, tổ chức được giao chủ trì thực hiện dự án thành phần có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện dự án theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ và sử dụng một cách có hiệu quả kinh phí được cấp phù hợp với Hợp đồng giao chủ trì thực hiện dự án. 2. Cá nhân, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu/kết quả/

Mục tiêu/kết quả/ sản phẩm phải đạt Thời gian (bắt đầu và kết thúc) 6. Đơn vị, cá nhân phối hợp thực hiện dự án: STT Tên đơn vị, cá nhân; (Cơ quan công tác) Nội dung công việc thực hiện Kết quả/sản phẩm phải đạt Thời gian (bắt đầu và kết thúc) 7. Sản phẩm, kết quả của dự án: STT Kết quả, sản phẩm và các tiêu chí đánh giá chủ yếu Đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần dự toán được duyệt

Phần dự toán được duyệt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần báo cáo

Phần báo cáo Ghi chú (số, ngày tháng chứng từ) Số lượng Đơn giá Thành tiền Nguồn kinh phí Kết quả (ghi rõ tên sản phẩm, nếu có) Số lượng Đơn giá Thành tiền Nguồn kinh phí TƯ Khác TƯ Khác I Chi phí lao động trực tiếp II Chi phí nguyên vật liệu, năng lượng III Chi phí máy móc, thiết bị IV Chi quản lý dự án và chi khác TỔNG CỘNG ……….., ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.