Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 52
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014

Open section

Tiêu đề

Ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch Khu công nghiệp Hòa Khánh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch Khu công nghiệp Hòa Khánh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế cho Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2013./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Anh Tuấn UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Giá các loại đất của Quy định này được sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền cho thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối với các thửa đất thuộc phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ được xác định bởi mốc lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất và đất thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê thì diện tích đất được tính từ mép đường vào theo các vị trí tương ứng với các loại đất đó. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xác định vị trí 1. Vị trí thửa đất được tính trên cơ sở bản đồ địa chính. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất vị trí 1 được tính từ mốc lộ giới. 2. Đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thành phố Bến Tre và một bên thuộc địa giới hành chính xã của h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá đất ở của các đường phố, đường giao thông, hẻm và các vùng nông thôn 1. Giá đất ở của các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã được quy định trong Phụ lục I - Bảng giá đất ở kèm theo Quy định này. 2. Giá đất ở của hẻm được quy định trong Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm kèm theo Quy định này. 3. Giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xác định giá các loại đất ở theo các đường thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện 1. Đối với các thửa đất cùng một chủ sử dụng ở các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thể hiện trên bản đồ địa chính thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì giá các loại đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định giá loại đất ở theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện Đối với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường liên xã, đường giao thông nông thôn thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau: 1. Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định giá các loại đất ở theo các hẻm 1. Đất ở các hẻm thuộc các xã, phường của thành phố được xác định theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 500.000 đồng/m 2 đối với phường và 250.000 đồng/m 2 đối với xã. 2. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn Châu Thành được tính theo Phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xác định giá đất ở trong các trường hợp cụ thể khác 1. Đối với đất ở nằm ven các quốc lộ, đường tỉnh không thuộc các khu vực đã được quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 4 của Quy định này, được xác định như sau: a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐẤT Ở TẠI CÁC CHỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giá đất ở tại các chợ Đất ở tại các chợ bao gồm: Đất ở mặt tiền các đường phố chính của chợ kể cả các đường tiếp giáp chợ. Đất ở mặt tiền các đường phố chính của chợ kể cả các đường tiếp giáp chợ tính theo Phụ lục I. Trường hợp không có giá chi tiết trong Phụ lục I thì được xác định giá theo Điều 10 của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giá đất ở tại các chợ 1. Các chợ có giá 4.000.000 đồng/m 2 gồm: Chợ Tân Thành, chợ Phường 7 (thành phố Bến Tre). 2. Các chợ có giá 2.200.000 đồng/m 2 gồm: Chợ Mỹ Thạnh (Giồng Trôm); chợ Tân Thạch, chợ Tiên Thuỷ, chợ Tân Phú, chợ Thành Triệu (Châu Thành); chợ Cầu Móng - xã Hương Mỹ, Chợ Thom - An Thạnh (Mỏ Cày Nam); chợ Ba Vát,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 CÁC LOẠI ĐẤT: TRỤ SỞ CƠ QUAN; CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP; TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT CÔNG CỘNG PHỤC VỤ CHO MỤC ĐÍCH KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và đất công cộng phục vụ cho mục đích kinh doanh được tính bằng 70% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển được tính bằng 70% giá đất ở cùng vị trí nhưng mức tối thiểu không thấp hơn 700.000 đồng/m 2 đối với địa bàn thành phố Bến Tre và 500.000 đồng/m 2 đối với địa bàn các huyện. Trường hợp Uỷ ban nhân dân tỉnh có quy định giá cho từng dự án cụ thể thì thực hiện theo gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, cùng vị trí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giá đất trồng cây hàng năm 1. Các xã của thành phố Bến Tre. Đơn vị tính: Đồng/m 2 Vị trí Đơn giá 1 160.000 2 110.000 3 95.000 4 80.000 Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 64.000 2. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện. Đơn vị tính: Đồng/m 2 Vị trí Châu Thành, Chợ Lách Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giá đất trồng cây lâu năm 1. Các phường của thành phố Bến Tre, khu phố các thị trấn. Đơn vị tính: Đồng/m 2 Khu vực Thành phố Bến Tre, Châu Thành Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Chợ Lách Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại 189.000 170.000 150.000 2. Các xã của thành phố Bến Tre. Đơn vị tính: Đồng/m 2 Vị trí Đơn giá 1 189.000 2 130.000 3 110.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Vị trí để tính giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm (không phân biệt chủ sử dụng) 1. Đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định tại Điều 14 và Điều 15 theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng. a) Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản 1. Đất nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt: Giá đất được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng theo Điều 14 và Điều 16 của Quy định này. 2. Đất nuôi trồng thuỷ sản nước lợ, mặn. Đơn vị tính: Đồng/m 2 Vị trí Đơn giá 1 22.000 2 18.000 3 15.000 Ngoài các vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Vị trí để tính giá đất nuôi trồng thuỷ sản vùng nước lợ, mặn 1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3m trở lên) vào 0,5km. 2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1. 3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2. 4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ĐẤT LÀM MUỐI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giá đất làm muối Đơn vị tính: Đồng/m 2 Vị trí Đơn giá năm 2014 1 22.000 2 18.000 3 15.000 Ngoài các vị trí 1, 2, 3 10.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Vị trí để tính giá đất làm muối 1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km. 2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1. 3. Vị trí 3: 0,5km tiếp theo vị trí 2. 4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 ĐẤT LÂM NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giá đất lâm nghiệp Đơn vị tính: Đồng/m 2 Vị trí Đơn giá 1 10.000 2 8.000 3 6.000 Ngoài các vị trí 1, 2, 3. 5.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Vị trí để tính giá đất lâm nghiệp 1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 1km. 2. Vị trí 2: 1km tiếp theo vị trí 1. 3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2. 4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quy định khác 1. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở; đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn nằm trong các ấp của thị trấn, các xã của các huyện, thành phố được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm của vị trí 1 cùng khu vực. 2. Giá đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đất bằng chưa sử dụng Đất bằng chưa sử dụng bao gồm: Bãi bồi ven sông, ven biển, các cồn mới nổi trên sông, trên biển mà chưa xác định được mục đích sử dụng. 1. Đất bằng chưa sử dụng tại vùng nước ngọt được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng. 2. Đất bằng chưa sử dụng tại v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 1 23.000 - Thửa 6 tờ 5 Phường 2 - Thửa 572 tờ 6 Phường 2 - Thửa 1 tờ 5 Phường 2 - Thửa 78 tờ 6 Phường 2 1.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trung Trực 1 20.000 - Thửa 115 tờ 6 Phường 2 - Thửa 209 tờ 6 Phường 2 - Thửa 638 tờ 6 Phường 2 - Thửa 136 tờ 6 Phường 2 1.3 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huệ 1 15.000 - Thửa 16 tờ 10 Phường 1 - Thửa 203 tờ 11 Phường 1 - Thửa 3 tờ 10 Phường 1 - Thửa 73 tờ 11 Phường 1 1.4 Nguyễn Huệ Cầu Cá Lóc 1 12.000 - Thửa 208 tờ 11 P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 1 15.000 - Thửa số 337, 338 tờ 11 Phường 1 - Thửa số 547 tờ 6 Phường 2 4.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Đồng Khởi 1 18.000 - Thửa số 543 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 509 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 72 tờ 5 Phường 2 - Thửa 75 tờ 5 Phường 2 4.3 Đồng Khởi Cầu Kiến Vàng 1 12.000 - Thửa số 9 tờ 9 Phường 3 - Thửa số 180 tờ 10 Phường 5 4.4 Cầu Kiến Vàng Bến phà Hàm Luông 1 8.000 - Thửa số 31 tờ 12 Phường 7 - Thửa số 51 tờ 34 Phường 7 5 Đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 1 15.000 - Thửa 206 tờ 11 Phường 1 - Thửa số 556 tờ 6 Phường 2 - Thửa 299 tờ 11 Phường 1 - Thửa số 389 tờ 6 Phường 2 5.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trãi 1 17.000 - Thửa số 324 tờ 6 Phường 2 - Thửa 347 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 382 tờ 6 Phường 2 - Thửa 585 tờ 6 Phường 2 6 Đường Lê Quý Đôn Trọn đường - Thửa số 5 tờ 3 Phường 2 - Thửa số 140 tờ 8 Phường 1 1 12.000 - Thửa số 14 tờ 4 Phường 2 - Thửa 204 tờ 8 Phường 1 7 Đường Lý Thường Kiệt Nguyễn Trung Trực

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 1 15.000 7.1 - Thửa số 211 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 166 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 279 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 246 tờ 6 Phường 2 7.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trãi 1 17.000 - Thửa số 577 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 216 tờ 6 Phường 2 - Thửa 240 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 289 tờ 6 Phường 2 8 Đường Lê Đại Hành Trọn đường 1 10.000 - Thửa số 16 tờ 9 Phường 3 - Thửa số 16 tờ 9 Phường 3 9 Lộ Số 4 Trọn đường 2 6.000 - Thửa số 23 tờ 8 Phường 4 - Thửa số 46 tờ 10 Phường 4 - Thửa số 8 tờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 2 900 - Thửa 244 tờ 18 thị trấn - Thửa 50 tờ 18 thị trấn - Thửa 381 tờ 18 thị trấn - Thửa 51 tờ 18 thị trấn 17 Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu 2 1.300 - Thửa 572 tờ 18 thị trấn - Thửa 189 tờ 18 thị trấn - Thửa 230 tờ 18 thị trấn - Thửa 203 tờ 18 thị trấn 18 Đường Lê Tặng Trần Hưng Đạo Sân vận động cũ 2 1.300...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 2 1.300 - Thửa 60 tờ 22 thị trấn - Thửa 474 tờ 22 thị trấn - Thửa 59 tờ 22 thị trấn - Thửa 14 tờ 22 thị trấn 22 Đường Lê Lai Trần Hưng Đạo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 2 1.300 - Thửa 154 tờ 18 thị trấn - Thửa 563 tờ 18 thị trấn - Thửa 237 tờ 18 thị trấn - Thửa 385 tờ 18 thị trấn 23 Đường Trương Định Thủ Khoa Huân Mạc Đỉnh Chi 2 1.300 - Thửa 254 tờ 18 thị trấn - Thửa 34 tờ 18 thị trấn - Thửa 271 tờ 18 thị trấn - Thửa 33 tờ 18 thị trấn 24 Đường Lê Lươm Sương Nguyệt Anh Nguyễn Trãi 1 1.40...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Vĩnh Phú 2 1.100 - Thửa 05 tờ 22 thị trấn - Thửa 138 tờ 22 thị trấn - Thửa 459 tờ 22 thị trấn - Thửa 135 tờ 22 thị trấn 27 Đường Trần Bình Trọng Sương Nguyệt Anh Cầu Ba Tri 2 800 - Thửa 34 tờ 19 thị trấn - Thửa 492 tờ 19 thị trấn - Thửa 181 tờ 19 thị trấn - Thửa 494 tờ 19 thị trấn 28 ĐH.14 (HL.14) 28.1 Ngã tư Tư Trù Cuối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Tôn

Phan Tôn Nguyễn Thị Định ĐH.14 2 500 - Thửa 28 tờ 02 thị trấn - Thửa 62 tờ 19 thị trấn - Thửa 27 tờ 02 thị trấn - Thửa 16 tờ 19 thị trấn 38 Đường Bùi Thị Xuân Trần Văn An Kênh Đứng 2 500 - Thửa 83 tờ 04 thị trấn - Thửa 51 tờ 04 thị trấn 39 Đường Hoàng Lam Trần Văn An Nhà 2 Niên 2 500 - Thửa 168 tờ 04 thị trấn - Thửa 123 tờ 04 thị trấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản Ngã ba đường Công Lý Trọn đường dài 242m 1 4.200 - Thửa 38 tờ 16 thị trấn - Thửa 191 tờ 20 thị trấn - Thửa 39 tờ 16 thị trấn - Thửa 124 tờ 20 thị trấn 7 Nguyễn Du Ngã ba đường Lê Lai Ngã ba chợ Cá 1 5.000 - Thửa 278 tờ 20 thị trấn - Thửa 40 tờ 25 thị trấn - Thửa 279 tờ 20 thị trấn - Thửa 41 tờ 25 thị trấn Ngã ba chợ Cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.