Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 21
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4499/2005/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc uỷ quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng và Quyết định số 498/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Thành Hạo UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE CỘN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định các nội dung liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình xây dựng bao gồm: Công trình xây dựng nhà ở riêng lẻ, nhà và công trình công cộng; công trình công nghiệp; công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. 2. Nhà ở riêng lẻ: Là công trình được xây dựng trong khuôn viên đất ở thuộc quyền sử dụng củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng Các công trình trước khi khởi công xây dựng phải có giấy phép xây dựng, trừ những trường hợp công trình được miễn giấy phép được quy định tại Khoản 1, Điều 3 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng Nội dung giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng
  • Nội dung giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định s...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng
  • Nội dung giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định s...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng 1. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 5, 6 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 2 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD. 2. Đối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị; khu vực chưa có ban hành quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2017 và thay thế Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 5, 6 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 2 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD.
  • 2. Đối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2017 và thay thế Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Quy định về cấp giấy phé...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 5, 6 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 2 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD.
  • 2. Đối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2017 và thay thế Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng v...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng 1. Tuỳ từng loại giấy phép xây dựng và từng loại công trình xây dựng mà có hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng khác nhau được thực hiện theo quy định tại Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD. Đối với bản vẽ thiết kế xin phép xây dựng nhà ở riêng lẻ theo quy định do chủ đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGH...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Tuỳ từng loại giấy phép xây dựng và từng loại công trình xây dựng mà có hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng khác nhau được thực hiện theo quy định tại Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 của Thông tư số...
  • khung tên bản vẽ phải thể hiện được các nội dung theo mẫu tại Phụ lục I Quy định này và phải đóng thành cuốn. Đối với trường hợp xin phép xây dựng tạm, chủ đầu tư phải có giấy cam kết theo quy định...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Tuỳ từng loại giấy phép xây dựng và từng loại công trình xây dựng mà có hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng khác nhau được thực hiện theo quy định tại Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 của Thông tư số...
  • khung tên bản vẽ phải thể hiện được các nội dung theo mẫu tại Phụ lục I Quy định này và phải đóng thành cuốn. Đối với trường hợp xin phép xây dựng tạm, chủ đầu tư phải có giấy cam kết theo quy định...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu t...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Các quy định về điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng Việc điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 10, 11, 12 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 12 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời gian cấp giấy phép xây dựng 1. Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải xem xét hồ sơ để cấp giấy phép trong thời gian theo quy định tại Điểm e Khoản 1, Điểm b Khoản 2 Điều 102 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 cụ thể như sau: a) Đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Các quy định về điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng
  • Việc điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 10, 11, 12 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 12 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD.
Added / right-side focus
  • Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải xem xét hồ sơ để cấp giấy phép trong thời gian theo quy định tại Điểm e Khoản 1, Điểm b Khoản 2 Điều 102 Luật Xây dựng số 50/201...
  • a) Đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo bao gồm cả giấy phép xây dựng có thời hạn, giấy phép di dời, điều chỉnh giấy phép xây dựng thì thời gian giải quyết không quá...
  • b) Đối với trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép xây dựng, gia hạn thêm thời hạn tồn tại của công trình đề nghị cấp phép xây dựng có thời hạn thì thời gian giải quyết không quá 05 ngày làm việc;
Removed / left-side focus
  • Việc điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 10, 11, 12 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 12 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Các quy định về điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng Right: Điều 10. Thời gian cấp giấy phép xây dựng
Target excerpt

Điều 10. Thời gian cấp giấy phép xây dựng 1. Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải xem xét hồ sơ để cấp giấy phép trong thời gian theo quy định tại Điểm e Khoản 1, Điểm b Khoản 2 Điều 10...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Giấy phép xây dựng tạm Việc cấp giấy phép xây dựng tạm được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 9 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD, cụ thể như sau: 1. Đối tượng xét cấp giấy phép xây dựng tạm: a) Công trình xây dựng nằm trong khu vực đã có quy hoạch mà không phù hợp với chức năng quy hoạch được...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các Quy định về điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi hoặc hủy giấy phép xây dựng Việc điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi hoặc hủy giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 98, 99, 100, 101 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và Điều 16 của Thông tư số 15/2016/TT-BXD.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Giấy phép xây dựng tạm
  • Việc cấp giấy phép xây dựng tạm được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 9 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD, cụ thể như sau:
  • 1. Đối tượng xét cấp giấy phép xây dựng tạm:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Các Quy định về điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi hoặc hủy giấy phép xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Giấy phép xây dựng tạm
  • 1. Đối tượng xét cấp giấy phép xây dựng tạm:
  • a) Công trình xây dựng nằm trong khu vực đã có quy hoạch mà không phù hợp với chức năng quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nư...
Rewritten clauses
  • Left: Việc cấp giấy phép xây dựng tạm được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 9 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD, cụ thể như sau: Right: Việc điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi hoặc hủy giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 98, 99, 100, 101 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và Điều 16 của Thông tư số 15/2016/TT-BXD.
Target excerpt

Điều 7. Các Quy định về điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi hoặc hủy giấy phép xây dựng Việc điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi hoặc hủy giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 98, 99, 100, 101 L...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ XÉT CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thời gian cấp giấy phép xây dựng 1. Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép xây dựng phải xem xét hồ sơ để cấp giấy phép trong thời gian quy định dưới đây: a) Đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo bao gồm cả giấy phép xây dựng tạm, giấy phép di dời, điều chỉnh giấy phép xây dựng thì thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng; thẩm quyền cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng và gia hạn thêm thời hạn tồn tại của công trình xin giấy phép tạm 1. Sở Xây dựng: Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình phải xin phép xây dựng gồm: a) Công trình xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Quy trình xét cấp giấy phép xây dựng Quy trình xét cấp giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 9 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 11 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD. Cơ quan cấp phép xây dựng có thể xây dựng quy trình cấp giấy phép xây dựng ngắn hơn tuỳ theo đặc điểm, tình hình của từng cơ quan trong việc t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng; thẩm quyền cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng và gia hạn thêm thời hạn tồn tại của công trình xin giấy phép có thời hạn 1. Sở Xây dựng: Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình phải xin phép xây dựng gồm: a) Công trình xâ...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Quy trình xét cấp giấy phép xây dựng
  • Quy trình xét cấp giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 9 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 11 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD.
  • Cơ quan cấp phép xây dựng có thể xây dựng quy trình cấp giấy phép xây dựng ngắn hơn tuỳ theo đặc điểm, tình hình của từng cơ quan trong việc thực hiện cải cách thủ tục hành chính nhưng phải đáp ứng...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng; thẩm quyền cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng và gia hạn thêm thời hạn tồn tại của công trình xin giấy phép có thời hạn
  • 1. Sở Xây dựng: Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình phải xin phép xây dựng gồm:
  • a) Công trình xây dựng cấp I, cấp II;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy trình xét cấp giấy phép xây dựng
  • Quy trình xét cấp giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 9 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 11 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD.
  • Cơ quan cấp phép xây dựng có thể xây dựng quy trình cấp giấy phép xây dựng ngắn hơn tuỳ theo đặc điểm, tình hình của từng cơ quan trong việc thực hiện cải cách thủ tục hành chính nhưng phải đáp ứng...
Target excerpt

Điều 9. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng; thẩm quyền cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng và gia hạn thêm thời hạn tồn tại của công trình xin giấy phép có thời hạn 1. Sở Xây dựng: Ủy ban nhân dân...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG THEO GIẤY PHÉP XÂY DỰNG QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng Việc quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 16, Điều 17, Điều 18 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền và trách nhiệm liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22 và Điều 23 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sở Xây dựng 1. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn thực hiện Quy định này và các quy định có liên quan. Thường xuyên thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh theo Quy định này và các quy định có liên quan. 2. Giải quyết các k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Đối với cơ quan được uỷ quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm thông báo niêm yết công khai trình tự, thủ tục về cấp giấy phép xây dựng; tiếp nhận và giải quyết giấy phép xây dựng theo đúng Quy định này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc cấp giấy phép xây dựng. Tổng hợp báo cáo định kỳ sáu tháng, một n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đối với các sở, ngành tỉnh và đơn vị có liên quan cần phối hợp chặt chẽ với cơ quan cấp giấy phép xây dựng để phúc đáp đảm bảo đúng thời gian quy định khi được hỏi ý kiến về lĩnh vực do mình quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đối với chính quyền cấp cơ sở có trách nhiệm phối hợp, kiểm tra các hoạt động xây dựng trên địa bàn do mình quản lý, ngăn chặn kịp thời các hành vi xây dựng sai giấy phép hoặc không có giấy phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý chuyển tiếp 1. Những công trình thuộc đối tượng theo quy định của Điều 121 Luật Xây dựng được thực hiện theo Quyết định số 39/2005/QĐ-TTg ngày 28 tháng 02 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về hướng dẫn thi hành Điều 121 Luật Xây dựng. 2. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng tiếp nhận trước ngày Quy định này có hiệu lực nhưng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các nội dung liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng công trình; tổ chức, cá nhân liên quan đến c...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình xây dựng gồm công trình xây dựng nhà ở riêng lẻ, công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. 2. Công trình hạ tầng kỹ thuật gồm hệ thống giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện, chiếu sáng, cấp x...
Điều 3. Điều 3. Các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng Các công trình trước khi khởi công xây dựng phải có giấy phép xây dựng, trừ những trường hợp công trình được miễn giấy phép được quy định tại Khoản 2 Điều 89 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội.
Điều 4. Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng 1. Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 90 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. 2. Biểu mẫu các loại giấy phép xây dựng áp dụng theo Phụ lục số 4 (từ mẫu 1 đến mẫu 10) Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về cấp giấy phép xây...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 5. Điều 5. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng 1. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 91, 92, 93 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. 2. Đối với khu vực chưa có quy hoạch phân khu hoặc chi tiết xây dựng; khu vực chưa có ban hành quy chế quản lý quy hoạch, kiến...