Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 18
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4499/2005/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc uỷ quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng và Quyết định số 498/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành Quy đị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình tham gia thực hiện giấy phép xây dựng đều phải tuân theo quy định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4499/2005/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc uỷ quyền, phân cấp cấp giấ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình tham gia thực hiện giấy phép xây dựng đều phải tuân theo quy định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4499/2005/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc uỷ quyền, phân cấp cấp giấ...
Target excerpt

Điều 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình tham gia thực hiện giấy phép xây dựng đều phải tuân theo quy định này.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Thành Hạo UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE CỘN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định các nội dung liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình xây dựng bao gồm: Công trình xây dựng nhà ở riêng lẻ, nhà và công trình công cộng; công trình công nghiệp; công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. 2. Nhà ở riêng lẻ: Là công trình được xây dựng trong khuôn viên đất ở thuộc quyền sử dụng củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng Các công trình trước khi khởi công xây dựng phải có giấy phép xây dựng, trừ những trường hợp công trình được miễn giấy phép được quy định tại Khoản 1, Điều 3 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng Nội dung giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng
  • Nội dung giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định s...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng
  • Nội dung giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định s...
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng 1. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 5, 6 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 2 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD. 2. Đối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị; khu vực chưa có ban hành quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục đích yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng: Tạo điều kiện cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện việc xây dựng công trình được thuận tiện theo đúng quy định, đồng thời đảm bảo các quyền lợi hợp pháp của chủ đầu tư công trình thông qua giấy phép xây dựng. Quản lý xây dựng theo quy hoạch và tu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 5, 6 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 2 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD.
  • 2. Đối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị
Added / right-side focus
  • Tạo điều kiện cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện việc xây dựng công trình được thuận tiện theo đúng quy định, đồng thời đảm bảo các quyền lợi hợp pháp của chủ đầu...
  • Quản lý xây dựng theo quy hoạch và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan
  • bảo vệ cảnh quan thiên nhiên, môi trường, bảo tồn các di tích lịch sử, văn hóa, các công trình kiến trúc có giá trị
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 5, 6 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 2 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD.
  • 2. Đối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị
  • khu vực chưa có ban hành quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thì cho phép tạm thời căn cứ quy hoạch chung được cấp có thẩm quyền phê duyệt để xem xét cấp giấy phép xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 2. Mục đích yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng:
Target excerpt

Điều 2. Mục đích yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng: Tạo điều kiện cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện việc xây dựng công trình được thuận tiện theo đúng quy định, đồng thời đảm...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng 1. Tuỳ từng loại giấy phép xây dựng và từng loại công trình xây dựng mà có hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng khác nhau được thực hiện theo quy định tại Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD. Đối với bản vẽ thiết kế xin phép xây dựng nhà ở riêng lẻ theo quy định do chủ đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện (thị); thủ trưởng các sở ngành, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày (mười ngày) kể từ ngày ký ban hành. Các quyết định trước đây trái với quyết đị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Tuỳ từng loại giấy phép xây dựng và từng loại công trình xây dựng mà có hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng khác nhau được thực hiện theo quy định tại Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 của Thông tư số...
  • khung tên bản vẽ phải thể hiện được các nội dung theo mẫu tại Phụ lục I Quy định này và phải đóng thành cuốn. Đối với trường hợp xin phép xây dựng tạm, chủ đầu tư phải có giấy cam kết theo quy định...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện (thị)
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Tuỳ từng loại giấy phép xây dựng và từng loại công trình xây dựng mà có hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng khác nhau được thực hiện theo quy định tại Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 của Thông tư số...
  • khung tên bản vẽ phải thể hiện được các nội dung theo mẫu tại Phụ lục I Quy định này và phải đóng thành cuốn. Đối với trường hợp xin phép xây dựng tạm, chủ đầu tư phải có giấy cam kết theo quy định...
Target excerpt

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện (thị); thủ trưởng các sở ngành, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Các quy định về điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng Việc điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 10, 11, 12 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 12 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền cấp phép xây dựng: Thực hiện theo nội dung Quyết định số 4499/2005/QĐ-UBND ngày 28/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ủy quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Các quy định về điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng
  • Việc điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 10, 11, 12 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 12 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD.
Added / right-side focus
  • Thực hiện theo nội dung Quyết định số 4499/2005/QĐ-UBND ngày 28/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ủy quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Việc điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 10, 11, 12 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 12 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Các quy định về điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng Right: Điều 10. Thẩm quyền cấp phép xây dựng:
Target excerpt

Điều 10. Thẩm quyền cấp phép xây dựng: Thực hiện theo nội dung Quyết định số 4499/2005/QĐ-UBND ngày 28/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ủy quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Giấy phép xây dựng tạm Việc cấp giấy phép xây dựng tạm được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 9 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD, cụ thể như sau: 1. Đối tượng xét cấp giấy phép xây dựng tạm: a) Công trình xây dựng nằm trong khu vực đã có quy hoạch mà không phù hợp với chức năng quy hoạch được...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở: 1. Khi nộp hồ sơ xin cấp phép xây dựng, chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ hợp pháp sau đây: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây, hoặc Tổng cục Địa chính hoặc Bộ Tài nguyên và M...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Giấy phép xây dựng tạm
  • Việc cấp giấy phép xây dựng tạm được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 9 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD, cụ thể như sau:
  • 1. Đối tượng xét cấp giấy phép xây dựng tạm:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở:
  • 1. Khi nộp hồ sơ xin cấp phép xây dựng, chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ hợp pháp sau đây:
  • a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây, hoặc Tổng cục Địa chính hoặc Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành), kể cả giấy...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Giấy phép xây dựng tạm
  • Việc cấp giấy phép xây dựng tạm được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 9 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD, cụ thể như sau:
  • 1. Đối tượng xét cấp giấy phép xây dựng tạm:
Target excerpt

Điều 7. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở: 1. Khi nộp hồ sơ xin cấp phép xây dựng, chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ hợp pháp sau đây: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ q...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ XÉT CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thời gian cấp giấy phép xây dựng 1. Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép xây dựng phải xem xét hồ sơ để cấp giấy phép trong thời gian quy định dưới đây: a) Đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo bao gồm cả giấy phép xây dựng tạm, giấy phép di dời, điều chỉnh giấy phép xây dựng thì thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng; thẩm quyền cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng và gia hạn thêm thời hạn tồn tại của công trình xin giấy phép tạm 1. Sở Xây dựng: Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình phải xin phép xây dựng gồm: a) Công trình xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Quy trình xét cấp giấy phép xây dựng Quy trình xét cấp giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 9 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 11 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD. Cơ quan cấp phép xây dựng có thể xây dựng quy trình cấp giấy phép xây dựng ngắn hơn tuỳ theo đặc điểm, tình hình của từng cơ quan trong việc t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thiết kế hồ sơ xin phép xây dựng: Đối với tổ chức, cá nhân thiết kế xây dựng công trình xin phép xây dựng phải có đủ năng lực hoạt động thiết kế xây dựng hoặc năng lực hành nghề xây dựng phù hợp thực hiện. Trừ công trình là nhà ở riêng lẻ có quy mô nhỏ (tổng diện tích sàn nhỏ hơn hoặc bằng 250 m 2 và chiều cao dưới 3 tầng) và k...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Quy trình xét cấp giấy phép xây dựng
  • Quy trình xét cấp giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 9 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 11 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD.
  • Cơ quan cấp phép xây dựng có thể xây dựng quy trình cấp giấy phép xây dựng ngắn hơn tuỳ theo đặc điểm, tình hình của từng cơ quan trong việc thực hiện cải cách thủ tục hành chính nhưng phải đáp ứng...
Added / right-side focus
  • Đối với tổ chức, cá nhân thiết kế xây dựng công trình xin phép xây dựng phải có đủ năng lực hoạt động thiết kế xây dựng hoặc năng lực hành nghề xây dựng phù hợp thực hiện.
  • Trừ công trình là nhà ở riêng lẻ có quy mô nhỏ (tổng diện tích sàn nhỏ hơn hoặc bằng 250 m 2 và chiều cao dưới 3 tầng) và không nằm trong khu vực di sản văn hóa, di tích lịch sử văn hóa.
  • Nhà ở riêng lẻ quy mô nhỏ quy định ở trên và không nằm trong các khu di sản văn hóa, di tích lịch sử văn hóa thì cá nhân, hộ gia đình tự tổ chức thiết kế phù hợp các yêu cầu kiến trúc theo quy hoạc...
Removed / left-side focus
  • Quy trình xét cấp giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 9 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, Điều 11 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD.
  • Cơ quan cấp phép xây dựng có thể xây dựng quy trình cấp giấy phép xây dựng ngắn hơn tuỳ theo đặc điểm, tình hình của từng cơ quan trong việc thực hiện cải cách thủ tục hành chính nhưng phải đáp ứng...
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Quy trình xét cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 9. Thiết kế hồ sơ xin phép xây dựng:
Target excerpt

Điều 9. Thiết kế hồ sơ xin phép xây dựng: Đối với tổ chức, cá nhân thiết kế xây dựng công trình xin phép xây dựng phải có đủ năng lực hoạt động thiết kế xây dựng hoặc năng lực hành nghề xây dựng phù hợp thực hiện. Trừ...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG THEO GIẤY PHÉP XÂY DỰNG QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng Việc quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 16, Điều 17, Điều 18 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình: 1. Khi cần điều chỉnh, thay đổi thiết kế được duyệt kèm theo giấy phép xây dựng thì phải gởi hồ sơ điều chỉnh thiết kế đến cơ quan cấp phép xây dựng và phải được sư chấp thuận của cơ quan cấp phép mới tiến hành xây dựng phần điều chỉnh, thay đổi. 2. Hồ sơ xin điều chỉnh thay đổi thiết k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng
  • Việc quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 16, Điều 17, Điều 18 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình:
  • Khi cần điều chỉnh, thay đổi thiết kế được duyệt kèm theo giấy phép xây dựng thì phải gởi hồ sơ điều chỉnh thiết kế đến cơ quan cấp phép xây dựng và phải được sư chấp thuận của cơ quan cấp phép mới...
  • 2. Hồ sơ xin điều chỉnh thay đổi thiết kế bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng
  • Việc quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 16, Điều 17, Điều 18 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 16. Điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình: 1. Khi cần điều chỉnh, thay đổi thiết kế được duyệt kèm theo giấy phép xây dựng thì phải gởi hồ sơ điều chỉnh thiết kế đến cơ quan cấp phép xây dựng và phải được sư ch...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền và trách nhiệm liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22 và Điều 23 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Cơ quan cấp phép xây dựng kiểm tra và đình chỉ xây dựng khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm. Trường hợp đã có quyết định đình chỉ vẫn tiếp tục vi phạm thì thu hồi giấy phép xây dựng và chuyển cho cấp có thẩm quyền xử lý.

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền và trách nhiệm liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22 và Điều 23 của Nghị định số 6...
Added / right-side focus
  • Cơ quan cấp phép xây dựng kiểm tra và đình chỉ xây dựng khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm.
  • Trường hợp đã có quyết định đình chỉ vẫn tiếp tục vi phạm thì thu hồi giấy phép xây dựng và chuyển cho cấp có thẩm quyền xử lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền và trách nhiệm liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22 và Điều 23 của Nghị định số 6...
Target excerpt

Điều 19. Cơ quan cấp phép xây dựng kiểm tra và đình chỉ xây dựng khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm. Trường hợp đã có quyết định đình chỉ vẫn tiếp tục vi phạm thì thu hồi giấy phép xây dựng và chuyển cho cấp có thẩm qu...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sở Xây dựng 1. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn thực hiện Quy định này và các quy định có liên quan. Thường xuyên thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh theo Quy định này và các quy định có liên quan. 2. Giải quyết các k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Đối với cơ quan được uỷ quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm thông báo niêm yết công khai trình tự, thủ tục về cấp giấy phép xây dựng; tiếp nhận và giải quyết giấy phép xây dựng theo đúng Quy định này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc cấp giấy phép xây dựng. Tổng hợp báo cáo định kỳ sáu tháng, một n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đối với các sở, ngành tỉnh và đơn vị có liên quan cần phối hợp chặt chẽ với cơ quan cấp giấy phép xây dựng để phúc đáp đảm bảo đúng thời gian quy định khi được hỏi ý kiến về lĩnh vực do mình quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đối với chính quyền cấp cơ sở có trách nhiệm phối hợp, kiểm tra các hoạt động xây dựng trên địa bàn do mình quản lý, ngăn chặn kịp thời các hành vi xây dựng sai giấy phép hoặc không có giấy phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý chuyển tiếp 1. Những công trình thuộc đối tượng theo quy định của Điều 121 Luật Xây dựng được thực hiện theo Quyết định số 39/2005/QĐ-TTg ngày 28 tháng 02 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về hướng dẫn thi hành Điều 121 Luật Xây dựng. 2. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng tiếp nhận trước ngày Quy định này có hiệu lực nhưng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng cho các hoạt động liên quan đến việc cấp phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Tất cả các tổ chức, cá nhân khi thực hiện xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải thực hiện theo đúng quy định đã ban hành và các quy định pháp luật có liên quan.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 3. Điều 3. Giấy phép xây dựng: 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép như sau: a) Công trình thuộc bí mật nhà nước được xác định bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. b) Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp được xác định bằng lệnh của các cấp có thẩ...
Điều 4. Điều 4. Giấy phép xây dựng tạm: Việc cấp giấy phép xây tạm chỉ áp dụng đối với công trình nằm trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện, được quy định cụ thể như sau: 1. Đối tượng xét cấp phép xây dựng tạm: - Công trình nằm trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố để thực hiện các d...
Điều 5. Điều 5. Quy định công trình xây dựng đang tồn tại phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt nhưng chưa phù hợp về kiến trúc; công trình xây dựng đang tồn tại nhưng không phù hợp với quy hoạch xây dựng thì việc cấp phép xây dựng áp dụng theo Quyết định số 39/2005/QĐ-TTg ngày 28/02/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện để cấp giấy phép xây dựng công trình trong đô thị: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt. Đối với khu vực chưa triển khai kịp thời quy hoạch chi tiết cho phép tạm thời căn cứ quy hoạch chung được duyệt để xem xét cấp phép xây dựng. 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, thiết...