Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi Điều 3 Quyết định 34/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Uỷ Ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng, chính sách miễn, giảm tiền thuê đất Khu sản xuất giống tập trung. huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
46/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
19/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Điều 3 Quyết định 34/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Uỷ Ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng, chính sách miễn, giảm tiền thuê đất Khu sản xuất giống tập trung. huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
- Về việc sửa đổi Điều 3 Quyết định 34/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Uỷ Ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng, chính sách miễn, giảm tiền...
- huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng, chính sách miễn, giảm tiền thuê đất Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre như sau: “ Điều 3. Đơn giá thuê đất Thực hiện theo quy định của Uỷ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. 2. Áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và các thành phần kinh tế khác trong và ngoài nước có sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
- 2. Áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và các thành phần kinh tế khác trong và ngoài nước có sử dụng tiện ích hạ tầng Khu sản xuất giống tập trung huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
- Sửa đổi Điều 3 của Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá thuê đất, mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng, chính sách miễn, giảm tiền t...
- “ Điều 3. Đơn giá thuê đất
- Thực hiện theo quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Bình Đại; Giám đốc Công ty Phát triển hạ tầng; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng 1. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng là: 2.100 đồng/m 2 /năm. Mức thu này ổn định trong 10 năm, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành. 2. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng được thu kể từ ngày cơ sở sản xuất kinh doanh chính thức đi vào hoạt động.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng
- 1. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng là: 2.100 đồng/m 2 /năm. Mức thu này ổn định trong 10 năm, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- 2. Mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng được thu kể từ ngày cơ sở sản xuất kinh doanh chính thức đi vào hoạt động.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư
- Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Unmatched right-side sections