Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế công nhận các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá tỉnh Bến Tre” giai đoạn 2013-2015
28/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế công nhận, thu hồi các danh hiệu trong Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh Bến Tre
42/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế công nhận các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá tỉnh Bến Tre” giai đoạn 2013-2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế công nhận, thu hồi các danh hiệu trong Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế công nhận, thu hồi các danh hiệu trong
- Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh Bến Tre
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế công nhận các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời số...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công nhận các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá tỉnh Bến Tre” giai đoạn 2013-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND như sau: 1. Sửa đổi Điều 1 như sau:
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công nhận, thu hồi các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- 1. Sửa đổi Điều 1 như sau:
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công nhận các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá tỉnh Bến Tre” giai đoạn 2013-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công nhận, thu hồi các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tiêu chuẩn công nhận các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá tỉnh Bến Tre” giai đoạn 2013-2015, gồm các danh hiệu: “Gia đình văn hoá”, “Ấp, khu phố đạt chuẩn văn hoá”, “Xã đạt chuẩn văn hoá nông thôn mới”, “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Quy chế này quy định về tiêu chuẩn công nhận các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá tỉnh Bến Tre” giai đoạn 2013-2015, gồm các danh hiệu: “Gia đình văn hoá”, “Ấ...
- “Huyện đạt chuẩn văn hoá”, “Thành phố đạt chuẩn văn hoá”
- thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ công nhận danh hiệu “Huyện đạt chuẩn văn hoá”, “Thành phố đạt chuẩn văn hoá” trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 2. Điều khoản thi hành
Left
Mục 2
Mục 2 Danh hiệu “Ấp đạt chuẩn văn hoá”, “Khu phố đạt chuẩn văn hoá” 4. Sửa đổi, bổ sung điểm b, c, d, đ khoản 1; điểm đ, e khoản 2; điểm c khoản 3 Điều 8 như sau: a) Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 8 như sau: b) Đảm bảo có trên 90% người lao động có việc làm ổn định; trên 85% hộ gia đình có đời sống kinh tế được đảm bảo và hàng năm đều tăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục, hồ sơ công nhận danh hiệu “Ấp đạt chuẩn văn hoá”, “Khu phố đạt chuẩn văn hoá” (Khu dân cư văn hoá) 6. Sửa đổi, bổ sung điểm b, f khoản 1; điểm a, d, đ khoản 2; điểm c khoản 3; điểm b, f, k khoản 4; điểm b khoản 5 Điều 11 như sau: a) Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 11 như sau: b) Có trên 70% hộ gia đình có nhà ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 2; khoản 2 Điều 3; Điều 7; điểm đ khoản 5 Điều 11 của Quy chế công nhận các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá tỉnh Bến Tre” giai đoạn 2013-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.