Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 17
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thuỷ lợi trong tỉnh Bến Tre, Quyết định số 2100/2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2006 của...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định này được áp dụng đối với tất cả công trình thuỷ lợi đã được đầu tư xây dựng trong toàn tỉnh, mọi tổ chức, cá nhân có liên quan phải chấp hành nghiêm quy định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về...
  • Ban hành kèm theo Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định này được áp dụng đối với tất cả công trình thuỷ lợi đã được đầu tư xây dựng trong toàn tỉnh, mọi tổ chức, cá nhân có liên quan phải chấp hành nghiêm quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về...
  • Ban hành kèm theo Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005.
Target excerpt

Điều 2. Quy định này được áp dụng đối với tất cả công trình thuỷ lợi đã được đầu tư xây dựng trong toàn tỉnh, mọi tổ chức, cá nhân có liên quan phải chấp hành nghiêm quy định này.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thông tin, phổ biến Quyết định và Quy định kèm theo Quyết định này đến các cơ quan có liên quan và nhân dân biết để thực hiện. Chủ trì giám sát, kiểm tra việc thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thuỷ lợi và đê điều, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều đã xây dựng, được đưa vào khai thác và những công trình chưa xây dựng thuộc phạm vi quy hoạch thuỷ lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thuỷ lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Đường bao công trình” là ranh giới giữa công trình hoặc hạng mục công trình và mặt đất tự nhiên phía ngoài. 2. “Vùng phụ cận” là khoảng cách theo phương ngang và khoảng không gian theo phương thẳng đứng (liền kề) phía ngoài đường bao công trình đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Phạm vi vùng phụ cận của công trình thuỷ lợi được quy định như sau: 1. Đối với đập, phạm vi vùng phụ cận bảo vệ đập từ chân đập trở ra: a) Đập cấp I tối thiểu là 300m, phạm vi không được xâm phạm là 100m sát chân đập, phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi bảo vệ đê điều Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, cống qua đê và hành lang bảo vệ đê, cống qua đê. 1. Hành lang bảo vệ đê được quy định như sau: a) Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp đặc biệt, cấp I, cấp II và cấp III thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 23 Luật Đê điều; b) Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các tổ chức, cá nhân có đầu tư trạm bơm tưới tiêu, đào kênh dẫn nước trực tiếp cho sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp thì được thu thuỷ lợi phí theo mức thu của Điều 5 Chương III trong quy định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phạm vi bảo vệ đê điều
  • Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, cống qua đê và hành lang bảo vệ đê, cống qua đê.
  • 1. Hành lang bảo vệ đê được quy định như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các tổ chức, cá nhân có đầu tư trạm bơm tưới tiêu, đào kênh dẫn nước trực tiếp cho sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp thì được thu thuỷ lợi phí theo mức thu của Điều 5 Chương III trong quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phạm vi bảo vệ đê điều
  • Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, cống qua đê và hành lang bảo vệ đê, cống qua đê.
  • 1. Hành lang bảo vệ đê được quy định như sau:
Target excerpt

Điều 4. Các tổ chức, cá nhân có đầu tư trạm bơm tưới tiêu, đào kênh dẫn nước trực tiếp cho sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp thì được thu thuỷ lợi phí theo mức thu của Điều 5 Chương III trong quy định này.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động có liên quan đến phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều 1. Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động có liên quan đến phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Thực hiện theo Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Thu hồi và sử dụng đất trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều (sau đây gọi tắt là công trình) 1. Đất trong phạm vi bảo vệ công trình đã đền bù, giải toả hoặc đất do người dân hiến để xây dựng công trình phải được thu hồi và giao quyền sử dụng đất cho các tổ chức, đơn vị (sau đây gọi chung là tổ chức) quản lý, khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Xử lý nhà ở, vật kiến trúc và các công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều 1. Nhà ở, vật kiến trúc, công trình xây dựng trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều đã được đền bù, có quyết định thu hồi hoặc trên đất hiến tặng đều phải di dời. 2. Nhà ở, vật kiến trúc, cây trồng lâu năm (cây công...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn thu thuỷ lợi phí được sử dụng như sau: - Tổ chức trực tiếp thu thuỷ lợi phí được hưởng 10% trên tổng số thu và được trích ngay sau từng đợt nộp để chi cho lao động trực tiếp thu thuỷ lợi phí, chi mua sắm nguyên liệu, vật tư phục vụ cho công tác thu, chi khen thưởng… - Nộp vào ngân sách huyện, thị xã 50% để dùng cho công t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Xử lý nhà ở, vật kiến trúc và các công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều
  • 1. Nhà ở, vật kiến trúc, công trình xây dựng trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều đã được đền bù, có quyết định thu hồi hoặc trên đất hiến tặng đều phải di dời.
  • Nhà ở, vật kiến trúc, cây trồng lâu năm (cây công nghiệp), công trình (gọi tắt là công trình) hiện có nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều ngoài quy định tại khoản 1 Điều này thì t...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguồn thu thuỷ lợi phí được sử dụng như sau:
  • - Tổ chức trực tiếp thu thuỷ lợi phí được hưởng 10% trên tổng số thu và được trích ngay sau từng đợt nộp để chi cho lao động trực tiếp thu thuỷ lợi phí, chi mua sắm nguyên liệu, vật tư phục vụ cho...
  • - Nộp vào ngân sách huyện, thị xã 50% để dùng cho công tác duy tu, sửa chữa, nâng cấp, nạo vét các công trình thuỷ lợi của huyện, thị xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xử lý nhà ở, vật kiến trúc và các công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều
  • 1. Nhà ở, vật kiến trúc, công trình xây dựng trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều đã được đền bù, có quyết định thu hồi hoặc trên đất hiến tặng đều phải di dời.
  • Nhà ở, vật kiến trúc, cây trồng lâu năm (cây công nghiệp), công trình (gọi tắt là công trình) hiện có nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều ngoài quy định tại khoản 1 Điều này thì t...
Target excerpt

Điều 7. Nguồn thu thuỷ lợi phí được sử dụng như sau: - Tổ chức trực tiếp thu thuỷ lợi phí được hưởng 10% trên tổng số thu và được trích ngay sau từng đợt nộp để chi cho lao động trực tiếp thu thuỷ lợi phí, chi mua sắm...

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều 1. Đối với các công trình thuỷ lợi, đê điều đã đưa vào khai thác trước khi Quy định này có hiệu lực và chưa cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ thì phải tiến hành cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ. Các cá nhân, tổ chức trực tiếp quản lý, khai thác công trình thuỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I II

Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1

Điều 1 0 . T rách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các ban, ngành, đoàn thể, các địa phương trong việc tuyên truyền phổ biến các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều; đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ cho người làm công tác quản lý, kh...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức và cá nhân sử dụng nước. - Tổ chức và cá nhân sử dụng nước có trách nhiệm trả tiền nước, thuỷ lợi phí theo qui định. - Tổ chức và cá nhân sử dụng nước được quyền yêu cầu bên cấp nước cung cấp đủ nước theo nhu cầu sử dụng. - Tổ chức và cá nhân sử dụng nước được quyền khiếu nại bồi thường thiệ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 0 . T rách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các ban, ngành, đoàn thể, các địa phương trong việc tuyên truyền phổ biến các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức và cá nhân sử dụng nước.
  • - Tổ chức và cá nhân sử dụng nước có trách nhiệm trả tiền nước, thuỷ lợi phí theo qui định.
  • - Tổ chức và cá nhân sử dụng nước được quyền yêu cầu bên cấp nước cung cấp đủ nước theo nhu cầu sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 0 . T rách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các ban, ngành, đoàn thể, các địa phương trong việc tuyên truyền phổ biến các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều
Target excerpt

Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức và cá nhân sử dụng nước. - Tổ chức và cá nhân sử dụng nước có trách nhiệm trả tiền nước, thuỷ lợi phí theo qui định. - Tổ chức và cá nhân sử dụng nước được quyền yêu cầu bê...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân quản lý và khai thác công trình thuỷ lợi, đê điều 1. Có trách nhiệm trực tiếp bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều; thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời và có biện pháp ngăn chặn các hành vi vi phạm phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều do đơn vị quản lý; phối hợp với Uỷ ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Tuyên truyền, phổ biến cho nhân dân thực hiện tốt các quy định, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều. 2. Chỉ đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã phối hợp với các cơ quan hữu quan trong việc thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Phối hợp với các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi, đê điều trong công tác quản lý Nhà nước về việc thực hiện Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi, Luật Đê điều và các quy định khác có liên quan. 2. Tuyên truyền, phổ biến cho nhân dân địa phương thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi, đê điều đề xuất những nội dung cầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thuỷ lợi trong tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thuỷ lợi trong tỉnh Bến Tre”.
Điều 3. Điều 3. các Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công ty Xây dựng và Khai thác công trình thuỷ nông, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng các cơ quan và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. ỦY...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mọi tổ chức, cá nhân được hưởng lợi về nước hoặc làm các dịch vụ khác thuộc phạm vi phục vụ của các hệ thống thuỷ lợi do Nhà nước quản lý bao gồm: trạm bơm, cống tưới, cống tiêu, cống đập ngăn mặn giữ ngọt, kênh dẫn tạo nguồn nước, kể cả nguồn nước từ sông rạch tự nhiên nhưng do Nhà nước đầu tư nạo vét đều phải trả thuỷ lợi phí...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II ĐỐI TƯỢNG PHẢI TRẢ THUỶ LỢI PHÍ VÀ TIỀN NƯỚC
Điều 2. Điều 2. Thủy lợi phí và tiền nước thu được từ các tổ chức, cá nhân có hưởng lợi về nước của công trình thuỷ lợi, sử dụng nguồn nước để sản xuất nông nghiệp, dịch vụ và sinh hoạt bao gồm; - Diện tích đất trồng lúa. - Diện tích đất trồng rau, hoa màu. - Diện tích đất trồng cây công nghiệp và vườn cây ăn trái. - Diện tích đất nuôi trồng t...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không phải trả thuỷ lợi phí, tiền nước bao gồm: - Diện tích đất, mặt nước ở ngoài khu vực đê bao, hoàn toàn không hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi. - Diện tích đất, mặt nước ở nơi Nhà nước đã đầư tư xây dựng công trình thuỷ lợi nhưng chưa hoàn chỉnh, chưa phát huy tác dụng công trình.