Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về việc tăng cường quản lý tiền mặt và hàng hoá, hạn chế bội chi ngân sách và tiền mặt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc tăng cường quản lý tiền mặt và hàng hoá, hạn chế
  • bội chi ngân sách và tiền mặt.
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thuỷ lợi trong tỉnh Bến Tre, Quyết định số 2100/2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2006 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thông tin, phổ biến Quyết định và Quy định kèm theo Quyết định này đến các cơ quan có liên quan và nhân dân biết để thực hiện. Chủ trì giám sát, kiểm tra việc thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thuỷ lợi và đê điều, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều đã xây dựng, được đưa vào khai thác và những công trình chưa xây dựng thuộc phạm vi quy hoạch thuỷ lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thuỷ lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Đường bao công trình” là ranh giới giữa công trình hoặc hạng mục công trình và mặt đất tự nhiên phía ngoài. 2. “Vùng phụ cận” là khoảng cách theo phương ngang và khoảng không gian theo phương thẳng đứng (liền kề) phía ngoài đường bao công trình đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Phạm vi vùng phụ cận của công trình thuỷ lợi được quy định như sau: 1. Đối với đập, phạm vi vùng phụ cận bảo vệ đập từ chân đập trở ra: a) Đập cấp I tối thiểu là 300m, phạm vi không được xâm phạm là 100m sát chân đập, phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi bảo vệ đê điều Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, cống qua đê và hành lang bảo vệ đê, cống qua đê. 1. Hành lang bảo vệ đê được quy định như sau: a) Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp đặc biệt, cấp I, cấp II và cấp III thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 23 Luật Đê điều; b) Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động có liên quan đến phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều 1. Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động có liên quan đến phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Thực hiện theo Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban...

Open section

Tiêu đề

Về việc tăng cường quản lý tiền mặt và hàng hoá, hạn chế bội chi ngân sách và tiền mặt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc tăng cường quản lý tiền mặt và hàng hoá, hạn chế
  • bội chi ngân sách và tiền mặt.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động có liên quan đến phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều
  • 1. Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động có liên quan đến phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Thực hiện theo Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp v...
  • phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định về thẩm...
left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Thu hồi và sử dụng đất trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều (sau đây gọi tắt là công trình) 1. Đất trong phạm vi bảo vệ công trình đã đền bù, giải toả hoặc đất do người dân hiến để xây dựng công trình phải được thu hồi và giao quyền sử dụng đất cho các tổ chức, đơn vị (sau đây gọi chung là tổ chức) quản lý, khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý nhà ở, vật kiến trúc và các công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều 1. Nhà ở, vật kiến trúc, công trình xây dựng trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều đã được đền bù, có quyết định thu hồi hoặc trên đất hiến tặng đều phải di dời. 2. Nhà ở, vật kiến trúc, cây trồng lâu năm (cây công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều 1. Đối với các công trình thuỷ lợi, đê điều đã đưa vào khai thác trước khi Quy định này có hiệu lực và chưa cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ thì phải tiến hành cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ. Các cá nhân, tổ chức trực tiếp quản lý, khai thác công trình thuỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I II

Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 0 . T rách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các ban, ngành, đoàn thể, các địa phương trong việc tuyên truyền phổ biến các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều; đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ cho người làm công tác quản lý, kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân quản lý và khai thác công trình thuỷ lợi, đê điều 1. Có trách nhiệm trực tiếp bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều; thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời và có biện pháp ngăn chặn các hành vi vi phạm phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều do đơn vị quản lý; phối hợp với Uỷ ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Tuyên truyền, phổ biến cho nhân dân thực hiện tốt các quy định, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều. 2. Chỉ đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã phối hợp với các cơ quan hữu quan trong việc thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Phối hợp với các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi, đê điều trong công tác quản lý Nhà nước về việc thực hiện Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi, Luật Đê điều và các quy định khác có liên quan. 2. Tuyên truyền, phổ biến cho nhân dân địa phương thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi, đê điều đề xuất những nội dung cầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.