Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre
32/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định việc cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đế đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre
03/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định việc cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đế đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: Ban hành quy định việc cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đế đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp giấy phép đối với các hoạt động có liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp giấy phép đối với các hoạt động có liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thuỷ lợi trong tỉnh Bến Tre, Quyết định số 2100/2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2006 của...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về...
- Ban hành kèm theo Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thông tin, phổ biến Quyết định và Quy định kèm theo Quyết định này đến các cơ quan có liên quan và nhân dân biết để thực hiện. Chủ trì giám sát, kiểm tra việc thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đế đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đế đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
- Chủ trì giám sát, kiểm tra việc thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Left: Điều 3. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thông tin, phổ biến Quyết định và Quy định kèm theo Quyết định này đến các cơ quan có liên quan và nhân dân biết để thực hiện. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thuỷ lợi và đê điều, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, khôi phục và thu hồi giấy phép Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xin cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, khôi phục và thu hồi giấy phép đối với các hoạt động liên qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, khôi phục và thu hồi giấy phép
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xin cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, khôi phục và thu hồi giấy phép đối với các hoạt động l...
- Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều đã xây dựng, được đưa vào khai thác và những công trình chưa xây dựng thuộc phạm vi quy hoạch thuỷ lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về thẩm quyền và trình tự cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, khôi phục và thu hồi giấy phép của các tổ chức, cá nhân đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về thẩm quyền và trình tự cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, khôi phục và thu hồi giấy phép của các tổ chức, cá nhân đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên...
- Quy định này quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều đã xây dựng, được đưa vào khai thác và những công trình chưa xây dựng thuộc phạm vi quy hoạch thuỷ lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thuỷ lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các hoạt động sau đây phải có giấy phép, bao gồm: 1. Cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều. 2. Khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điều. 3. Xây dựng cống qua đê; xây dựng công trình đặc biệt trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sông. 4. Xây dựng công trình ngầm; khoan, đào để kha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các hoạt động sau đây phải có giấy phép, bao gồm:
- 1. Cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều.
- 2. Khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điều.
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thuỷ lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Đường bao công trình” là ranh giới giữa công trình hoặc hạng mục công trình và mặt đất tự nhiên phía ngoài. 2. “Vùng phụ cận” là khoảng cách theo phương ngang và khoảng không gian theo phương thẳng đứng (liền kề) phía ngoài đường bao công trình đượ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, khôi phục và thu hồi giấy phép Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, khôi phục và thu hồi giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều được quy định tại Điều 2 của Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, khôi phục và thu hồi giấy phép
- Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ, khôi phục và thu hồi giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều được quy định tại Điều 2 của Quy định này.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Đường bao công trình” là ranh giới giữa công trình hoặc hạng mục công trình và mặt đất tự nhiên phía ngoài.
Left
Điều 4
Điều 4 . Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Phạm vi vùng phụ cận của công trình thuỷ lợi được quy định như sau: 1. Đối với đập, phạm vi vùng phụ cận bảo vệ đập từ chân đập trở ra: a) Đập cấp I tối thiểu là 300m, phạm vi không được xâm phạm là 100m sát chân đập, phạm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ xin cấp giấy phép Hồ sơ xin cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều, bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều theo mẫu (Phụ lục I). 2. Hồ sơ kỹ thuật đã được phê duyệt hoặc dự án đầu tư đã được phê duyệt và các tài liệu liên quan khác đối với các hoạt động quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hồ sơ xin cấp giấy phép
- Hồ sơ xin cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều, bao gồm:
- 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều theo mẫu (Phụ lục I).
- Điều 4 . Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi
- Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Phạm vi vùng phụ cận của công trình thuỷ lợi được quy định như sau:
- 1. Đối với đập, phạm vi vùng phụ cận bảo vệ đập từ chân đập trở ra:
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi bảo vệ đê điều Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, cống qua đê và hành lang bảo vệ đê, cống qua đê. 1. Hành lang bảo vệ đê được quy định như sau: a) Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp đặc biệt, cấp I, cấp II và cấp III thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 23 Luật Đê điều; b) Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự cấp giấy phép 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. 2. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình tự cấp giấy phép
- 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này.
- 2. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Điều 5. Phạm vi bảo vệ đê điều
- Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, cống qua đê và hành lang bảo vệ đê, cống qua đê.
- 1. Hành lang bảo vệ đê được quy định như sau:
Left
Điều 6
Điều 6 . Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động có liên quan đến phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều 1. Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động có liên quan đến phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Thực hiện theo Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự cấp giấy phép 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. 2. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình tự cấp giấy phép
- 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này.
- 2. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ
- Điều 6 . Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động có liên quan đến phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều
- 1. Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động có liên quan đến phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Thực hiện theo Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp v...
- phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định về thẩm...
Left
Điều 7
Điều 7 . Thu hồi và sử dụng đất trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều (sau đây gọi tắt là công trình) 1. Đất trong phạm vi bảo vệ công trình đã đền bù, giải toả hoặc đất do người dân hiến để xây dựng công trình phải được thu hồi và giao quyền sử dụng đất cho các tổ chức, đơn vị (sau đây gọi chung là tổ chức) quản lý, khai...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ xin gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép Hồ sơ xin gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép liên quan đến hoạt động đê điều, bao gồm: 1. Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều theo mẫu (Phụ lục II). 2. Bản sao giấy phép đã được cấp. 3. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật bổ sung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ xin gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
- Hồ sơ xin gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép liên quan đến hoạt động đê điều, bao gồm:
- 1. Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều theo mẫu (Phụ lục II).
- Điều 7 . Thu hồi và sử dụng đất trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều (sau đây gọi tắt là công trình)
- Đất trong phạm vi bảo vệ công trình đã đền bù, giải toả hoặc đất do người dân hiến để xây dựng công trình phải được thu hồi và giao quyền sử dụng đất cho các tổ chức, đơn vị (sau đây gọi chung là t...
- Việc thu hồi và giao quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý nhà ở, vật kiến trúc và các công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều 1. Nhà ở, vật kiến trúc, công trình xây dựng trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều đã được đền bù, có quyết định thu hồi hoặc trên đất hiến tặng đều phải di dời. 2. Nhà ở, vật kiến trúc, cây trồng lâu năm (cây công...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trình tự xin gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép 1. Tổ chức, cá nhân xin gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. 2. Thời gian thực hiện như quy định tại Khoản 2, Khoản 3, Điều 6 của Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trình tự xin gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
- 1. Tổ chức, cá nhân xin gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này.
- 2. Thời gian thực hiện như quy định tại Khoản 2, Khoản 3, Điều 6 của Quy định này.
- Điều 8. Xử lý nhà ở, vật kiến trúc và các công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều
- 1. Nhà ở, vật kiến trúc, công trình xây dựng trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều đã được đền bù, có quyết định thu hồi hoặc trên đất hiến tặng đều phải di dời.
- Nhà ở, vật kiến trúc, cây trồng lâu năm (cây công nghiệp), công trình (gọi tắt là công trình) hiện có nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều ngoài quy định tại khoản 1 Điều này thì t...
Left
Điều 9
Điều 9 . Cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều 1. Đối với các công trình thuỷ lợi, đê điều đã đưa vào khai thác trước khi Quy định này có hiệu lực và chưa cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ thì phải tiến hành cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ. Các cá nhân, tổ chức trực tiếp quản lý, khai thác công trình thuỷ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đình chỉ hiệu lực sử dụng của giấy phép 1. Giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau: a) Tổ chức, cá nhân không thực hiện đúng các quy định trong giấy phép được cấp. b) Các hoạt động gây hư hỏng hoặc ảnh hưởng đến việc vận hành của công trình đê điều. c) Khi cơ quan nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đình chỉ hiệu lực sử dụng của giấy phép
- 1. Giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau:
- a) Tổ chức, cá nhân không thực hiện đúng các quy định trong giấy phép được cấp.
- Điều 9 . Cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều
- 1. Đối với các công trình thuỷ lợi, đê điều đã đưa vào khai thác trước khi Quy định này có hiệu lực và chưa cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ thì phải tiến hành cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ.
- Các cá nhân, tổ chức trực tiếp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi, đê điều thực hiện việc cắm mốc chỉ giới này.
Left
Chương I II
Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP, GIA HẠN VÀ TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP, GIA HẠN VÀ TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 1
Điều 1 0 . T rách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các ban, ngành, đoàn thể, các địa phương trong việc tuyên truyền phổ biến các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều; đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ cho người làm công tác quản lý, kh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Cho phép (tổ chức/cá nhân) được tiến hành các hoạt động liên quan đến đê điều................. thuộc hệ thống đê điều............... như sau: 1. Tên hoạt động: 2. Phạm vi hoạt động: 3. Thời gian hoạt động : Thời hạn ..... năm, từ ngày.....tháng.....năm.......đến ngày......tháng....năm.....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Cho phép (tổ chức/cá nhân) được tiến hành các hoạt động liên quan đến đê điều................. thuộc hệ thống đê điều............... như sau:
- 1. Tên hoạt động:
- 2. Phạm vi hoạt động:
- Điều 1 0 . T rách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Chủ trì, phối hợp với các ban, ngành, đoàn thể, các địa phương trong việc tuyên truyền phổ biến các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân quản lý và khai thác công trình thuỷ lợi, đê điều 1. Có trách nhiệm trực tiếp bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều; thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời và có biện pháp ngăn chặn các hành vi vi phạm phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều do đơn vị quản lý; phối hợp với Uỷ ban nhân...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thu hồi giấy phép 1. Việc thu hồi giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều được áp dụng trong những trường hợp sau: a) Giấy phép đã bị đình chỉ hiệu lực sử dụng 01 (một) lần đối với trường hợp quy định tại Điểm a và Điểm b, Khoản 1, Điều 9 của Quy định này. b) Tổ chức, cá nhân tự ý chuyển nhượng giấy phép. c) Tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thu hồi giấy phép
- 1. Việc thu hồi giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều được áp dụng trong những trường hợp sau:
- a) Giấy phép đã bị đình chỉ hiệu lực sử dụng 01 (một) lần đối với trường hợp quy định tại Điểm a và Điểm b, Khoản 1, Điều 9 của Quy định này.
- Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân quản lý và khai thác công trình thuỷ lợi, đê điều
- 1. Có trách nhiệm trực tiếp bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều
- thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời và có biện pháp ngăn chặn các hành vi vi phạm phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều do đơn vị quản lý
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Tuyên truyền, phổ biến cho nhân dân thực hiện tốt các quy định, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều. 2. Chỉ đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã phối hợp với các cơ quan hữu quan trong việc thực hiện...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Miễn cấp giấy phép Đối với các công trình, dự án đầu tư đã được cấp thẩm quyền phê duyệt có liên quan đến đê điều hoặc các hoạt động liên quan đến đê điều do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý, thực hiện thì được miễn cấp giấy phép.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Miễn cấp giấy phép
- Đối với các công trình, dự án đầu tư đã được cấp thẩm quyền phê duyệt có liên quan đến đê điều hoặc các hoạt động liên quan đến đê điều do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý, thực hiện...
- Điều 12. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện
- 1. Tuyên truyền, phổ biến cho nhân dân thực hiện tốt các quy định, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều.
- 2. Chỉ đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã phối hợp với các cơ quan hữu quan trong việc thực hiện công tác bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều trên địa bàn.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Phối hợp với các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi, đê điều trong công tác quản lý Nhà nước về việc thực hiện Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi, Luật Đê điều và các quy định khác có liên quan. 2. Tuyên truyền, phổ biến cho nhân dân địa phương thực...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp các ngành, địa phương triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trong thời hạn 01 (một) năm kể từ khi Quy định này có hiệu lực, các tổ chức, cá nhân đang có các hoạt động liên quan đến đê điều được quy định tại Điều 2 Quy định này phải hoàn thành việc xin cấp giấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp các ngành, địa phương triển khai thực hiện Quy định này.
- Trong thời hạn 01 (một) năm kể từ khi Quy định này có hiệu lực, các tổ chức, cá nhân đang có các hoạt động liên quan đến đê điều được quy định tại Điều 2 Quy định này phải hoàn thành việc xin cấp g...
- Điều 13. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã
- Phối hợp với các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi, đê điều trong công tác quản lý Nhà nước về việc thực hiện Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi, Luật Đê điều v...
- 2. Tuyên truyền, phổ biến cho nhân dân địa phương thực hiện các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi, đê điều đề xuất những nội dung cầ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Gia hạn (hoặc điều chỉnh, bổ sung) giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều số..., ngày... tháng....năm đã cấp cho (tổ chức/cá nhân) với thời gian gia hạn là....năm, từ ngày.....tháng.....năm.......đến ngày......tháng....năm.....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Gia hạn (hoặc điều chỉnh, bổ sung) giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều số..., ngày...
- tháng....năm đã cấp cho (tổ chức/cá nhân) với thời gian gia hạn là....năm, từ ngày.....tháng.....năm.......đến ngày......tháng....năm.....
- Điều 14. Sửa đổi, bổ sung
- Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, Uỷ ban nhân dân cá...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Unmatched right-side sections