Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thành lập Đoàn kiểm tra việc sản xuất, giao nộp sản phẩm, phân phối thu nhập các cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn thành phố.
74/QĐ
Right document
Về việc ban hành Quy định về hệ thống biểu mẫu nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
21/2007/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thành lập Đoàn kiểm tra việc sản xuất, giao nộp sản phẩm, phân phối thu nhập các cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn thành phố.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về hệ thống biểu mẫu nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về hệ thống biểu mẫu nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
- Về việc thành lập Đoàn kiểm tra việc sản xuất, giao nộp sản phẩm, phân phối thu nhập các cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn thành phố.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay thành lập Đoàn kiểm tra các cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn thành phố (bao gồm các xí nghiệp Trung ương và địa phương) để kịp thời phát huy những nhân tố tích cực, uốn nắn những thiếu sót lệch lạc, nhằm thực hiện tốt kế hoạch Nhà nước, đẩy mạnh sản xuất, mở rộng lưu thông phân phối xã hội chủ nghĩa, ổn định giá cả th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hệ thống biểu mẫu nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hệ thống biểu mẫu nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.
- Nay thành lập Đoàn kiểm tra các cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn thành phố (bao gồm các xí nghiệp Trung ương và địa phương) để kịp thời phát huy những nhân tố tích cực, uốn nắn những thiếu só...
- Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ và quyền hạn như ở điều 3 của Quyết định 22/CT ngày 19-01-1983 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng.
- Khi phát hiện được những nhân tố mới, kinh nghiệm mới trong tổ chức, quản lý sản xuất kinh doanh, Đoàn cần kịp thời phổ biến.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thành phần Đoàn kiểm tra gồm có : 1. Đồng chí Nguyễn Văn Thuyền, Chủ nhiệm Uỷ ban Thanh Tra Thành phố….. Trưởng đoàn. 2. Đồng chí Nguyễn Văn Triệu, Phó Giám đốc Sở Tài chánh…..Phó đoàn. 3. Đồng chí Bùi Phước Đức, Phó chủ nhiệm Uỷ ban kế hoạch Thành phố……Uỷ viên. 4. Đồng chí Lê Ngọc Huệ, Chi cục trưởng Chi cục thống kê Thành phố...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 2. Thành phần Đoàn kiểm tra gồm có :
- 1. Đồng chí Nguyễn Văn Thuyền, Chủ nhiệm Uỷ ban Thanh Tra Thành phố….. Trưởng đoàn.
- 2. Đồng chí Nguyễn Văn Triệu, Phó Giám đốc Sở Tài chánh…..Phó đoàn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian kiểm tra đợt I bắt đầu từ ngày 01-6-1983 đến ngày 30-12-1983. - Đoàn kiểm tra sinh hoạt một tuần một lần, Đoàn tổ chúc làm báo cáo tổng hợp về kết quả kiểm tra và kiến nghị hàng tháng, hàng quý và tổng kết các đợt kiểm tra cho Uỷ ban Nhân dân thành phố, Uỷ ban Thanh tra Chính phủ và giúp Uỷ ban Nhân dân thành phố báo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Hội đồng quản lý Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, Giám đốc các Sở Bưu chính Viễn thông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ viễn thông công ích và Thủ tướng các đơn vị có liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Hội đồng quản lý Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, Giám đốc các Sở Bưu chính Viễn thôn...
- Điều 3. Thời gian kiểm tra đợt I bắt đầu từ ngày 01-6-1983 đến ngày 30-12-1983.
- - Đoàn kiểm tra sinh hoạt một tuần một lần, Đoàn tổ chúc làm báo cáo tổng hợp về kết quả kiểm tra và kiến nghị hàng tháng, hàng quý và tổng kết các đợt kiểm tra cho Uỷ ban Nhân dân thành phố, Uỷ ba...
- - Đợt II sẽ có thông báo thời gian cụ thể sau.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các đồng chí Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân thành phố, Giám đốc các sở , ban, ngành thuộc thành phố, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các quận huyện, các đồng chí có tên nêu trên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.