Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành qui định lập qui hoạch sử dụng đất đai xã và thị trấn trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành qui định lập qui hoạch sử dụng đất đai xã và thị trấn trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng: 1. Quyết định này quy định bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu để làm cơ sở: a) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luậ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Này ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về việc lập quy hoạch đất đai xã và thị trấn trên địa bàn tỉnh. Quy hoạch sử dụng đất đai đối với các phường thuộc thành phố và thị xã có quy định riêng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Này ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về việc lập quy hoạch đất đai xã và thị trấn trên địa bàn tỉnh.
  • Quy hoạch sử dụng đất đai đối với các phường thuộc thành phố và thị xã có quy định riêng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng:
  • 1. Quyết định này quy định bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu để làm cơ sở:
  • a) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao Sở Địa chính phối hợp với các ngành chức năng liên quan hướng dẫn, tổ chức chỉ đạo thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao Sở Địa chính phối hợp với các ngành chức năng liên quan hướng dẫn, tổ chức chỉ đạo thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. Quyết định này thay thế Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND...

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này thay thế quyết định số 863/QĐ-UB ngày 27/12/1991 của UBND tỉnh Vĩnh Phú và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và chủ tịch UBND các xã, thị trấn căn cứ quyết định thi hành. QUY ĐỊNH V...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế quyết định số 863/QĐ-UB ngày 27/12/1991 của UBND tỉnh Vĩnh Phú và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và chủ tịch UBND các xã, thị trấn căn cứ quyết định thi hành.
  • Về việc lập quy hoạch sử dụng đất đai xã và thị trấn trên điạ bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. Quyết định này thay thế Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Ủy...
  • Vũng Tàu và Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi phụ lục số 01, 02 ban hành kèm theo Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Ngọc Thới QUY ĐỊNH Bảng giá các loại đất nă...

Open section

Điều 4

Điều 4: Nội dung của quy hoạch: 1. Xác định được ranh giới hành chính theo chỉ thị 364/CT ngày 06/11/1991 của Thủ tướng Chính phủ, ranh giới hiện trạng các loại đất. 2. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của địa phương 3. Tình hình quản lý và sử dụng đất đai, tổng hợp, đánh giá hiện trạng sử dụng đất đai, phân tích biến động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Nội dung của quy hoạch:
  • 1. Xác định được ranh giới hành chính theo chỉ thị 364/CT ngày 06/11/1991 của Thủ tướng Chính phủ, ranh giới hiện trạng các loại đất.
  • 2. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của địa phương
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I:

Chương I: Quy định chung Điều 1: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh: 1. Bản quy định này quy định về trình tự, thủ tục, nội dung lập quy định hoạch, đầu tư, quản lý kinh phí lập quy hoạch và trách nhiệm của các cấp, các ngành trong việc lập quy hoạch sử dụng đất đai xã và thị trấn trên địa bàn tỉnh. 2. Tất cả các xã, thị trấn trên địa bàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chung Điều 1: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh:
  • Bản quy định này quy định về trình tự, thủ tục, nội dung lập quy định hoạch, đầu tư, quản lý kinh phí lập quy hoạch và trách nhiệm của các cấp, các ngành trong việc lập quy hoạch sử dụng đất đai xã...
  • 2. Tất cả các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh đều phải lập quy hoạch sử dụng đất đai theo phạm vi lãnh thổ quản lý.
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đất nông nghiệp 1. Cách xác định vị trí đất nông nghiệp: Đối với đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn, cách xác định khu vực, vị trí (khoảng cách từng vị trí) tương tự như cách xác định khu vực, vị trí đất ở tại khu vực nông thôn quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 2 Quy định này. Riêng đất làm muối được xác định theo 03...

Open section

Điều 2

Điều 2: Căn cứ và nguyên tắc lập quy hoạch sử dụng đất. 1- Lập quy hoạch sử dụng đất đai xã và thị trấn được thực hiện căn cứ vào các quy định của Pháp luật hiện hành và các quy định tại bản quy định này. 2. Nguyên tắc lập quy hoạch sử dụng đất đai xã và thị trấn. a, Quy hoạch phải tuân thủ trình tự, nội dung, hình thức theo các hướng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Căn cứ và nguyên tắc lập quy hoạch sử dụng đất.
  • 1- Lập quy hoạch sử dụng đất đai xã và thị trấn được thực hiện căn cứ vào các quy định của Pháp luật hiện hành và các quy định tại bản quy định này.
  • 2. Nguyên tắc lập quy hoạch sử dụng đất đai xã và thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đất nông nghiệp
  • 1. Cách xác định vị trí đất nông nghiệp:
  • Đối với đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn, cách xác định khu vực, vị trí (khoảng cách từng vị trí) tương tự như cách xác định khu vực, vị trí đất ở tại khu vực nông thôn quy định tại điểm a, đi...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn 1. Đất ở tại khu vực nông thôn: a) Phân loại khu vực: Đất ở tại khu vực nông thôn gồm có 03 khu vực. a.1) Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông chính nằm tại trung tâm xã hoặc cụm xã (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ, trạm y tế); gần khu thương mại và dịc...

Open section

Điều 3

Điều 3: Trình tự các bước lập quy hoạch sử dụng đất đai xã và thị trấn: Quy hoạch sử dụng đất đai xã và thị trấn được lập theo trình tự 5 bước: Bước 1: Công tác chuẩn bị và điều tra cơ bản Bước 2: Đánh giá điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội Bước 3: Đánh giá tình hình quản lý và hiện trạng sư dụng đất đai. Bước 4: Xây dựng các phươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Trình tự các bước lập quy hoạch sử dụng đất đai xã và thị trấn:
  • Quy hoạch sử dụng đất đai xã và thị trấn được lập theo trình tự 5 bước:
  • Bước 1: Công tác chuẩn bị và điều tra cơ bản
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn
  • 1. Đất ở tại khu vực nông thôn:
  • a) Phân loại khu vực: Đất ở tại khu vực nông thôn gồm có 03 khu vực.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị 1. Đất ở trong đô thị: a) Đất ở trong đô thị được chia theo 4 loại đô thị: - Đô thị loại 1: Bao gồm các phường thuộc thành phố Vũng Tàu. - Đô thị loại 3: Bao gồm các phường thuộc thành phố Bà Rịa. - Đô thị loại 4: Thị trấn Phú Mỹ huyện Tân Thành. - Đô thị loại 5: Bao gồm thị trấn Long Điền, Long H...

Open section

Điều 5

Điều 5: Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đai xã hoặc thị trấn. 1. Hồ sơ gồm có: a. Phần thuyết minh: Báo cáo thuyết minh quy hoạch sử dụng đất. kèm theo các phụ biểu số liệu theo mẫu quy định b. Phần bản đồ. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất đai. Bản đồ qui hoạch sử dụng đất đai. - Bản đồ hiện trạng và quy hoạch được thành lập trên hệ toạ độ VN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đai xã hoặc thị trấn.
  • 1. Hồ sơ gồm có:
  • a. Phần thuyết minh:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
  • 1. Đất ở trong đô thị:
  • a) Đất ở trong đô thị được chia theo 4 loại đô thị:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cách xác định giá đất một số loại đất phi nông nghiệp khác tại khu vực nông thôn và trong đô thị 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am...

Open section

Điều 6

Điều 6: Thẩm định và phê duyệt quy hoạch sử dụng đất xã và thị trấn: 1. Trình tự thẩm định vàthẩm quyền phê duyệt - Phòng Địa chính phối hợp với các phòng chức năng thuộc UBND huyện, thành,thị thẩm định hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đai xã , thị trấn khi hồ sơ đó đã được HĐND xã hoặc thị trấn thông qua (đối với các xã hoặc thị trấn có đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Thẩm định và phê duyệt quy hoạch sử dụng đất xã và thị trấn:
  • 1. Trình tự thẩm định vàthẩm quyền phê duyệt
  • - Phòng Địa chính phối hợp với các phòng chức năng thuộc UBND huyện, thành,thị thẩm định hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đai xã , thị trấn khi hồ sơ đó đã được HĐND xã hoặc thị trấn thông qua (đối với...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cách xác định giá đất một số loại đất phi nông nghiệp khác tại khu vực nông thôn và trong đô thị
  • 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp
  • đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
left-only unmatched

Chương II

Chương II BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bảng giá đất nông nghiệp 1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản Stt Khu vực Đơn giá (1.000 đồng/m 2 ) 1 2 3 4 Các phường thuộc thành phố Vũng Tàu Các phường thuộc thành phố Bà Rịa Trong khu dân cư; thửa đất tiếp giáp khu dân cư và đất vườn, ao trong cùng thử...

Open section

Điều 7

Điều 7: Trách nhiệm của các cấp, các ngành. 1. Sở địa chính có trách nhiệm: - Xây dựng các hướng dẫn ( trình tự, thuyết minh báo cáo, biểu mẫu, nội dung các loại bản đồ…), định mức kinh tế kỹ thuật cho việc lập quy hoạch sử dụng đất đai xã và thị trấn. - Lập dự án và dự toán quy hoạch sử dụng đất đai xã và thị trấn cho từng thời kỳ quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Trách nhiệm của các cấp, các ngành.
  • 1. Sở địa chính có trách nhiệm:
  • - Xây dựng các hướng dẫn ( trình tự, thuyết minh báo cáo, biểu mẫu, nội dung các loại bản đồ…), định mức kinh tế kỹ thuật cho việc lập quy hoạch sử dụng đất đai xã và thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bảng giá đất nông nghiệp
  • 1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị
  • a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn 1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại khu vực nông thôn: (Kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh) a) Áp dụng đối với thành phố Bà Rịa ( ĐVT : 1.000 đồng/m 2 ) Khu vực Vị trí 1 Vị trí...

Open section

Điều 8

Điều 8: Tập thể cá nhân làm tốt việc triển khai lập và thực hiện quy hoạch sử dụng đất đai xã thị trấn sẽ được xem xét khen thưởng theo quy định hiện hành. Nếu có vi phạm thì tuỳ mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của Pháp luật. Trong quá trình thực hiện có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về sở địa chính để trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tập thể cá nhân làm tốt việc triển khai lập và thực hiện quy hoạch sử dụng đất đai xã thị trấn sẽ được xem xét khen thưởng theo quy định hiện hành.
  • Nếu có vi phạm thì tuỳ mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của Pháp luật.
  • Trong quá trình thực hiện có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về sở địa chính để trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn
  • 1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại khu vực nông thôn: (Kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh)
  • a) Áp dụng đối với thành phố Bà Rịa ( ĐVT : 1.000 đồng/m 2 )
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp trong đô thị 1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp trong đô thị: (Kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh) a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu (ĐVT : 1.000 đồng/m 2 ) Loại đường Vị trí 1 Vị tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý về giá một số trường hợp cụ thể: 1. Thửa đất trong đô thị có chiều dài lớn hơn 50m được xác định như sau: - Một thửa đất có mặt tiền đường phố chính thì vị trí 1 (VT1) lấy độ dài đến 50m; sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 được tính vị trí 2 (VT2); sau mét thứ 100 đến mét thứ 150 tính vị trí 3 (VT3); sau mét thứ 150 tính theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III: Tổ chức thưc hiện

Chương III: Tổ chức thưc hiện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: Chương III: Tổ chức thưc hiện
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan Tài nguyên - Môi trường các cấp chịu trách nhiệm xác định vị trí đất dựa trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng thực tế của các thửa đất, thể hiện đầy đủ trong bản vẽ các nội dung có liên quan như : độ rộng, độ dài tuyến đường vào, khu vực, vị trí liên hệ với tên đường mà thửa đất nêu trên sẽ được cấp số nhà và ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc Ủy ban nhân dân các Huyện, Thành phố và các ngành liên quan có trách nhiệm phản ảnh, đề xuất ý kiến để Sở Tài nguyên và Môi trường nghiên cứu hướng dẫn hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương II: Những quy định cụ thể. Chương II: Những quy định cụ thể.