Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
01/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
01/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ngành, UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan trong việc thực hiện quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh; Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh; T...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Ngọc Căng QUY CHẾ Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (Ban hành kèm theo Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trần Ngọc Căng
- Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương
- Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh
- Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ và Thông...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các Sở, ngành, UBND các huyện, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện) , Ban quản lý cụm công nghiệp cấp huyện, Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp và các đơn vị liên quan trong việc thực hiện quản lý nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các Sở, ngành, UBND các huyện, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện) , Ban quản lý cụm công nghiệp cấp huyện...
- 2. Các nội dung công tác quản lý liên quan đến CCN chưa quy định trong Quy chế này được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật liên quan.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết đ...
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha; 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha; 3. Cánh đồng lớn các loại cây màu lương thực (cây bắp, khoai lang, khoai mì, cây có bột khá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước có chức năng, nhiệm vụ liên quan đến công tác quản lý hoạt động CCN trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Các tổ chức, cá nhân, Ban quản lý CCN cấp huyện, chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN, doanh nghiệp, đơn vị đầu tư sản xuất kinh doanh, thực hiện các dịch vụ cho sản xuất côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan quản lý nhà nước có chức năng, nhiệm vụ liên quan đến công tác quản lý hoạt động CCN trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- 2. Các tổ chức, cá nhân, Ban quản lý CCN cấp huyện, chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN, doanh nghiệp, đơn vị đầu tư sản xuất kinh doanh, thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp trong CCN.
- Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn
- 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha;
- 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha;
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp a) Mức hỗ trợ - Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện các dự án xây dựng nhà chế biến, kho chứa, nhà ở công nhân, nhà công vụ phục vụ dự án cánh đồng lớn. - Được ưu tiên tham gia thực hiện hợp...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp: a) Các Sở, ngành, UBND cấp huyện, Ban quản lý CCN, Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN và các đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với nhau trên cơ sở quy định nêu tại Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nguyên tắc phối hợp:
- a) Các Sở, ngành, UBND cấp huyện, Ban quản lý CCN, Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN và các đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với nhau trên cơ sở quy định nêu tại Nghị định s...
- Công tác phối hợp phải đảm bảo tính kịp thời, đồng bộ, hiệu quả, đạt chất lượng, tiết kiệm thời gian, tạo điều kiện thuận lợi cho nhà đầu tư, doanh nghiệp và các cơ quan nhà nước trong quá trình qu...
- Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn
- 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp
- a) Mức hỗ trợ
- Left: b) Điều kiện hưởng hỗ trợ Right: Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp
Left
Điều 4.
Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Xây dựng, trình UBND tỉnh, tổ chức thực hiện quy hoạch, quy định, quy chế, cơ chế, các chính sách khuyến khích, ưu đãi, hỗ trợ, hỗ trợ đầu tư liên quan đến CCN. a) Cơ quan chủ trì: Sở Công Thương chủ trì, phối hợp xây dựng trình UBND tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp
- 1. Xây dựng, trình UBND tỉnh, tổ chức thực hiện quy hoạch, quy định, quy chế, cơ chế, các chính sách khuyến khích, ưu đãi, hỗ trợ, hỗ trợ đầu tư liên quan đến CCN.
- a) Cơ quan chủ trì: Sở Công Thương chủ trì, phối hợp xây dựng trình UBND tỉnh và tổ chức thực hiện quy hoạch, quy định, quy chế, cơ chế, các chính sách khuyến khích, ưu đãi, hỗ trợ, hỗ trợ đầu tư l...
- Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn
- Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 15/2014...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, công bố và các nội dung khác liên quan đến Quy hoạch phát triển CCN thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về quy hoạch và theo các Điều 5, 6 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP, Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8 Thông tư số 15/2017/TT-BCT. 2. Cơ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp
- Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, công bố và các nội dung khác liên quan đến Quy hoạch phát triển CCN thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về quy hoạch và theo các Điề...
- 2. Cơ quan chủ trì: Sở Công Thương chủ trì tổ chức lập, thẩm định Quy hoạch phát triển CCN trên địa bàn tỉnh trình UBND tỉnh xem xét, có văn bản đề nghị Bộ Công Thương thỏa thuận Quy hoạch
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các...
Unmatched right-side sections