Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2025 và thay thế Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2025 và thay thế Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh; Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh; T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương
  • Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh
  • Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ và Thông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định về nguyên tắc, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết đ...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha; 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha; 3. Cánh đồng lớn các loại cây màu lương thực (cây bắp, khoai lang, khoai mì, cây có bột khá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các cơ quan Trung ương được tổ chức theo hệ thống ngành dọc trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị) . 2. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích, doanh nghiệp, cá nhân được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các sở, ban, ngành tỉnh
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn
  • 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha;
  • 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp a) Mức hỗ trợ - Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện các dự án xây dựng nhà chế biến, kho chứa, nhà ở công nhân, nhà công vụ phục vụ dự án cánh đồng lớn. - Được ưu tiên tham gia thực hiện hợp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang là Hệ thống thông tin được xây dựng tập trung, thống nhất, hợp nhất giữa Cổng dịch vụ công tỉnh và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh (sau đây gọi tắt là Hệ thống ) để tiếp nhận,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang là Hệ thống thông tin được xây dựng tập trung, thống nhất, hợp nhất giữa Cổng dịch vụ công tỉnh và Hệ thống thông tin một cửa điện...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn
  • 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp
  • a) Mức hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Hệ thống 1. Bảo đảm các nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử. 2. Việc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống phải tuân th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Hệ thống
  • Bảo đảm các nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chí...
  • Việc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, tiếp cận thông tin, an toàn thông tin, giao dịch điện tử, bảo vệ bí mật nhà...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn
  • Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 15/2014...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Tên miền và việc cấp, kích hoạt, sử dụng tài khoản định danh điện tử để thực hiện nộp hồ sơ trên Hệ thống 1. Hệ thống có tên miền truy cập tại địa chỉ https://dichvucong.tiengiang.gov.vn. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp tài khoản định danh điện tử theo quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Tên miền và việc cấp, kích hoạt, sử dụng tài khoản định danh điện tử để thực hiện nộp hồ sơ trên Hệ thống
  • 1. Hệ thống có tên miền truy cập tại địa chỉ https://dichvucong.tiengiang.gov.vn.
  • 2. Tổ chức, cá nhân được cấp tài khoản định danh điện tử theo quy định tại Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về định danh và xác...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Điều 6. Điều 6. Quản lý việc cấp, sử dụng tài khoản trong tiếp nhận và xử lý hồ sơ trên Hệ thống 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản lý, phân quyền và chuyển giao tài khoản quản trị cho các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố. 2. Các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thà...
Điều 7. Điều 7. Quy định về kết nối, chia sẻ, đồng bộ dữ liệu 1. Hệ thống được kết nối, liên thông, tích hợp, chia sẻ, đồng bộ cơ sở dữ liệu với Cổng dịch vụ công quốc gia; Hệ thống dịch vụ công của Bộ, ngành Trung ương, các hệ thống thông tin, phần mềm chuyên ngành khác theo quy định của pháp luật. 2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì việc...
Điều 8. Điều 8. Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện gửi phản ánh, kiến nghị liên quan đến việc giải quyết thủ tục hành chính đến cơ quan, đơn vị có thẩm quyền bằng các cách thức sau: a) Thông qua chuyên mục “Phản ánh, kiến nghị” trên Hệ thống. b) Thông qua Hệ thống thông tin dịch vụ công 1022 tỉnh Tiền Giang tại...
Điều 9. Điều 9. Hỗ trợ kỹ thuật và xử lý sự cố Hệ thống 1. Các yêu cầu hỗ trợ, xử lý sự cố trên Hệ thống phải xử lý trong thời hạn không quá 02 (hai) giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu, đề nghị của cơ quan, đơn vị. Đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ, sự cố phức tạp, thông tin thời gian hoàn thành hỗ trợ, khắc phục sự cố sẽ được thông báo...
Chương III Chương III CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Điều 10 Điều 10 . Thông tin cung cấp trên Hệ thống 1. Thông tin về dịch vụ công và cơ quan cung cấp dịch vụ a) Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến gồm: các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. b) Danh mục dịch vụ công trực tu...