Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh; Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh; T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vương Bình Thạnh QUY ĐỊNH Về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang. ( Ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang.
  • ( Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND
  • ngày tháng 01 năm 7849 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương
  • Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh
  • Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: TỈNH TRÀ VINH Right: Vương Bình Thạnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ và Thông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động: Xây dựng, quản lý, bảo trì, khai thác, nâng cấp và phát triển đường đô thị (từ đô thị loại 5 trở lên) trên địa bàn tỉnh An Giang. Việc quản lý, khai thác, sử dụng đường trên các đường phố có chức năng đặc biệt (phố đi bộ, phố ẩm thực, chợ đêm…) không thuộc phạm vi điều chỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về hoạt động: Xây dựng, quản lý, bảo trì, khai thác, nâng cấp và phát triển đường đô thị (từ đô thị loại 5 trở lên) trên địa bàn tỉnh An Giang.
  • Việc quản lý, khai thác, sử dụng đường trên các đường phố có chức năng đặc biệt (phố đi bộ, phố ẩm thực, chợ đêm…) không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này và do UBND huyện, thị, thành (sau...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết đ...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha; 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha; 3. Cánh đồng lớn các loại cây màu lương thực (cây bắp, khoai lang, khoai mì, cây có bột khá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động: xây dựng, quản lý, bảo trì, khai thác, nâng cấp và phát triển đường đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động: xây dựng, quản lý, bảo trì, khai thác, nâng cấp và phát triển đường đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn
  • 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha;
  • 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp a) Mức hỗ trợ - Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện các dự án xây dựng nhà chế biến, kho chứa, nhà ở công nhân, nhà công vụ phục vụ dự án cánh đồng lớn. - Được ưu tiên tham gia thực hiện hợp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý 1. Đường đô thị do UBND tỉnh An Giang thống nhất quản lý và phân cấp quản lý cụ thể. 2. Việc quản lý đường đô thị luôn phải đảm bảo vĩa hè dành cho người đi bộ, lòng đường thông suốt cho các loại phương tiện giao thông và khi sử dụng vào mục đích khác, thì phải xin phép cơ quan quản lý. 3. Các hành vi bị cấm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý
  • 1. Đường đô thị do UBND tỉnh An Giang thống nhất quản lý và phân cấp quản lý cụ thể.
  • 2. Việc quản lý đường đô thị luôn phải đảm bảo vĩa hè dành cho người đi bộ, lòng đường thông suốt cho các loại phương tiện giao thông và khi sử dụng vào mục đích khác, thì phải xin phép cơ quan quả...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn
  • 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp
  • a) Mức hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định cụ thể về công tác quy hoạch, thiết kế, xây dựng, quản lý và khai thác đường đô thị. Nội dung cụ thể trong việc quy hoạch, thiết kế, xây dựng, quản lý và khai thác đường đô thị được thực hiện theo các quy định tại Mục I, II, III, IV phần II Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 02 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định cụ thể về công tác quy hoạch, thiết kế, xây dựng, quản lý và khai thác đường đô thị.
  • Nội dung cụ thể trong việc quy hoạch, thiết kế, xây dựng, quản lý và khai thác đường đô thị được thực hiện theo các quy định tại Mục I, II, III, IV phần II Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20 tháng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn
  • Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 15/2014...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tổng hợp, hướng dẫn lập, thực hiện quy hoạch, kế hoạch nâng cấp, cải tạo, bảo trì và phát triển đường đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc quản lý, khai thác, bảo trì, nâng cấp và phát triển đường đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang. 3. Phối hợp cơ quan có liên qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Tổng hợp, hướng dẫn lập, thực hiện quy hoạch, kế hoạch nâng cấp, cải tạo, bảo trì và phát triển đường đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang.
  • 2. Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc quản lý, khai thác, bảo trì, nâng cấp và phát triển đường đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II PHÂN CẤP THẨM QUYỀN QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của Sở, ngành, tỉnh có liên quan 1. Sở Giao thông Vận tải a) Hướng dẫn cho UBND cấp huyện trong công tác cấp, thu hồi các loại giấy phép liên quan đến việc quản lý đường đô thị; b) Phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn cho UBND cấp huyện trong công tác quản lý, bảo trì, khai thác, nâng cấp và phát triển đường đô thị; c...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Thực hiện công tác quản lý đường đô thị trên địa bàn mình quản lý và phân cấp quản lý cụ thể. 2. Cấp, thu hồi các loại giấy phép liên quan đến quản lý đường đô thị: Sử dụng vĩa hè của đường phố, lòng đường trong việc kinh doanh, buôn bán. 3. Tổ chức thực hiện các biện pháp tăng cường quản lý tr...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm của UBND, Phường, Thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) 1. Thực hiện công tác quản lý đường đô thị trên địa bàn mình quản lý theo phân cấp của UBND cấp huyện. 2. Quản lý, cấp phép sử dụng tạm thời vĩa hè của đường phố vào việc cưới, việc tang, vị trí tập kết vật liệu xây dựng khi thi công công trình nhà ở trên đ...
Chương III Chương III PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ GIỮA CÁC CƠ QUAN THEO PHÂN CẤP
Điều 9. Điều 9. Yêu cầu, nội dung, sự liên quan của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong công tác phối hợp quản lý đường đô thị 1. Nhằm tăng cường trách nhiệm, năng lực tổ chức thực hiện và sự phối hợp của các cơ quan Nhà nước thẩm quyền trong việc quản lý, bảo trì, khai thác, nâng cấp và phát triển đường đô thị, đảm bảo hệ thống đường đô...
Điều 10. Điều 10. Nguyên tắc phối hợp 1. Phối hợp trong công tác quản lý, bảo trì, khai thác, nâng cấp và phát triển đường đô thị là sự phối hợp giữa cơ quan chủ trì phối hợp và cơ quan phối hợp để thực hiện công tác được giao. a) Cơ quan chủ trì phối hợp là cơ quan trực tiếp thực hiện việc quản lý, bảo trì, khai thác, nâng cấp và phát triển đư...