Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
01/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định thu và sử dụng thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái
01/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định thu và sử dụng thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định thu và sử dụng thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định thu và sử dụng thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định thu và sử dụng thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/1999/QĐ-UB ngày 11/5/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, về việc thu và sử dụng thuỷ lợi phí. Các Quy định trước đây về thu và sử dụng thuỷ lợi phí trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/1999/QĐ-UB ngày 11/5/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, về việc thu và sử dụng thuỷ lợi phí.
- Các Quy định trước đây về thu và sử dụng thuỷ lợi phí trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh; Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh; T...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các ngành có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương
- Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh
- Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh
- Left: Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan Right: Thủ trưởng các ngành có liên quan
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ và Thông...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Trong quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1. " Công trình thuỷ lợi " là công trình khai thác mặt lợi của nước, phòng chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái. 2. " Hộ dùng nước " là cá nhân, tổ chức được hưởng lợi hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi, do các đơn vị quản lý thuỷ nông kha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Trong quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau:
- 1. " Công trình thuỷ lợi " là công trình khai thác mặt lợi của nước, phòng chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái.
- " Hộ dùng nước " là cá nhân, tổ chức được hưởng lợi hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi, do các đơn vị quản lý thuỷ nông khai thác công trình thuỷ lợi trực tiếp phục vụ trong việc tưới nước, ti...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha; 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha; 3. Cánh đồng lớn các loại cây màu lương thực (cây bắp, khoai lang, khoai mì, cây có bột khá...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: 1. Quy định thu và sử dụng thuỷ lợi phí được áp dụng cho tất cả các công trình thủy lợi được xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái, do các đơn vị quản lý thuỷ nông quản lý. Không phân biệt công trình Nhà nước đầu tư hay công trình nhân dân tự đóng góp xây dựng. 2. Thủy lợi phí là nguồn thu để chi thường xuyên cho công tác quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định thu và sử dụng thuỷ lợi phí được áp dụng cho tất cả các công trình thủy lợi được xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái, do các đơn vị quản lý thuỷ nông quản lý.
- Không phân biệt công trình Nhà nước đầu tư hay công trình nhân dân tự đóng góp xây dựng.
- 2. Thủy lợi phí là nguồn thu để chi thường xuyên cho công tác quản lý vận hành, duy tu, sửa chữa, bảo vệ công trình thuỷ lợi và phân dẫn nước đến mặt ruộng.
- Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn
- 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha;
- 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha;
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp a) Mức hỗ trợ - Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện các dự án xây dựng nhà chế biến, kho chứa, nhà ở công nhân, nhà công vụ phục vụ dự án cánh đồng lớn. - Được ưu tiên tham gia thực hiện hợp...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Hộ dùng nước từ công trình thuỷ lợi, có nghĩa vụ trả thuỷ lợi phí theo quy định cho đơn vị quản lý thuỷ nông trực tiếp quản lý công trình mà mình hưởng lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hộ dùng nước từ công trình thuỷ lợi, có nghĩa vụ trả thuỷ lợi phí theo quy định cho đơn vị quản lý thuỷ nông trực tiếp quản lý công trình mà mình hưởng lợi.
- Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn
- 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp
- a) Mức hỗ trợ
Left
Điều 4.
Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngà...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Đơn vị quản lý thuỷ nông được Nhà nước hỗ trợ về tài chính trong các trường hợp sau: - Mất mùa, công trình thuỷ lợi hỏng do thiên tai đến mức giảm năng suất cây trồng. - Tiền điện bơm nước chống hạn vượt quá mức trung bình hàng năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đơn vị quản lý thuỷ nông được Nhà nước hỗ trợ về tài chính trong các trường hợp sau:
- - Mất mùa, công trình thuỷ lợi hỏng do thiên tai đến mức giảm năng suất cây trồng.
- - Tiền điện bơm nước chống hạn vượt quá mức trung bình hàng năm.
- Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn
- Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 15/2014...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Thuỷ lợi phí thu bằng tiền (Việt Nam đồng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Thuỷ lợi phí thu bằng tiền (Việt Nam đồng).
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các...
Unmatched right-side sections