Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định thu và sử dụng thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định thu và sử dụng thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định thu và sử dụng thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định thu và sử dụng thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/1999/QĐ-UB ngày 11/5/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, về việc thu và sử dụng thuỷ lợi phí. Các Quy định trước đây về thu và sử dụng thuỷ lợi phí trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/1999/QĐ-UB ngày 11/5/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, về việc thu và sử dụng thuỷ lợi phí.
  • Các Quy định trước đây về thu và sử dụng thuỷ lợi phí trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh; Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh; T...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các ngành có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương
  • Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh
  • Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan Right: Thủ trưởng các ngành có liên quan
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ và Thông...

Open section

Điều 1

Điều 1: Trong quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1. " Công trình thuỷ lợi " là công trình khai thác mặt lợi của nước, phòng chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái. 2. " Hộ dùng nước " là cá nhân, tổ chức được hưởng lợi hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi, do các đơn vị quản lý thuỷ nông kha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Trong quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau:
  • 1. " Công trình thuỷ lợi " là công trình khai thác mặt lợi của nước, phòng chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái.
  • " Hộ dùng nước " là cá nhân, tổ chức được hưởng lợi hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi, do các đơn vị quản lý thuỷ nông khai thác công trình thuỷ lợi trực tiếp phục vụ trong việc tưới nước, ti...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha; 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha; 3. Cánh đồng lớn các loại cây màu lương thực (cây bắp, khoai lang, khoai mì, cây có bột khá...

Open section

Điều 2

Điều 2: 1. Quy định thu và sử dụng thuỷ lợi phí được áp dụng cho tất cả các công trình thủy lợi được xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái, do các đơn vị quản lý thuỷ nông quản lý. Không phân biệt công trình Nhà nước đầu tư hay công trình nhân dân tự đóng góp xây dựng. 2. Thủy lợi phí là nguồn thu để chi thường xuyên cho công tác quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định thu và sử dụng thuỷ lợi phí được áp dụng cho tất cả các công trình thủy lợi được xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái, do các đơn vị quản lý thuỷ nông quản lý.
  • Không phân biệt công trình Nhà nước đầu tư hay công trình nhân dân tự đóng góp xây dựng.
  • 2. Thủy lợi phí là nguồn thu để chi thường xuyên cho công tác quản lý vận hành, duy tu, sửa chữa, bảo vệ công trình thuỷ lợi và phân dẫn nước đến mặt ruộng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn
  • 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha;
  • 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp a) Mức hỗ trợ - Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện các dự án xây dựng nhà chế biến, kho chứa, nhà ở công nhân, nhà công vụ phục vụ dự án cánh đồng lớn. - Được ưu tiên tham gia thực hiện hợp...

Open section

Điều 3

Điều 3: Hộ dùng nước từ công trình thuỷ lợi, có nghĩa vụ trả thuỷ lợi phí theo quy định cho đơn vị quản lý thuỷ nông trực tiếp quản lý công trình mà mình hưởng lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hộ dùng nước từ công trình thuỷ lợi, có nghĩa vụ trả thuỷ lợi phí theo quy định cho đơn vị quản lý thuỷ nông trực tiếp quản lý công trình mà mình hưởng lợi.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn
  • 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp
  • a) Mức hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngà...

Open section

Điều 4

Điều 4: Đơn vị quản lý thuỷ nông được Nhà nước hỗ trợ về tài chính trong các trường hợp sau: - Mất mùa, công trình thuỷ lợi hỏng do thiên tai đến mức giảm năng suất cây trồng. - Tiền điện bơm nước chống hạn vượt quá mức trung bình hàng năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn vị quản lý thuỷ nông được Nhà nước hỗ trợ về tài chính trong các trường hợp sau:
  • - Mất mùa, công trình thuỷ lợi hỏng do thiên tai đến mức giảm năng suất cây trồng.
  • - Tiền điện bơm nước chống hạn vượt quá mức trung bình hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn
  • Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 15/2014...

Open section

Điều 5

Điều 5: Thuỷ lợi phí thu bằng tiền (Việt Nam đồng).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Thuỷ lợi phí thu bằng tiền (Việt Nam đồng).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ
Điều 6 Điều 6: 1. Đất trồng lúa có yêu cầu tưới, tiêu từ công trình thuỷ lợi mức thu thuỷ lợi phí như sau: - Tưới bằng công trình trọng lực (tự chảy) là 275.000 đồng/ha/vụ (tương đương 125 kg thóc ha/vụ). Trong đó thu nội đồng không quá 60.000 đồng/ha/vụ. - Tưới bằng công trình động lực (Bơm điện) là 650.000 đồng/ha/vụ (tương đương 300 kg thó...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THU VÀ SỬ DỤNG THUỶ LỢI PHÍ
Điều 7 Điều 7: Các đơn vị quản lý thuỷ nông có trách nhiệm lập sổ dùng nước, ký kết hợp đồng dùng nước, cung cấp nước đầy đủ theo hợp đồng thu thuỷ lợi phí đến từng hộ dùng nước.
Điều 8 Điều 8: - Các hộ dùng nước đều phải ký kết hợp đồng dùng nước với đơn vị quản lý thuỷ nông. Có nghĩa vụ trả thuỷ lợi phí theo hợp đồng. - Thời gian trả tiền điện bơm nước tưới tiêu cho ngành năng lượng được thực hiện cùng với thời gian thu thuỷ lợi phí.
Điều 9 Điều 9: Đơn vị quản lý thủy nông mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước để theo dõi thu, chi thuỷ lợi phí. Cuối năm phải quyết toán thu chi thủy lợi phí theo chế độ hiện hành.
Điều 10 Điều 10: Tổ chức thu thuỷ lợi phí. - Công trình thuỷ lợi do tổ chức thủy nông nào quản lý khai thác thì tổ chức đó thu thuỷ lợi phí. - Việc thu thuỷ lợi phí trên cơ sở thanh lý hợp đồng dùng nước giữa tổ chức quản lý thuỷ nông với hộ dùng nước.