Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh; Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh; T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./ QUY ĐỊNH Về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An
  • Về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương
  • Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh
  • Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan Right: thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ và Thông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi tắt là quy định) quy định trách nhiệm, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi của các cơ quan, đơn vị, tổ chức kinh tế, cá nhân trong tỉnh, bao gồm: - Sở Nông nghiệp và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi tắt là quy định) quy định trách nhiệm, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý khai thác và bảo vệ hệ thố...
  • - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Sở Nông nghiệp và PTNT), Chi cục Thuỷ lợi và Phòng chống lụt bão (Chi cục Thuỷ lợi và PCLB), các cơ quan quản lý Nhà nước các cấp trong tỉnh có liên quan đ...
  • - Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi Long An (Trung tâm QLKT CTTL) và các đơn vị trực thuộc (sau đây gọi chung là Trạm Quản lý khai thác công trình thủy lợi, viết tắt là Trạm QLKT CTTL);
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết đ...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha; 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha; 3. Cánh đồng lớn các loại cây màu lương thực (cây bắp, khoai lang, khoai mì, cây có bột khá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý khai thác và bảo vệ Hệ thống công trình thủy lợi nằm trên địa bàn tỉnh là cơ sở kết cấu hạ tầng kinh tế kỹ thuật có vai trò quan trọng trong việc phát triển, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn một cách lâu dài, bền vững. Việc quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải tuân thủ nguyên tắc kết hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc quản lý khai thác và bảo vệ
  • Hệ thống công trình thủy lợi nằm trên địa bàn tỉnh là cơ sở kết cấu hạ tầng kinh tế kỹ thuật có vai trò quan trọng trong việc phát triển, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn một cách lâu dài, bền...
  • Việc quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải tuân thủ nguyên tắc kết hợp quản lý theo ngành với quản lý theo địa phương và vùng lãnh thổ, đảm bảo thống nhất điều hành theo hệ thống cô...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn
  • 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha;
  • 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp a) Mức hỗ trợ - Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện các dự án xây dựng nhà chế biến, kho chứa, nhà ở công nhân, nhà công vụ phục vụ dự án cánh đồng lớn. - Được ưu tiên tham gia thực hiện hợp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và PTNT và các đơn vị liên quan trực thuộc sở 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định. 2. Chi cục Thuỷ lợi và PCLB: Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định. 3. Trung tâm QLKT CTTL Long An và các Trạm QLKT CTTL trực thuộc. Trung tâm QLKT CTTL là đơn vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và PTNT và các đơn vị liên quan trực thuộc sở
  • 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định.
  • 2. Chi cục Thuỷ lợi và PCLB: Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn
  • 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp
  • a) Mức hỗ trợ
Rewritten clauses
  • Left: 2. Hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân Right: Ký kết hợp đồng với các tổ chức dùng nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm, quyền hạn của UBND cấp huyện, UBND cấp xã UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn huyện. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện các biện pháp khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, giám sát, kiểm tra việc thi hành pháp luật về khai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm, quyền hạn của UBND cấp huyện, UBND cấp xã
  • UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn huyện. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện các biện pháp khai thác và bả...
  • Chỉ đạo các phòng chức năng ở huyện phối hợp các Đoàn thể và UBND cấp xã lập kế hoạch và triển khai xây dựng, củng cố các TCHTDN theo đúng chủ trương “quản lý tưới có sự tham gia của cộng đồng đối...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn
  • Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 15/2014...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức hợp tác dùng nước Tổ chức hợp tác dùng nước là hình thức hợp tác của những người cùng hưởng lợi từ công trình thủy lợi, làm nhiệm vụ khai thác và bảo vệ công trình, phục vụ sản xuất, dân sinh. TCHTDN hoạt động theo Luật Hợp tác xã, Bộ Luật Dân sự và các quy định hiện hành của nhà nước, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức hợp tác dùng nước
  • Tổ chức hợp tác dùng nước là hình thức hợp tác của những người cùng hưởng lợi từ công trình thủy lợi, làm nhiệm vụ khai thác và bảo vệ công trình, phục vụ sản xuất, dân sinh.
  • TCHTDN hoạt động theo Luật Hợp tác xã, Bộ Luật Dân sự và các quy định hiện hành của nhà nước, không phân biệt tên gọi của tổ chức đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Thành lập, củng cố tổ chức hợp tác dùng nước Do tính chất hoạt động, các TCHTDN đóng vai trò quyết định trong việc nâng cao hiệu quả quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, nên UBND cấp huyện và Chi cục Thuỷ lợi và PCLB có trách nhiệm phối hợp để giúp người dân thành lập, củng cố, phát triển và nâng cao năng lực cho cá...
Điều 7. Điều 7. Kế hoạch tưới tiêu phục vụ sản xuất và giao chỉ tiêu thu thủy lợi phí Lập kế hoạch tưới tiêu Vào tháng 9 của năm trước năm kế hoạch, UBND cấp huyện chỉ đạo các phòng chức năng của huyện và UBND cấp xã phối hợp với các TCHTDN, các ấp (với phần diện tích nằm ngoài phạm vi quản lý của TCHTDN) dự kiến kế hoạch sản xuất của năm sau,...
Điều 8. Điều 8. Hợp đồng dùng nước 1. Hợp đồng dùng nước Tất cả các yêu cầu dùng nước từ công trình thủy lợi đều phải được thực hiện trên cơ sở hợp đồng dùng nước, không phân biệt đối tượng được miễn hoặc không được miễn TLP. Hợp đồng được ký kết giữa bên cung cấp nước và tổ chức hợp tác dùng nước hoặc xã, ấp (nếu chưa thành lập được TCHTDN ho...
Điều 9. Điều 9. Kế hoạch vận hành phân phối nước - duy tu bảo dưỡng thường xuyên và định kỳ Trên cơ sở nguồn nước và hiện trạng công trình sau khi kết thúc vụ mùa năm trước, Trung tâm QLKT CTTL xây dựng kế hoạch tưới, tiêu và cung cấp nước hàng năm trên toàn hệ thống. Thông qua hệ thống thông tin bằng văn bản và các phương tiện thông tin đại c...
Điều 10. Điều 10. Kiểm định, nghiệm thu kết quả tưới, tiêu và thu, nộp thủy lợi phí 1. Kiểm định kết quả tưới, tiêu Trong mỗi vụ tưới, tiêu, Trạm QLKT CTTL và UBND cấp xã phối hợp tổ chức kiểm định, nghiệm thu kết quả tưới, tiêu, ghi nhận diện tích được tưới, tiêu; loại cây trồng, vật nuôi; hình thức tưới (tạo nguồn, trọng lực, động lực…); chất...
Điều 11. Điều 11. Chế độ trích, quyết toán kinh phí thủy lợi phí cho UBND cấp xã và các tổ chức hợp tác dùng nước. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu UBND tỉnh ban hành quy định hỗ trợ một phần kinh phí từ nguồn TLP (bao gồm TLP cấp bù từ ngân sách Nhà nước đối với phần miễn thu TLP và số thực thu từ đối tượng không được miễn TLP),...