Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
01/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
01/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và các cơ quan có liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và các cơ quan có liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh; Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh; T...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.
- Quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- (Ban hành kèm theo Quyết định số: 01/2008/QĐ-UBND, ngày 14 /01/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương
- Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh
- Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Nguyễn Văn Phong Right: Nguyễn Văn Ngọc
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ và Thông...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định cụ thể các biện pháp quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 2. Các đối tượng sở hữu công nghiệp được điều chỉnh tại Quy chế này gồm: a) Sáng chế; b) Kiểu dáng công nghiệp; c) Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn; d) Nhãn hiệu; đ) Chỉ dẫn địa lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chế này quy định cụ thể các biện pháp quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- 2. Các đối tượng sở hữu công nghiệp được điều chỉnh tại Quy chế này gồm:
- b) Kiểu dáng công nghiệp;
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết đ...
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha; 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha; 3. Cánh đồng lớn các loại cây màu lương thực (cây bắp, khoai lang, khoai mì, cây có bột khá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh và dịch vụ thuộc mọi thành phần kinh tế (gọi tắt là tổ chức, cá nhân) đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái có các hoạt động liên quan đến sở hữu công nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh và dịch vụ thuộc mọi thành phần kinh tế (gọi tắt là tổ chức, cá nhân) đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái có...
- Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn
- 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha;
- 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha;
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp a) Mức hỗ trợ - Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện các dự án xây dựng nhà chế biến, kho chứa, nhà ở công nhân, nhà công vụ phục vụ dự án cánh đồng lớn. - Được ưu tiên tham gia thực hiện hợp...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quyền sở hữu công nghiệp là quyền của tổ chức, cá nhân đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu. 2. Sáng chế là giải pháp kĩ thuật dưới dạng sản phẩm h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích thuật ngữ
- Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Quyền sở hữu công nghiệp là quyền của tổ chức, cá nhân đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.
- Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn
- 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp
- a) Mức hỗ trợ
Left
Điều 4.
Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý hoạt động sở hữu công nghiệp đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động sáng tạo ra sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí trong quá trình sản xuất, kinh doanh phải tuân thủ các quy định: a) Trong trường hợp sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là do t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý hoạt động sở hữu công nghiệp đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí
- 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động sáng tạo ra sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí trong quá trình sản xuất, kinh doanh phải tuân thủ các quy định:
- a) Trong trường hợp sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là do tác giả thuộc tổ chức tạo ra (nếu như các hoạt động sáng tạo của tác giả không phải là nhiệm vụ của tổ chức giao hoặc khôn...
- Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn
- Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 15/2014...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý hoạt động sở hữu công nghiệp đối với Nhãn hiệu, Chỉ dẫn địa lý 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hoá hoặc kinh doanh dịch vụ có sử dụng nhãn hiệu phải bảo đảm nhãn hiệu của mình không xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp và thoả mãn một trong các điều kiện sau: a) Là chủ sở hữu nhãn hiệu tại Việt Nam theo luật định. b) Có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý hoạt động sở hữu công nghiệp đối với Nhãn hiệu, Chỉ dẫn địa lý
- 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hoá hoặc kinh doanh dịch vụ có sử dụng nhãn hiệu phải bảo đảm nhãn hiệu của mình không xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp và thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- a) Là chủ sở hữu nhãn hiệu tại Việt Nam theo luật định.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các...
Unmatched right-side sections