Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học xã hội và nhân văn cấp tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học xã hội và nhân văn cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Bản quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học xã hội và nhân văn cấp tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Bản quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học xã hội và nhân văn cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh; Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh; T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố; tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Ngọc Sương QUY ĐỊNH Về việc đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học xã hội và nhân vă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bùi Ngọc Sương
  • Về việc đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học xã hội và nhân văn cấp tỉnh
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND ngày 18/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương
  • Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh
  • Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố; tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ và Thông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng cho việc đánh giá, nghiệm thu các đề tài, dự án thuộc chương trình khoa học xã hội và nhân văn cấp tỉnh (sau đây gọi là đề tài) sử dụng ngân sách nhà nước đã được phê duyệt, đến thời hạn kết thúc theo hợp đồng khoa học đã ký kết. 2. Các đề tài, dự án thuộc lĩnh vực khoa họ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng cho việc đánh giá, nghiệm thu các đề tài, dự án thuộc chương trình khoa học xã hội và nhân văn cấp tỉnh (sau đây gọi là đề tài) sử dụng ngân sách nhà nước đã được phê duyệt, đế...
  • 2. Các đề tài, dự án thuộc lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn mà doanh nghiệp, trường học hoặc các tổ chức khác thực hiện (đề tài cấp sở, ngành) nghiên cứu thì vẫn được áp dụng theo Quy định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết đ...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha; 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha; 3. Cánh đồng lớn các loại cây màu lương thực (cây bắp, khoai lang, khoai mì, cây có bột khá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu đề tài 1. Việc đánh giá, nghiệm thu đề tài phải được tiến hành dân chủ, bảo đảm thực hiện quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài và cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ theo quy định của Luật Khoa học và Công nghệ. 2. Việc đánh giá, nghiệm thu đề tài phải căn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu đề tài
  • Việc đánh giá, nghiệm thu đề tài phải được tiến hành dân chủ, bảo đảm thực hiện quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài và cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ...
  • 2. Việc đánh giá, nghiệm thu đề tài phải căn cứ vào đề cương được phê duyệt và hợp đồng khoa học đã ký kết, tiến hành đúng quy trình, bảo đảm nghiêm túc, trung thực, khách quan, chính xác và công b...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn
  • 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha;
  • 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp a) Mức hỗ trợ - Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện các dự án xây dựng nhà chế biến, kho chứa, nhà ở công nhân, nhà công vụ phục vụ dự án cánh đồng lớn. - Được ưu tiên tham gia thực hiện hợp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phương thức đánh giá, nghiệm thu đề tài 1. Việc đánh giá, nghiệm thu đề tài phải được thực hiện trên cơ sở đánh giá của một Hội đồng khoa học (gọi là Hội đồng đánh giá nghiệm thu) thực hiện theo khoản 1, Điều 6 của Quy định về phân cấp quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phương thức đánh giá, nghiệm thu đề tài
  • Việc đánh giá, nghiệm thu đề tài phải được thực hiện trên cơ sở đánh giá của một Hội đồng khoa học (gọi là Hội đồng đánh giá nghiệm thu) thực hiện theo khoản 1, Điều 6 của Quy định về phân cấp quản...
  • Đối với các đề tài cấp cơ sở (sở, ban, ngành, trường....) do cơ quan chủ trì đề tài quyết định nghiệm thu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn
  • 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp
  • a) Mức hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí đánh giá, nghiệm thu đề tài Kinh phí tổ chức đánh giá, nghiệm thu được thực hiện theo Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kinh phí đánh giá, nghiệm thu đề tài
  • Kinh phí tổ chức đánh giá, nghiệm thu được thực hiện theo Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý và đị...
  • - Kinh phí nghiệm thu cấp cơ sở được sử dụng từ kinh phí của đề tài.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn
  • Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 15/2014...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở Trước khi đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh, những đề tài có sử dụng kinh phí sự nghiệp khoa học, đơn vị chủ trì thực hiện phải tổ chức đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở. 1. Chậm nhất là 30 ngày trước khi kết thúc hợp đồng khoa học, chủ nhiệm đề tài có trách nhiệm nộp 09 bộ hồ sơ đánh giá cơ sở cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở
  • Trước khi đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh, những đề tài có sử dụng kinh phí sự nghiệp khoa học, đơn vị chủ trì thực hiện phải tổ chức đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở.
  • 1. Chậm nhất là 30 ngày trước khi kết thúc hợp đồng khoa học, chủ nhiệm đề tài có trách nhiệm nộp 09 bộ hồ sơ đánh giá cơ sở cho cơ quan chủ trì đề tài (01 bộ gốc).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CẤP CƠ SỞ
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm cơ quan chủ trì Cơ quan chủ trì có trách nhiệm đôn đốc chủ nhiệm đề tài thực hiện đúng các điều khoản trong hợp đồng và thuyết minh đề cương đã được phê duyệt, theo dõi đôn đốc và thường xuyên báo cáo kết quả nghiên cứu từng giai đoạn về cơ quan quản lý khoa học (Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh). Kiểm tra hồ sơ đánh g...
Điều 7. Điều 7. Hội đồng đánh giá cơ sở Hội đồng đánh giá nghiệm thu cơ sở có từ 05 đến 07 thành viên là các cán bộ khoa học, cán bộ quản lý có năng lực, uy tín, am hiểu lĩnh vực chuyên môn của đề tài và không có tên trong danh sách những người tham gia thực hiện đề tài, trong đó có ít nhất 1/3 số thành viên Hội đồng là người ngoài cơ quan đán...
Điều 8. Điều 8. Đánh giá cơ sở 1. Căn cứ vào hồ sơ, Hội đồng đánh giá cơ sở đánh giá kết quả của đề tài và viết phiếu nhận xét, đánh giá theo các nội dung sau: a. Mức độ hoàn thành khối lượng công việc và các chỉ tiêu theo yêu cầu của hợp đồng; b. Mức độ hoàn chỉnh của tài liệu, độ tin cậy của số liệu, giá trị khoa học, giá trị thực tiễn của k...
Điều 9. Điều 9. Xử lý kết quả đánh giá 1. Đối với những đề tài đánh giá ở mức đạt. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có kết luận của Hội đồng đánh giá cơ sở, cơ quan chủ trì thực hiện và chủ nhiệm đề tài phải gởi 15 bộ hồ sơ đã được chỉnh sửa theo góp ý của Hội đồng đánh giá cơ sở và biên bản đánh giá trong đó có ít nhất 01 bộ gốc gửi đến Sở K...
Chương III Chương III TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CẤP TỈNH
Điều 10. Điều 10. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh Sau khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở, đề tài ở mức đạt, chủ nhiệm đề tài có trách nhiệm chỉnh sửa theo ý kiến đóng góp của Hội đồng cơ sở, nộp cho cơ quan quản lý đề tài (Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh) 15 bộ hồ sơ, trong đó có 01 bộ gốc. 1. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh bao gồm: a. Nh...