Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Bình Định theo quy định tại Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc hỗ trợ lãi suất cho các khách hàng vay vốn tại các tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về việc hỗ trợ lãi suất cho các khách hàng vay vốn tại các tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Bình Định theo
  • quy định tại Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Bình Định theo quy định tại Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước quy định tại Khoản 4 Điều 14 Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi đối với công trình được quy định cụ thể như sau: a. Biểu mức thu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc hỗ trợ lãi suất cho các khách hàng vay vốn tại các Tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc hỗ trợ lãi suất cho các khách hàng vay vốn tại các Tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Bình Định theo quy định tại Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ, cụ thể như sau:
  • 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước quy định tại Khoản 4 Điều 14 Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi đối với công trình được quy định cụ thể như sau:
  • a. Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện mức thu thủy lợi phí nêu trên, làm căn cứ xây dựng dự toán kinh phí cấp bù thủy lợi phí cho các đơn vị quản lý công trình thủy lợi có đối tượng sử dụng nước, tiêu nước. Trình U...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH P...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện mức thu thủy lợi phí nêu trên, làm căn cứ xây dựng dự toán kinh p...
  • Trình UBND tỉnh ban hành danh mục công trình và biện pháp tưới, tiêu nước áp dụng đối với từng công trình thủy lợi thuộc phạm vi địa phương quản lý .
Rewritten clauses
  • Left: UBND các huyện, thị xã, thành phố: Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thời gian thực hiện - Đối với cây trồng, mức thu thủy lợi phí nêu trên được thực hiện từ vụ sản xuất Đông Xuân năm 2012 - 2013 trở đi. - Đối với các đối tượng dùng nước khác được thực hiện từ ngày 01/01/2013 trở đi.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. “Phương án, dự án sản xuất kinh doanh có hiệu quả” tại Quy định này được hiểu là các phương án, dự án sản xuất kinh doanh đáp ứng đủ các điều kiện vay vốn theo quy định của các tổ chức tín dụng, trong đó cơ bản nhất là chứng minh được khả năng hoàn trả được nợ (nợ gốc và nợ lãi) đầy đủ, đúng hạn cho tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • “Phương án, dự án sản xuất kinh doanh có hiệu quả” tại Quy định này được hiểu là các phương án, dự án sản xuất kinh doanh đáp ứng đủ các điều kiện vay vốn theo quy định của các tổ chức tín dụng, tr...
  • nông nghiệp và phát triển nông thôn” tại Quy định này được hiểu là các khách hàng thuộc ngành nông, lâm, thủy sản trong hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành tại Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngà...
  • 3. “Chủ trang trại” tại Quy định này được hiểu là các Chủ hộ được cấp có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận trang trại theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • - Đối với cây trồng, mức thu thủy lợi phí nêu trên được thực hiện từ vụ sản xuất Đông Xuân năm 2012 - 2013 trở đi.
  • - Đối với các đối tượng dùng nước khác được thực hiện từ ngày 01/01/2013 trở đi.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thời gian thực hiện Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009, Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 24/9/2012 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành p...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn để hỗ trợ lãi suất được trích từ ngân sách tỉnh và được cân đối trong kế hoạch thu, chi ngân sách địa phương năm 2013.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Nguồn để hỗ trợ lãi suất được trích từ ngân sách tỉnh và được cân đối trong kế hoạch thu, chi ngân sách địa phương năm 2013.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009, Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 24/9/2012 của UBND tỉnh.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng vay vốn tại các tổ chức tín dụng trên địa bàn để đầu tư vào lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, phát triển nông thôn và các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong một số lĩnh vực nhằm góp phần phát triển sản xuất, giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người lao động. 2. Các tổ chức tín dụng cho va...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Một khoản vay của khách hàng thuộc phạm vi thụ hưởng của nhiều chính sách hỗ trợ lãi suất tiền vay, thì khách hàng chỉ được lựa chọn để hưởng một chính sách hỗ trợ lãi suất. 2. Các khoản vay quá hạn trả nợ, được gia hạn nợ và thời gian vay thực tế vượt quá thời gian được hỗ trợ lãi suất theo quy định thì k...
Chương 2 Chương 2 CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Đối tượng khách hàng vay vốn được hỗ trợ lãi suất: 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất, chủ trang trại có phương án, dự án sản xuất kinh doanh có hiệu quả thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, có đủ điều kiện vay vốn, không có nợ xấu, vay vốn nhằm mục đích: - Trồng các loại cây hàng năm: Lúa, ngô, lạc, cây lư...
Điều 6. Điều 6. Thời gian và mức hỗ trợ lãi suất 1. Hỗ trợ lãi suất thời gian tối đa 12 tháng cho các khoản vay mới ngắn hạn, trung, dài hạn bằng đồng Việt Nam, được giải ngân trong khoảng thời gian từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2013. 2. Mức hỗ trợ lãi suất: 4%/năm tính trên số tiền vay và thời hạn vay thực tế nằm trong...
Điều 7. Điều 7. Phương thức và quy trình hỗ trợ lãi suất 1. Khi thu lãi tiền vay của khách hàng, các tổ chức tín dụng thu toàn bộ lãi vay theo hợp đồng tín dụng và lập Giấy xác nhận số tiền lãi hỗ trợ phải trả; khi kết thúc kỳ hỗ trợ lãi suất, chậm nhất sau 7 ngày làm việc từ khi được ngân sách cấp nguồn hỗ trợ lãi suất, các tổ chức tín dụng c...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm của các bên có liên quan 1. Đối với khách hàng vay có khoản vay thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất: a) Thực hiện các các quy định về vay vốn, hỗ trợ lãi suất theo đúng quy định này. Thực hiện các quy định của tổ chức tín dụng về thủ tục vay vốn, điều kiện vay vốn, thủ tục hỗ trợ lãi suất và chế độ báo cáo theo quy định...