Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 13
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và bố trí nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng và bố trí nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Tây Ninh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và các cá nhân được thuê nhà công vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể một số nội dung về việc quản lý, sử dụng và bố trí nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh theo nguyên tắc bảo đảm quản lý, sử dụng đúng mục đích, đối tượng và tiêu chuẩn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng được thuê nhà ở công vụ theo quy định tại các điểm a, b, d và đ Khoản 1, Điều 11 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (sau đây viết tắt là Nghị định số 34/2013/NĐ-CP), cụ thể: a) Cán bộ, lãnh đạo của Đảng,...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giá cho thuê nhà ở công vụ 1. Nguyên tắc xác định giá cho thuê nhà ở công vụ a) Tính đủ các chi phí cần thiết để thực hiện quản lý vận hành, bảo trì và quản lý cho thuê trong quá trình sử dụng nhà ở (không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng); b) Không tính tiền sử dụng đất; c) Giá cho thuê nhà ở công vụ được xem xét, đi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các đối tượng được thuê nhà ở công vụ theo quy định tại các điểm a, b, d và đ Khoản 1, Điều 11 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thu...
  • a) Cán bộ, lãnh đạo của Đảng, Nhà nước thuộc diện được ở nhà ở công vụ trong thời gian đảm nhận chức vụ theo yêu cầu an ninh;
Added / right-side focus
  • Điều 11. Giá cho thuê nhà ở công vụ
  • 1. Nguyên tắc xác định giá cho thuê nhà ở công vụ
  • a) Tính đủ các chi phí cần thiết để thực hiện quản lý vận hành, bảo trì và quản lý cho thuê trong quá trình sử dụng nhà ở (không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng);
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các đối tượng được thuê nhà ở công vụ theo quy định tại các điểm a, b, d và đ Khoản 1, Điều 11 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thu...
  • a) Cán bộ, lãnh đạo của Đảng, Nhà nước thuộc diện được ở nhà ở công vụ trong thời gian đảm nhận chức vụ theo yêu cầu an ninh;
Target excerpt

Điều 11. Giá cho thuê nhà ở công vụ 1. Nguyên tắc xác định giá cho thuê nhà ở công vụ a) Tính đủ các chi phí cần thiết để thực hiện quản lý vận hành, bảo trì và quản lý cho thuê trong quá trình sử dụng nhà ở (không tí...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ a) Sở Xây dựng được giao là cơ quan quản lý nhà ở công vụ thuộc tỉnh quản lý; b) Phòng Quản lý đô thị thành phố, Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện được giao là cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ là tổ chức có tư cách pháp nhân hoặc doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, có chức năng và năng lực chuyên môn về quản lý vận hành hoặc xây dựng nhà ở. 2. Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ a) Đối với nh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ phải được quản lý sử dụng bảo đảm các quy định tại Điều 21 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và các quy định cụ thể như sau: a) Nhà ở công vụ phải được quản lý chặt chẽ trong quá trình quản lý sử dụng, không được tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng; việc cho thuê phải đảm bảo...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ
  • Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ là tổ chức có tư cách pháp nhân hoặc doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, có chức năng và năng lực chuyên môn về quản lý vậ...
  • 2. Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ
Added / right-side focus
  • 1. Nhà ở công vụ phải được quản lý sử dụng bảo đảm các quy định tại Điều 21 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và các quy định cụ thể như sau:
  • a) Nhà ở công vụ phải được quản lý chặt chẽ trong quá trình quản lý sử dụng, không được tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng; việc cho thuê phải đảm bảo đúng đối tượng và điều kiện theo quy định;
  • b) Khi hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ hoặc chuyển đến nơi khác hoặc nghỉ công tác thì người thuê nhà ở công vụ có trách nhiệm trả lại nhà ở công vụ;
Removed / left-side focus
  • Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ là tổ chức có tư cách pháp nhân hoặc doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, có chức năng và năng lực chuyên môn về quản lý vậ...
  • 2. Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ
  • a) Đối với nhà ở công vụ cấp tỉnh, giao Sở Xây dựng quyết định lựa chọn đơn vị quản lý vận hành thông qua hình thức chỉ định thầu;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ Right: Điều 4. Quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ
Target excerpt

Điều 4. Quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ phải được quản lý sử dụng bảo đảm các quy định tại Điều 21 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và các quy định cụ thể như sau: a) Nhà ở công vụ phải được q...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ BỐ TRÍ NHÀ Ở CÔNG VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Quản lý nhà ở công vụ 1. Nguyên tắc quản lý nhà ở công vụ a) Nhà ở công vụ chỉ được dùng để bố trí cho các đối tượng có đủ điều kiện thuê để ở trong thời gian đảm nhận công tác; khi người thuê hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ hoặc chuyển đến nơi ở khác hoặc nghỉ công tác thì phải trả lại nhà ở công vụ cho cơ quản lý nhà ở công...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Những hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở công vụ 1. Tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng nhà ở công vụ; 2. Cho thuê nhà ở công vụ không đúng đối tượng; 3. Chuyển đổi, chuyển nhượng hợp đồng thuê nhà ở dưới bất kỳ hình thức nào; 4. Cho người khác mượn, ở nhờ một phần hoặc toàn bộ nhà ở công vụ; 5. Cải tạo, sửa chữa n...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quản lý nhà ở công vụ
  • 1. Nguyên tắc quản lý nhà ở công vụ
  • a) Nhà ở công vụ chỉ được dùng để bố trí cho các đối tượng có đủ điều kiện thuê để ở trong thời gian đảm nhận công tác
Added / right-side focus
  • 2. Cho thuê nhà ở công vụ không đúng đối tượng;
  • 3. Chuyển đổi, chuyển nhượng hợp đồng thuê nhà ở dưới bất kỳ hình thức nào;
  • 4. Cho người khác mượn, ở nhờ một phần hoặc toàn bộ nhà ở công vụ;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý nhà ở công vụ
  • a) Nhà ở công vụ chỉ được dùng để bố trí cho các đối tượng có đủ điều kiện thuê để ở trong thời gian đảm nhận công tác
  • khi người thuê hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ hoặc chuyển đến nơi ở khác hoặc nghỉ công tác thì phải trả lại nhà ở công vụ cho cơ quản lý nhà ở công vụ
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nguyên tắc quản lý nhà ở công vụ Right: 1. Tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng nhà ở công vụ;
  • Left: d) Nghiêm túc không thực hiện các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở công vụ quy định tại Điều 18 Thông tư số 01/2014/TT-BXD. Right: Điều 18. Những hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở công vụ
Target excerpt

Điều 18. Những hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở công vụ 1. Tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng nhà ở công vụ; 2. Cho thuê nhà ở công vụ không đúng đối tượng; 3. Chuyển đổi, chuyển nhượng hợp đồng thuê nh...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bảo trì nhà ở công vụ 1. Bảo trì nhà ở công vụ được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo trì công trình xây dựng bao gồm duy tu, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất nhằm duy trì chất lượng nhà ở công vụ. 2. Kinh phí thực hiện công tác bảo trì nhà ở công vụ được lấy từ tiền cho thuê nhà ở do đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện được thuê và tiêu chuẩn bố trí nhà ở công vụ 1. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ Các đối tượng quy định tại Điểm b, c, d, đ, Khoản 1, Điều 2 Quy định này được bố trí cho thuê nhà ở công vụ phải đáp ứng điều kiện sau: Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, chưa được mua, thuê hoặc thuê mua nhà ở xã hội tại địa phương nơ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thuộc diện và có đủ điều kiện được thuê nhà ở công vụ theo quy định tại Điều 11 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 34/2013/NĐ-CP); 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý sử dụng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Điều kiện được thuê và tiêu chuẩn bố trí nhà ở công vụ
  • 1. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ
  • Các đối tượng quy định tại Điểm b, c, d, đ, Khoản 1, Điều 2 Quy định này được bố trí cho thuê nhà ở công vụ phải đáp ứng điều kiện sau:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng thuộc diện và có đủ điều kiện được thuê nhà ở công vụ theo quy định tại Điều 11 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý sử dụng nhà ở công vụ;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện được thuê và tiêu chuẩn bố trí nhà ở công vụ
  • 1. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ
  • Các đối tượng quy định tại Điểm b, c, d, đ, Khoản 1, Điều 2 Quy định này được bố trí cho thuê nhà ở công vụ phải đáp ứng điều kiện sau:
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thuộc diện và có đủ điều kiện được thuê nhà ở công vụ theo quy định tại Điều 11 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu...

explicit-citation Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Giá cho thuê nhà ở công vụ 1. Giá cho thuê nhà ở công vụ được xác định theo nguyên tắc tính đủ các chi phí cần thiết để thực hiện quản lý, vận hành và bảo trì trong quá trình sử dụng nhà ở (trong giá cho thuê nhà ở công vụ không tính tiền sử dụng đất, không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng). Giá cho thuê nhà ở công vụ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giá cho thuê nhà ở công vụ 1. Nguyên tắc xác định giá cho thuê nhà ở công vụ a) Tính đủ các chi phí cần thiết để thực hiện quản lý vận hành, bảo trì và quản lý cho thuê trong quá trình sử dụng nhà ở (không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng); b) Không tính tiền sử dụng đất; c) Giá cho thuê nhà ở công vụ được xem xét, đi...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Giá cho thuê nhà ở công vụ
  • Giá cho thuê nhà ở công vụ được xác định theo nguyên tắc tính đủ các chi phí cần thiết để thực hiện quản lý, vận hành và bảo trì trong quá trình sử dụng nhà ở (trong giá cho thuê nhà ở công vụ khôn...
  • Giá cho thuê nhà ở công vụ được xem xét, điều chỉnh khi Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thay đổi chi phí quản lý vận hành.
Added / right-side focus
  • 1. Nguyên tắc xác định giá cho thuê nhà ở công vụ
  • b) Không tính tiền sử dụng đất;
  • Trường hợp chi phí quản lý vận hành (giá dịch vụ quản lý vận hành) do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành có thay đổi thì giá cho thuê nhà ở cũng được điều chỉnh tương ứng.
Removed / left-side focus
  • Đối với nhà ở công vụ đang cho thuê mà đơn vị quản lý vận hành đã ký hợp đồng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì đơn vị quản lý vận hành thực hiện ký kết lại hợp đồng theo giá quy đ...
  • 4. Tiền sử dụng các dịch vụ
Rewritten clauses
  • Left: Giá cho thuê nhà ở công vụ được xác định theo nguyên tắc tính đủ các chi phí cần thiết để thực hiện quản lý, vận hành và bảo trì trong quá trình sử dụng nhà ở (trong giá cho thuê nhà ở công vụ khôn... Right: a) Tính đủ các chi phí cần thiết để thực hiện quản lý vận hành, bảo trì và quản lý cho thuê trong quá trình sử dụng nhà ở (không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng);
  • Left: Giá cho thuê nhà ở công vụ được xem xét, điều chỉnh khi Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thay đổi chi phí quản lý vận hành. Right: c) Giá cho thuê nhà ở công vụ được xem xét, điều chỉnh khi Nhà nước có thay đổi về khung giá hoặc giá cho thuê nhà ở công vụ.
  • Left: 2. Các chi phí cấu thành giá cho thuê nhà ở công vụ và phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở công vụ được quy định tại Khoản 2 và Khoản 3, Điều 11 Thông tư số 01/2014/TT-BXD. Right: 2. Các chi phí cấu thành giá cho thuê nhà ở công vụ bao gồm chi phí quản lý vận hành, chi phí bảo trì và chi phí quản lý cho thuê nhà ở công vụ và được xác định cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 11. Giá cho thuê nhà ở công vụ 1. Nguyên tắc xác định giá cho thuê nhà ở công vụ a) Tính đủ các chi phí cần thiết để thực hiện quản lý vận hành, bảo trì và quản lý cho thuê trong quá trình sử dụng nhà ở (không tí...

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục cho thuê nhà ở công vụ 1. Ký kết hợp đồng thuê nhà ở công vụ Căn cứ Quyết định bố trí cho thuê nhà ở công vụ của Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan quản lý nhà ở công vụ gửi văn bản đề nghị đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ ký kết hợp đồng trực tiếp với người thuê nhà theo quy định sau: a) Hai Bên trực tiếp trao đổi và k...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ (Sau đây gọi tắt là Bên cho thuê nhà) 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ a) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ được cơ quan quản lý nhà ở công vụ quy định tại Khoản 1 Điều 6 của Thông tư này giao nhiệm vụ quản lý vận hành nhà ở thông qua hình thức chỉ định thầu hoặc đấu thầu để thự...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thủ tục cho thuê nhà ở công vụ
  • 1. Ký kết hợp đồng thuê nhà ở công vụ
  • Căn cứ Quyết định bố trí cho thuê nhà ở công vụ của Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan quản lý nhà ở công vụ gửi văn bản đề nghị đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ ký kết hợp đồng trực tiếp với người...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ (Sau đây gọi tắt là Bên cho thuê nhà)
  • b) Đối với nhà ở công vụ dành cho các đối tượng là giáo viên, bác sỹ, nhân viên y tế nằm trong khuôn viên hoặc nằm kề khuôn viên trường học hoặc cơ sở y tế thì có thể giao cho trường học hoặc cơ sở...
  • c) Trường hợp ở các huyện vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo có ít nhà ở công vụ và không có doanh nghiệp quản lý vận hành nhà ở thì cơ quan quản lý nhà ở công vụ thực hiện việc quản lý vận hành...
Removed / left-side focus
  • 1. Ký kết hợp đồng thuê nhà ở công vụ
  • Căn cứ Quyết định bố trí cho thuê nhà ở công vụ của Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan quản lý nhà ở công vụ gửi văn bản đề nghị đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ ký kết hợp đồng trực tiếp với người...
  • a) Hai Bên trực tiếp trao đổi và ký kết hợp đồng thuê nhà ở công vụ:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Thủ tục cho thuê nhà ở công vụ Right: 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ
  • Left: 3. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ có trách nhiệm gửi hợp đồng đã được hai Bên ký kết cho cơ quan quản lý nhà ở công vụ và cơ quan đang trực tiếp quản lý người thuê, mỗi đơn vị 01 bản chính. Right: a) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ được cơ quan quản lý nhà ở công vụ quy định tại Khoản 1 Điều 6 của Thông tư này giao nhiệm vụ quản lý vận hành nhà ở thông qua hình thức chỉ định thầu hoặc...
Target excerpt

Điều 7. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ (Sau đây gọi tắt là Bên cho thuê nhà) 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ a) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ được cơ quan quản lý nhà ở công vụ quy định tại Kho...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ 1. Tiền thuê nhà ở được tính trên cơ sở giá cho thuê nhà ở quy định tại Khoản 1, Điều 8 Quy định này nhân với diện tích sàn sử dụng của ngôi (căn) nhà được thuê. 2. Người thuê nhà ở có trách nhiệm thanh toán tiền thuê nhà ở trực tiếp cho đơn vị quản lý vận hành đúng số tiền và thời hạn theo h...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ 1. Bố trí nhà ở công vụ cho các lãnh đạo Đảng và Nhà nước thuộc diện ở nhà công vụ theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 của Thông tư này; 2. Kiểm tra, xác nhận vào đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ của người thuộc diện thuê nhà ở công vụ về thực...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ
  • 1. Tiền thuê nhà ở được tính trên cơ sở giá cho thuê nhà ở quy định tại Khoản 1, Điều 8 Quy định này nhân với diện tích sàn sử dụng của ngôi (căn) nhà được thuê.
  • 2. Người thuê nhà ở có trách nhiệm thanh toán tiền thuê nhà ở trực tiếp cho đơn vị quản lý vận hành đúng số tiền và thời hạn theo hợp đồng đã ghi trong hợp đồng thuê nhà ở công vụ.
Added / right-side focus
  • 1. Bố trí nhà ở công vụ cho các lãnh đạo Đảng và Nhà nước thuộc diện ở nhà công vụ theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 của Thông tư này;
  • 2. Kiểm tra, xác nhận vào đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ của người thuộc diện thuê nhà ở công vụ về thực trạng nhà ở nơi địa phương mà người đó đến công tác và chịu trách nhiệm về nội dung đó;
  • Gửi văn bản đăng ký, lập danh sách kèm theo đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ quy định tại Khoản 2 Điều 9 của Thông tư này, báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ xem xét, quyết định đối tư...
Removed / left-side focus
  • 1. Tiền thuê nhà ở được tính trên cơ sở giá cho thuê nhà ở quy định tại Khoản 1, Điều 8 Quy định này nhân với diện tích sàn sử dụng của ngôi (căn) nhà được thuê.
  • 2. Người thuê nhà ở có trách nhiệm thanh toán tiền thuê nhà ở trực tiếp cho đơn vị quản lý vận hành đúng số tiền và thời hạn theo hợp đồng đã ghi trong hợp đồng thuê nhà ở công vụ.
  • Trường hợp người thuê nhà ở không trả tiền thuê nhà trong 03 tháng liên tục thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ có trách nhiệm thông báo cho cơ quan quản lý người thuê nhà biết.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ Right: Điều 8. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ
Target excerpt

Điều 8. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ 1. Bố trí nhà ở công vụ cho các lãnh đạo Đảng và Nhà nước thuộc diện ở nhà công vụ theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 của...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ 1. Tiếp nhận, rà soát, thống kê, phân loại nhà ở công vụ được giao quản lý. 2. Lập, lưu trữ hồ sơ nhà ở công vụ và giao 01 bộ hồ sơ hoàn công (đối với trường hợp xây dựng mới) hoặc hồ sơ đo vẽ lại cho đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ quản lý. 3. Tiếp nhận, lập danh sách và trình Ủy ban nhân d...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Chế độ và nội dung báo cáo 1. Chế độ báo cáo Các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 16 của Thông tư này thực hiện báo cáo như sau: a) Định kỳ 3 tháng hoặc đột xuất theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà ở công vụ, đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ báo cáo tình hình quản lý quản lý vận hành, bảo trì và quản lý cho thuê nhà ở công v...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ
  • 1. Tiếp nhận, rà soát, thống kê, phân loại nhà ở công vụ được giao quản lý.
  • 2. Lập, lưu trữ hồ sơ nhà ở công vụ và giao 01 bộ hồ sơ hoàn công (đối với trường hợp xây dựng mới) hoặc hồ sơ đo vẽ lại cho đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ quản lý.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Chế độ và nội dung báo cáo
  • 1. Chế độ báo cáo
  • Các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 16 của Thông tư này thực hiện báo cáo như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ
  • 1. Tiếp nhận, rà soát, thống kê, phân loại nhà ở công vụ được giao quản lý.
  • 2. Lập, lưu trữ hồ sơ nhà ở công vụ và giao 01 bộ hồ sơ hoàn công (đối với trường hợp xây dựng mới) hoặc hồ sơ đo vẽ lại cho đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ quản lý.
Target excerpt

Điều 17. Chế độ và nội dung báo cáo 1. Chế độ báo cáo Các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 16 của Thông tư này thực hiện báo cáo như sau: a) Định kỳ 3 tháng hoặc đột xuất theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà ở công vụ, đơ...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Bên cho thuê nhà ở công vụ (Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ) 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở công vụ do cơ quan quản lý nhà ở công vụ bàn giao, thực hiện nhiệm vụ quản lý vận hành, bảo trì, cải tạo và cho thuê nhà ở công vụ. 2. Ký hợp đồng và giao nhà cho người thuê nhà ở công vụ đúng thời hạn ghi trong hợp đồng. 3. Xây dựng Bản...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ được quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP, cụ thể như sau: 1. Bộ Xây dựng là cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ của Chính phủ. 2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an là cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an đư...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Bên cho thuê nhà ở công vụ (Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ)
  • 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở công vụ do cơ quan quản lý nhà ở công vụ bàn giao, thực hiện nhiệm vụ quản lý vận hành, bảo trì, cải tạo và cho thuê nhà ở công vụ.
  • 2. Ký hợp đồng và giao nhà cho người thuê nhà ở công vụ đúng thời hạn ghi trong hợp đồng.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ
  • Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ được quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP, cụ thể như sau:
  • 1. Bộ Xây dựng là cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Bên cho thuê nhà ở công vụ (Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ)
  • 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở công vụ do cơ quan quản lý nhà ở công vụ bàn giao, thực hiện nhiệm vụ quản lý vận hành, bảo trì, cải tạo và cho thuê nhà ở công vụ.
  • 2. Ký hợp đồng và giao nhà cho người thuê nhà ở công vụ đúng thời hạn ghi trong hợp đồng.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Quản lý chặt chẽ diện tích nhà ở công vụ chưa cho thuê được giao quản lý Right: 3. Các Bộ ngành, cơ quan Trung ương khác là cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ đang được giao quản lý.
Target excerpt

Điều 5. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ được quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP, cụ thể như sau: 1. Bộ Xây dựng là cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ của...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê nhà ở công vụ 1. Quyền của bên thuê nhà ở công vụ a) Ký hợp đồng thuê nhà ở và nhận nhà ở theo đúng thời gian quy định trong hợp đồng; b) Được sử dụng nhà ở công vụ để ở cho bản thân và các thành viên trong gia đình; c) Yêu cầu bên cho thuê sửa chữa kịp thời những hư hỏng của nhà ở, trang thiết b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan quản lý người thuê nhà ở công vụ 1. Kiểm tra, xác nhận vào đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ của cán bộ, công chức thuộc cơ quan mình theo quy định tại Khoản 2, Điều 7 Quy định này và chịu trách nhiệm về việc xác nhận đó. 2. Gửi cơ quan quản lý nhà ở công vụ văn bản đăng ký, danh sách kèm theo đơn đề nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện quản lý, sử dụng nhà ở công vụ theo Quy định này. Định kỳ hàng quý tổng hợp hoặc đột xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn. 2. Các quy định liên quan khác về quản lý, sử dụng và bố t...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục thu hồi và cưỡng chế thu hồi nhà ở công vụ 1. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở công vụ a) Khi phải thu hồi nhà ở công vụ theo Điều 14 của Thông tư này, trên cơ sở Tờ trình đề nghị của cơ quan quản lý nhà ở công vụ, cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ xem xét, nếu đủ điều kiện thu hồi thì ban hành Quyết đ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Tổ chức thực hiện
  • Giao Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện quản lý, sử dụng nhà ở công vụ theo Quy định này.
  • Định kỳ hàng quý tổng hợp hoặc đột xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trình tự, thủ tục thu hồi và cưỡng chế thu hồi nhà ở công vụ
  • 1. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở công vụ
  • a) Khi phải thu hồi nhà ở công vụ theo Điều 14 của Thông tư này, trên cơ sở Tờ trình đề nghị của cơ quan quản lý nhà ở công vụ, cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ xem xét, nếu đủ điều kiện t...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ chức thực hiện
  • Giao Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện quản lý, sử dụng nhà ở công vụ theo Quy định này.
  • Định kỳ hàng quý tổng hợp hoặc đột xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn.
Target excerpt

Điều 15. Trình tự, thủ tục thu hồi và cưỡng chế thu hồi nhà ở công vụ 1. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở công vụ a) Khi phải thu hồi nhà ở công vụ theo Điều 14 của Thông tư này, trên cơ sở Tờ trình đề nghị của cơ quan...

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn việc quản lý sử dụng nhà ở công vụ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định cụ thể một số nội dung về việc quản lý sử dụng nhà ở công vụ (kể cả trang bị nội thất cơ bản gắn với nhà ở công vụ đó), bao gồm: nguyên tắc quản lý sử dụng nhà ở công vụ; trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở công vụ; phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở công vụ; hợp đồng cho thuê nhà ở cô...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. ‘‘Cơ quan quản lý nhà ở công vụ’’ là cơ quan được Bộ, ngành Trung ương hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) giao nhiệm vụ quản lý trực tiếp quỹ nhà ở công vụ thuộc Bộ, ngành, địa phương quản lý. 2. ‘‘Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ’...
Chương II Chương II QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
Điều 6. Điều 6. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ 1. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ bao gồm: a) Đối với nhà ở công vụ của Chính phủ thì Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản - Bộ Xây dựng là cơ quan quản lý nhà ở công vụ của Chính phủ. b) Đối với nhà ở công vụ thuộc Bộ, ngành Trung ương quản lý thì Văn phòng Bộ hoặc đơn vị có chức năng quản lý...
Chương III Chương III HỢP ĐỒNG CHO THUÊ, GIÁ THUÊ, THANH TOÁN TIỀN THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ
Điều 9. Điều 9. Trình tự, thủ tục thuê nhà ở công vụ 1. Đối tượng và điều kiện được thuê nhà ở công vụ a) Đối tượng được thuê nhà ở công vụ: theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP. b) Điều kiện: - Đối với cán bộ thuê nhà ở công vụ quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP thì được bố trí nhà ở...