Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Điều lệ Thi và Cấp bằng lái xe
3359-QĐ/TCCB-LĐ
Right document
Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
22/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Điều lệ Thi và Cấp bằng lái xe
Open sectionRight
Tiêu đề
Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
- Ban hành Điều lệ Thi và Cấp bằng lái xe
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Điều lệ thi cấp bằng lái xe".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi c...
- Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Điều lệ thi cấp bằng lái xe".
Left
Điều 2
Điều 2: Bản Điều lệ này có hiệu lực áp dụng thống nhất trên toàn lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam kể từ ngày 01 tháng 8 năm 1995. Những văn bản hoặc quy định trước đây đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước. Chỉ đạo cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn...
- 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước.
- Chỉ đạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Cục chuyên ngành xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển giao thông vận tải của địa phương và của chuyên ngành phù hợp với quy hoạch, kế hoạch...
- Bản Điều lệ này có hiệu lực áp dụng thống nhất trên toàn lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam kể từ ngày 01 tháng 8 năm 1995. Những văn bản hoặc quy định trước đây đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông: Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam. Vụ trưởng Vụ tổ chức cán bộ và lao động. Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính), Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các ngành, đơn vị, cá nhân có phương tiện cơ giới đường bộ và Ông Chánh Văn phòng Bộ Giao thông Vận tải căn cứ phạm vi trách nhiệm thi hành quyết định này....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có: a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu: Vụ Kế hoạch - đầu tư, Vụ Pháp chế, Vụ Quan hệ quốc tế, Vụ Khoa học - kỹ thuật, Vụ Tài chính - kế toán, Vụ tổ chức cán bộ và lao động Thanh tra, Văn phòng. b) Các tổ chức quản lý chuyên ngành: Cục Đường bộ Việt Nam (thực hiện nhiệm vụ theo Ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có:
- a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu:
- Vụ Kế hoạch - đầu tư,
- Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam.
- Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính), Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các ngành, đơn vị, cá nhân có phương tiện cơ giới đường bộ và Ông Chánh Văn phòng Bộ Giao thông Vận tải căn...
- THI, CẤP BẰNG LÁI XE
- Left: Vụ trưởng Vụ tổ chức cán bộ và lao động. Right: Vụ tổ chức cán bộ và lao động
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Điều lệ này quy định về việc thi cấp bằng lái xe cơ giới đường bộ trên toàn lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam. Điều lệ này không áp dụng đối với người lái xe cơ giới đường bộ thuộc ngành Công an và Quốc phòng (trừ người lái xe cơ giới của ngành Công an và Quốc phòng tham gia hoạt động kinh tế).
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cục đó để quy định rõ nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan giúp Bộ trưởng, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ để đảm bảo hiệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cụ...
- Điều lệ này quy định về việc thi cấp bằng lái xe cơ giới đường bộ trên toàn lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam.
- Điều lệ này không áp dụng đối với người lái xe cơ giới đường bộ thuộc ngành Công an và Quốc phòng (trừ người lái xe cơ giới của ngành Công an và Quốc phòng tham gia hoạt động kinh tế).
Left
Điều 2
Điều 2: Các thuật ngữ trong Điều lệ này được hiểu như sau: 1. Xe cơ giới đường bộ bao gồm các loại xe di chuyển trên đường bộ bằng sức kéo của động cơ, bao gồm: Mô tô, xe máy 2-3 bánh, xích lô máy, xe lam. Ô tô các loại như ô tô du lịch, ôtô con, ôtô tải, ôtô khách, ôtô chuyên dùng, kể cả ô tô kéo moóc, bản moóc, moóc sàn. Máy kéo và c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.
- Các thuật ngữ trong Điều lệ này được hiểu như sau:
- 1. Xe cơ giới đường bộ bao gồm các loại xe di chuyển trên đường bộ bằng sức kéo của động cơ, bao gồm:
- Mô tô, xe máy 2-3 bánh, xích lô máy, xe lam.
Left
Điều 3
Điều 3: Cục Đường bộ Việt Nam (ĐBVN); cơ quan quản lý Nhà nước về chuyên ngành giao thông vận tải đường bộ, được Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải giao thực hiện việc thống nhất quản lý tổ chức thi, cấp bằng lái xe cơ giới đường bộ trong phạm vi cả nước.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...
- Cục Đường bộ Việt Nam (ĐBVN)
- cơ quan quản lý Nhà nước về chuyên ngành giao thông vận tải đường bộ, được Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải giao thực hiện việc thống nhất quản lý tổ chức thi, cấp bằng lái xe cơ giới đường bộ trong...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II BẰNG LÁI XE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: 1. Bằng lái xe được phân hạng theo quy cách kỹ thuật của xe, bao gồm các hạng bằng sau đây: Hạng Quy cách kỹ thuật của xe A1. - Xe máy, mô tô 2 bánh, dung tích xi lanh trên 50cm3 đến dưới 125cm3 A2 - Xe máy, mô tô 2 bánh (có hoặc không có thùng hoặc có thêm thùng xe và bánh thứ 3) Dung tích xi lanh từ 125cm3 trở lên B - Các loạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Giấy phép chứng nhận đã hoàn thành khoá học về luật giao thông là chứng chỉ cấp cho người lái xe mô tô, xe máy có dung tích xi lanh đến 50cm3.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Các loại bằng lái xe và giấy chứng nhận lái xe do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải duyệt mẫu. Cục ĐBVN là cơ quan duy nhất có quyền in, phát hành, hướng dẫn, quản lý, kiểm tra và thanh tra việc cấp, đổi và sử dụng các loại bằng, chứng chỉ kể trên trong phạm vi toàn quốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: 1. Người có bằng lái xe chỉ được phép điều khiển (lái) xe đúng loại tương ứng như quy định tại Điều 4. 2. Người có bằng lái xe không chuyên nghiệp muốn lái xe kinh doanh thì phải thi lấy bằng để lái xe chuyên nghiệp. 3. Bằng lái xe phải luôn luôn mang theo người khi điều khiển xe để tiện xuất trình với nhà chức trách khi cần th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Bằng lái xe chuyên nghiệp có giá trị sử dụng 3 năm tính từ ngày cấp. Bằng lái xe không chuyên nghiệp có giá trị sử dụng 5 năm tính từ ngày cấp. Riêng bằng lái xe hạng A1, A2 được sử dụng không kỳ hạn. Bằng lái xe có thể bị hết hiệu lực sử dụng trước thời hạn theo xử lý vi phạm pháp luật hoặc bị huỷ bỏ hiệu lực theo quyết định c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Trong thời hạn 60 ngày trước khi hết hạn, người có bằng phải làm đơn kèm theo giấy chứng nhận sức khoẻ quy định gửi đến cơ quan có thẩm quyền cấp bằng lái xe để xin cấp lại bằng. Riêng đối với bằng lái xe chuyên nghiệp, người xin cấp lại bằng còn phải qua kiểm tra lý thuyết về luật lệ giao thông đường bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Người nước ngoài cư trú hoặc làm việc tại Việt Nam có bằng lái xe Quốc tế hay Quốc gia, nếu có nhu cầu lái xe ở Việt Nam phải làm thủ tục xin đổi bằng tương ứng ở Việt Nam. Người nước ngoài lái xe nước ngoài vào Việt Nam được điều chỉnh theo các Hiệp định Chính phủ về vận tải đường bộ. Trong trường hợp chưa có hiệp định chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN DỰ THI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Người muốn được dự thi lấy bằng lái xe phải có đầy đủ các điều kiện sau đây: Có quyền công dân, có nơi cư trú hợp pháp, không ở diện đang bị điều tra hình sự hoặc thi hành án. Tuổi phù hợp với hạng xe theo quy định của Bộ Y tế. Có sức khoẻ tốt, phù hợp với hạng, loại xe theo quy định của Bộ Y tế, Giấy chứng nhận sức khoẻ phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV THI VÀ CẤP BẰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Hội đồng thi và cấp bằng lái xe được tổ chức theo cơ cấu như sau: 1. Hội đồng quốc gia về thi và cấp bằng lái xe do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải quyết định thành lập. 2. Ở mỗi tỉnh, thành phố trực thuộc TW có một Hội đồng thi và cấp bằng lái xe (gọi tắt là Hội đồng cấp tỉnh) do Giám đốc Sở GTVT (GTCC) quyết định thành lập s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Hội đồng Quốc gia về thi và cấp bằng lái xe gồm các thành viên chính sau đây: Chủ tịch Hội đồng: - Cục trưởng Cục ĐBVN Phó Chủ tịch: - Phó Cục trưởng Cục ĐBVN Lãnh đạo Vụ TCCB-LĐ Bộ GTVT. Uỷ viên thường trực và thư ký là Trưởng ban quản lý xe và lái xe thuộc Cục ĐBVN và chuyên viên đào tạo thuộc Vụ TCCB-LĐ Bộ GTVT. Hội đồng qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Hội đồng cấp tỉnh gồm 5-7 thành viên trong đó Chủ tịch là Giám đốc Sở GTVT (GTCC), các Phó Chủ tịch là Trưởng phòng quản lý xe và lái xe. Trưởng phòng về đào tạo thuộc sở. Hội đồng cấp tỉnh có nhiệm vụ quyền hạn sau đây: 1. Xây dựng kế hoạch về đào tạo, bổ túc đội ngũ lái xe. 2. Kiểm tra hoặc tham gia kiểm tra các cơ sở có yêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: 1. Ban sát hạch giúp việc cho Hội đồng cấp nào do Chủ tịch Hội đồng cấp đó quyết định thành lập để tổ chức thực hiện các kỳ thi. Ban sát hạch là một tập thể các nhà chuyên môn có trình độ và kinh nghiệm cao, có uy tín về khoa học kỹ thuật ôtô, nghiệp vụ lái xe, sư phạm. Ban sát hạch có thể có thành viên là Hiệu trưởng, Trưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Các môn thi và phương pháp thi (viết hay vấn đáp) thực hiện đúng theo quy định tại bản mục tiêu, chương trình đào tạo và bổ túc được Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Xét cấp bằng lái xe. 1. Các thí sinh đạt yêu cầu các môn thi sẽ được xét cấp bằng lái xe theo hạng xe mà thí sinh dự thi và không xét vớt. 2. Những thí sinh trúng tuyển, sau khi có quyết định công nhận của cấp có thẩm quyền sẽ được cấp bằng lái xe. Riêng thí sinh trúng tuyển lái xe khách công cộng có trên 9 chỗ ngồi phải qua t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Quy định phân cấp về cấp và đổi bằng: 1. Cụ trưởng Cục ĐBVN chỉ đạo và hướng dẫn toàn bộ các công việc về cấp, đổi và thu hồi bằng, chứng chỉ lái xe cơ giới đường bộ và trực tiếp cấp bằng cho các đối tượng dự thi và đạt yêu cầu thi tại Hội đồng Quốc gia. 2. Giám đốc Sở GTVT (GTCC) cấp và đổi bằng lái xe cơ giới đường bộ cho cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: 1. Cụ trưởng cục ĐBVN căn cứ vào tình hình thực tế và chức năng, quyền hạn để hướng dẫn và quy định chi tiết việc thi hành Điều lệ này (có sự phối hợp của Vụ trưởng Vụ TCCB-LĐ Bộ GTVT). 2. Cục trưởng Cục ĐBVN hướng dẫn và quy định việc sử dụng và đổi các loại bằng, giấy phép lái xe cấp trước ngày 1-8-1995.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Những điều quy định về thi, đổi bằng, cấp bằng hoặc giấy phép lái xe cơ giới đường bộ trước đây đều bãi bỏ. Điều lệ này có hiệu lực thi hành từ ngày 1-8-1995./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.