Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
56/2015/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên
07/2008/PL-UBTVQH12
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên
- Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên như sau: “Điều 6. Biểu thuế suất thuế tài nguyên quy định như sau: Số thứ tự Nhóm, loại tài nguyên Thuế suất (%) 1 Khoáng sản kim loại, trừ vàng và đất hiếm 5-30 Vàng 6-30 Đất hiếm 8-30 2 Khoáng sản không kim loại, trừ đá quý, than 3-10 Đá quý 10-30 Than 4-20 3 Dầu mỏ 6-30 4 Khí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên như sau:
- “Điều 6. Biểu thuế suất thuế tài nguyên quy định như sau:
- Nhóm, loại tài nguyên
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ Biểu thuế suất này, Chính phủ quy định chi tiết thuế suất cụ thể của từng loại tài nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Căn cứ Biểu thuế suất này, Chính phủ quy định chi tiết thuế suất cụ thể của từng loại tài nguyên.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Lao động - Thương binh và Xã hội, Xây dựng; Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực vật liệu nổ côn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Công Thương, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Xây dựng