Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về điều kiện, nội dung và thủ tục cấp phép lưu hành phương tiện cơ giới đường bộ

Open section

Tiêu đề

Ban hành bản Tiêu chuẩn ngành 22-TCN 224-95 "Phương tiện cơ giới đường bộ-Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành bản Tiêu chuẩn ngành 22-TCN 224-95 "Phương tiện cơ giới đường bộ-Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường"
Removed / left-side focus
  • Quy định về điều kiện, nội dung và thủ tục cấp phép lưu hành phương tiện cơ giới đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Bản quy định này quy định về điều kiện, nội dung và thủ tục cấp phép lưu hành cho phương tiện cơ giới đường bộ.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Tiêu chuẩn ngành: "Phương tiện cơ giới đường bộ". Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Số Đăng ký: 22-TCN 224-95.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này bản Tiêu chuẩn ngành:
  • "Phương tiện cơ giới đường bộ".
  • Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Bản quy định này quy định về điều kiện, nội dung và thủ tục cấp phép lưu hành cho phương tiện cơ giới đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các loại phương tiện cơ giới đường bộ sau đây bắt buộc phải có Giấy phép lưu hành khi tự di chuyển trên đường bộ và đô thị: Ô tô các loại, kể cả ô tô kéo moóc, bán moóc, moóc sàn. Máy kéo và các loại xe chuyên dùng (bao gồm cả các xe đặc chủng, xe có kích thước, tải trọng vượt quá mức giới hạn cho phép thông thường, xe bông sen...

Open section

Điều 2

Điều 2: Tiêu chuẩn ngành này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tiêu chuẩn ngành này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Các loại phương tiện cơ giới đường bộ sau đây bắt buộc phải có Giấy phép lưu hành khi tự di chuyển trên đường bộ và đô thị:
  • Ô tô các loại, kể cả ô tô kéo moóc, bán moóc, moóc sàn.
  • Máy kéo và các loại xe chuyên dùng (bao gồm cả các xe đặc chủng, xe có kích thước, tải trọng vượt quá mức giới hạn cho phép thông thường, xe bông sen các loại).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Có hai loại Giấy phép lưu hành: Giấy phép lưu hành cấp cho các phương tiện cơ giới đường bộ tham gia giao thông (tự di chuyển trên đường bộ và đô thị), không đòi hỏi các biện pháp tăng cường gia cố công trình giao thông hoặc tổ chức điều khiển giao thông đặc biệt. Giấy phép lưu hành đặc biệt cấp cho các phương tiện cơ giới đườn...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông: Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ KHKT, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai và kiểm tra quá trình áp dụng tiêu chuẩn này trong cả nước./. CỘNG HOÀ XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ KHKT, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai và kiểm tra quá trình áp...
  • CỘNG HOÀ XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
  • Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Removed / left-side focus
  • Có hai loại Giấy phép lưu hành:
  • Giấy phép lưu hành cấp cho các phương tiện cơ giới đường bộ tham gia giao thông (tự di chuyển trên đường bộ và đô thị), không đòi hỏi các biện pháp tăng cường gia cố công trình giao thông hoặc tổ c...
  • Giấy phép lưu hành đặc biệt cấp cho các phương tiện cơ giới đường bộ tham gia giao thông với điều kiện phải có các biện pháp tổ chức điều khiển đảm bảo giao thông và bảo vệ công trình giao thông đặ...
explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 4

Điều 4: Thời hạn của Giấy phép lưu hành quy định như sau: Giấy phép lưu hành có thời hạn phù hợp với chu kỳ kiểm định kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ do Bộ Giao thông Vận tải ban hành kèm theo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ theo quyết định số 3321/QĐ-KHKT ngày 29 tháng 6 năm 1995 của Bộ Giao thông Vận tả...

Open section

Tiêu đề

Ban hành bản Tiêu chuẩn ngành 22-TCN 224-95 "Phương tiện cơ giới đường bộ-Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành bản Tiêu chuẩn ngành 22-TCN 224-95 "Phương tiện cơ giới đường bộ-Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường"
Removed / left-side focus
  • Thời hạn của Giấy phép lưu hành quy định như sau:
  • Giấy phép lưu hành có thời hạn phù hợp với chu kỳ kiểm định kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ do Bộ Giao thông Vận tải ban hành kèm theo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ...
  • Giấy phép lưu hành đặc biệt có thời hạn từng chuyến phù hợp với thời gian hành trình từng chuyến của phương tiện, nhưng không quá 30 ngày.
left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Phương tiện cơ giới đường bộ (ghi ở Điều 2) có đủ điều kiện sau đây sẽ được cấp Giấy phép lưu hành: 1. Trường hợp cấp Giấy phép lưu hành: a. Chứng chỉ kết quả kiểm định kỹ thuật của các trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ hợp pháp và chưa quá 7 ngày kể từ khi kiểm định kỹ thuật đến khi xin cấp Phép lưu hành. b. Chứng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: 1. Trường hợp phương tiện bị tai nạn phải lập biên bản mà cơ quan xử lý yêu cầu phải kiểm định kỹ thuật sau tai nạn thì Giấy phép lưu hành đương nhiên mất hiệu lực. 2. Đối với phương tiện phải sửa chữa không thực hiện được việc kiểm định kỹ thuật và cấp phép lưu hành đúng thời hạn thì phải báo cho cơ quan đã cấp phép lưu hành c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Mẫu Giấy phép lưu hành phải có các nội dung sau đây: 1. Họ và tên, địa chỉ nơi cư trú của chủ phương tiện. 2. Số đăng ký phương tiện và số thứ tự của Giấy phép lưu hành. 3. Loại phương tiện, tự trọng phương tiện, trọng tải, số lượng hành khách (thiết kế và cho phép). 4. Phạm vi lưu hành (theo khu vực tuyến đường). 5. Mục đích s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Riêng mẫu Giấy phép lưu hành đặc biệt, còn có thêm các yêu cầu chỉ dẫn bắt buộc phải thực hiện để đảm bảo giao thông và bảo vệ công trình giao thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: 1. Giấy phép lưu hành có 2 loại theo mầu sắc khác nhau để phân biệt mục đích sử dụng của phương tiện: Xe kinh doanh vận tải. Xe sử dụng vào mục đích khác. 2. Các Giấy phép lưu hành sau đây không có giá trị: a. Giấy phép cấp không đúng thẩm quyền. b. Giấy phép bị tẩy, xoá, sửa, nhầu nát không đọc được. c. Khi số đăng ký biển số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Cơ quan cấp Giấy phép lưu hành sau khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 5 thì chậm nhất là 4 giờ phải có Giấy phép lưu hành cho phương tiện. Chủ phương tiện (người lái) phải ký đã nhận giấy phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Khi cấp Giấy phép lưu hành cơ quan cấp phép phải vào sổ và bản kê cấp giấy phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Khi phương tiện thay đổi chủ sở hữu, thay đổi địa phương đăng ký cấp biển số, đều phải đổi giấy phép lưu hành cho phù hợp với các thay đổi đó. Khi thay đổi địa phương đăng ký cấp biển số thì chủ phương tiện phải làm thủ tục khai báo di chuyển tại cơ quan đã cấp phép lưu hành, nộp lại giấy phép lưu hành và nhận giấy di chuyển q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Trường hợp Giấy phép lưu hành bị tước hoặc bị thu hồi thì cơ quan thu hồi phải báo ngay cho cơ quan đã cấp phép lưu hành để xoá sổ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Khi phương tiện có yêu cầu hoạt động không trở lại được nơi đã cấp phép lưu hành thì xin cơ quan đã cấp phép lưu hành cho phép tạm di chuyển để xin cấp phép lưu hành ở nơi phương tiện đang hoạt động khi Giấy phép lưu hành cũ đã hết hạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Cơ quan cấp phép lưu hành được thu và sử dụng lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính. V. Tổ chức thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Định kỳ hàng tháng từ ngày 3 đến ngày 5 các Sở GTVT (GTCC) phải gửi báo cáo về cấp phép lưu hành (kèm bản kê cấp giấy phép) về Cục đường bộ Việt Nam đồng thời gửi thông báo cho công an tỉnh, thành phố về danh sách đã cấp phép lưu hành. Khi đã thực hiện việc nối mạng vi tính của Sở GTVT (GTCC) với Cục Đường bộ Việt Nam thì việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Các ông chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ pháp chế, Vụ trưởng Vụ Khoa học Kỹ thuật, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở GTVT, Sở GTCC có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn thi hành quyết định này. Quy định này có hiệu lực từ ngày 1-8-1995. Trong quá trình thực hiện có vướng mắc các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi đối tượng áp dụng 1.1. Kiểm tra định kỳ cho các loại ô tô, các loại phương tiện ba bánh có lắp động cơ (có 2 bánh đồng trục). 1.2. Kiểm tra các phương tiện nói trên khi đang tham gia giao thông trên đường công cộng và đường đô thị. 1.3. Làm căn cứ kỹ thuật cho tất cả các trạm đăng kiểm làm nhiệm vụ kiể...
PHẦN II PHẦN II TIÊU CHUẨN AN TOÀN KỸ THUẬT CỦA PHƯƠNG TIỆN BA BÁNH CÓ LẮP ĐỘNG CƠ VÀ CÁC LOẠI Ô TÔ, MÁY KÉO 1. Tổng quát: 1.1. Biển số đăng ký Đủ số lượng, đúng quy cách, không nứt gãy, lắp chặt, đúng vị trí. 1.2. Số động cơ, số khung: Đúng ký hiệu và chữ số ghi trong giấy chứng nhận đăng ký biển số của phương tiện. Nếu có dấu hiệu sửa chữa y...
PHẦN III PHẦN III TIÊU CHUẨN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Theo công văn số 1449/MTg ngày 23-6-1995 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường, trong thời gian trước mắt từ 1-8-1995 đến 1-8-1997 quy định như sau: 1. Đối với các phương tiện cơ giới đường bộ mới. Tiêu chuẩn khí thải và tiếng ồn cho các phương tiện cơ giới đường bộ mới (áp dụng cho phương tiện m...
PHẦN IV PHẦN IV CHU KỲ KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ QUY ĐỊNH NHƯ SAU ----------------------------------------------------------------------------------------- Chu kỳ đầu Chu kỳ định kỳ đối với đối với phương Loại phương tiện phương tiện tiện đã sử dụng mới hoặc hoán cải (tháng) (tháng) ---------------------------------------...