Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành bản Tiêu chuẩn ngành 22-TCN 224-95 "Phương tiện cơ giới đường bộ-Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường"

Open section

Tiêu đề

Ban hành Tiêu chuẩn Ngành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Tiêu chuẩn Ngành
Removed / left-side focus
  • Ban hành bản Tiêu chuẩn ngành 22-TCN 224-95 "Phương tiện cơ giới đường bộ-Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Tiêu chuẩn ngành: "Phương tiện cơ giới đường bộ". Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Số Đăng ký: 22-TCN 224-95.

Open section

Điều 1

Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này bản Tiêu chuẩn Ngành: ''Ô tô khách liên tỉnh - Yêu cầu chung'' Số đăng ký: 22 TCN 256 - 99 .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ''Ô tô khách liên tỉnh - Yêu cầu chung''
Removed / left-side focus
  • "Phương tiện cơ giới đường bộ".
  • Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành kèm theo quyết định này bản Tiêu chuẩn ngành: Right: Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này bản Tiêu chuẩn Ngành:
  • Left: Số Đăng ký: 22-TCN 224-95. Right: Số đăng ký: 22 TCN 256 - 99 .
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2

Điều 2: Tiêu chuẩn ngành này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 Điểm2.7 Mục 2 Phần 1 và điểm 3.3 Mục 3 Phần 2 của Tiêu chuẩn này có hiệu lực thihành từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 .

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điểm2.7 Mục 2 Phần 1 và điểm 3.3 Mục 3 Phần 2 của Tiêu chuẩn này có hiệu lực thihành từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 .
Rewritten clauses
  • Left: Tiêu chuẩn ngành này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Right: Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2000
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông: Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ KHKT, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai và kiểm tra quá trình áp dụng tiêu chuẩn này trong cả nước./. CỘNG HOÀ XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------...

Open section

Điều 3

Điều 3 .Cục Đường bộ Việt Nam hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chứckiểm tra thực hiện Quyết định này .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .Cục Đường bộ Việt Nam hướng dẫn và phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chứckiểm tra thực hiện Quyết định này .
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ KHKT, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai và kiểm tra quá trình áp...
  • CỘNG HOÀ XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
  • Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
similar-content Similarity 0.95 rewritten

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi đối tượng áp dụng 1.1. Kiểm tra định kỳ cho các loại ô tô, các loại phương tiện ba bánh có lắp động cơ (có 2 bánh đồng trục). 1.2. Kiểm tra các phương tiện nói trên khi đang tham gia giao thông trên đường công cộng và đường đô thị. 1.3. Làm căn cứ kỹ thuật cho tất cả các trạm đăng kiểm làm nhiệm vụ kiể...

Open section

PHẦN 1 : QUY ĐỊNH CHUNG

PHẦN 1 : QUY ĐỊNH CHUNG I - PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG Tiêuchuẩn này áp dụng cho thiết kế, cải tạo, sản xuất, lắp ráp, thực hiện nghiệmthu chất lượng kỹ thuật, kiểm định an toàn và khai thác sử dụng đối với ô tôkhách liên tỉnh. II - QUI ĐỊNH CHUNG 2.1-Ô tô khách liên tỉnh là Ôtô chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên (kể cả người lái) được p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tiêuchuẩn này áp dụng cho thiết kế, cải tạo, sản xuất, lắp ráp, thực hiện nghiệmthu chất lượng kỹ thuật, kiểm định an toàn và khai thác sử dụng đối với ô tôkhách liên tỉnh.
  • II - QUI ĐỊNH CHUNG
  • 2.1-Ô tô khách liên tỉnh là
Removed / left-side focus
  • 1.1. Kiểm tra định kỳ cho các loại ô tô, các loại phương tiện ba bánh có lắp động cơ (có 2 bánh đồng trục).
  • 1.2. Kiểm tra các phương tiện nói trên khi đang tham gia giao thông trên đường công cộng và đường đô thị.
  • 1.3. Làm căn cứ kỹ thuật cho tất cả các trạm đăng kiểm làm nhiệm vụ kiểm định an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ.
left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II TIÊU CHUẨN AN TOÀN KỸ THUẬT CỦA PHƯƠNG TIỆN BA BÁNH CÓ LẮP ĐỘNG CƠ VÀ CÁC LOẠI Ô TÔ, MÁY KÉO 1. Tổng quát: 1.1. Biển số đăng ký Đủ số lượng, đúng quy cách, không nứt gãy, lắp chặt, đúng vị trí. 1.2. Số động cơ, số khung: Đúng ký hiệu và chữ số ghi trong giấy chứng nhận đăng ký biển số của phương tiện. Nếu có dấu hiệu sửa chữa y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III TIÊU CHUẨN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Theo công văn số 1449/MTg ngày 23-6-1995 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường, trong thời gian trước mắt từ 1-8-1995 đến 1-8-1997 quy định như sau: 1. Đối với các phương tiện cơ giới đường bộ mới. Tiêu chuẩn khí thải và tiếng ồn cho các phương tiện cơ giới đường bộ mới (áp dụng cho phương tiện m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV

PHẦN IV CHU KỲ KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ QUY ĐỊNH NHƯ SAU ----------------------------------------------------------------------------------------- Chu kỳ đầu Chu kỳ định kỳ đối với đối với phương Loại phương tiện phương tiện tiện đã sử dụng mới hoặc hoán cải (tháng) (tháng) ---------------------------------------...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 .Các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Phápchế - Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm ViệtNam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các Tỉnh, Thành phốtrực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thihành quyết định nà...
PHẦN 2 : TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT PHẦN 2 : TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT 1- Phân loại: Loại ô tô Số chỗ Chiều dài toàn bộ (m) Chiều cao hữu ích (từ sàn tới trần ô tô trên lối đi dọc) (mm) - Cỡ nhỏ 10 - 16 Đến 6 Không nhỏ hơn 1200 17 - 25 Đến 8 Không nhỏ hơn 1600 - Cỡ trung 26 - 46 Đến 10 Không nhỏ hơn 1700 - Cỡ lớn Trên 46 Đến 12 Không nhỏ hơn 1700 2. Thông số kỹ thuật cơ bản: 2...