Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành bản Tiêu chuẩn ngành 22-TCN 226-95 "Trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ"
3407/QĐ-KH-KT
Right document
Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
22/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành bản Tiêu chuẩn ngành 22-TCN 226-95 "Trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ"
Open sectionRight
Tiêu đề
Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
- Ban hành bản Tiêu chuẩn ngành 22-TCN 226-95 "Trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ"
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Tiêu chuẩn ngành: "Trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ" Tiêu chuẩn về nguyên tắc thủ tục. Số đăng ký: 22TCN 226-95
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi c...
- Ban hành kèm theo Quyết định này bản Tiêu chuẩn ngành:
- "Trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ"
- Tiêu chuẩn về nguyên tắc thủ tục.
Left
Điều 2
Điều 2: Tiêu Chuẩn ngành này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước. Chỉ đạo cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn...
- 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước.
- Chỉ đạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Cục chuyên ngành xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển giao thông vận tải của địa phương và của chuyên ngành phù hợp với quy hoạch, kế hoạch...
- Tiêu Chuẩn ngành này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ KHKT, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục đường Bộ Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở GTCC và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai và kiểm tra quá trình áp dụng tiêu chuẩn này trong cả nước./. Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Tiêu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có: a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu: Vụ Kế hoạch - đầu tư, Vụ Pháp chế, Vụ Quan hệ quốc tế, Vụ Khoa học - kỹ thuật, Vụ Tài chính - kế toán, Vụ tổ chức cán bộ và lao động Thanh tra, Văn phòng. b) Các tổ chức quản lý chuyên ngành: Cục Đường bộ Việt Nam (thực hiện nhiệm vụ theo Ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu:
- Vụ Kế hoạch - đầu tư,
- Vụ Quan hệ quốc tế,
- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ KHKT, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục đường Bộ Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở GTCC và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu tr...
- Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Tiêu huẩn trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ
- Left: Bộ Giao thông vận tải Right: Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có:
Left
Điều 1.1.
Điều 1.1. Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ là cơ sở làm nhiệm vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của các phương tiện cơ giới đường bộ trong một hệ thống thống nhất trên quy mô toàn quốc theo Quy định tại Thông tư số 135 CP/KHKT ngày 27-6-1995 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cục đó để quy định rõ nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan giúp Bộ trưởng, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ để đảm bảo hiệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cụ...
- Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ là cơ sở làm nhiệm vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của các phương tiện cơ giới đường bộ trong một hệ thống thống nhất trên quy mô toàn...
Left
Điều 1.2.
Điều 1.2. Hệ thống tổ chức mạng lưới kiểm định an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ bao gồm: a. Trung tâm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ và các Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam. b. Các trạm Trạm Đăng kiểm làm nhiệm vụ kiểm định an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.
- Điều 1.2. Hệ thống tổ chức mạng lưới kiểm định an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ bao gồm:
- a. Trung tâm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ và các Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam.
- b. Các trạm Trạm Đăng kiểm làm nhiệm vụ kiểm định an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ thuộc các sở GTVT, Sở GTCC của tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương.
Left
Điều 2.1.
Điều 2.1. Cơ sở để xác định tiêu chuẩn các Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ là tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện cơ giới đường bộ có số đăng ký: 22-TCN 224-95 do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành theo Quyết định số 3321 QĐ/KHKT ngày 29 tháng 6 năm 1995 và tiêu chuẩn quy trình kiểm định a...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...
- Cơ sở để xác định tiêu chuẩn các Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ là tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện cơ giới đường bộ có số đăng ký:
- 22-TCN 224-95 do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành theo Quyết định số 3321 QĐ/KHKT ngày 29 tháng 6 năm 1995 và tiêu chuẩn quy trình kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường có số đăng...
- 225-95 do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành theo Quyết định số 3322 QĐ/KHKT ngày 29 tháng 6 năm 1995;
Left
Điều 2.2.
Điều 2.2. Tiêu chuẩn Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ trang bị bán cơ giới gồm: a) Địa điểm, nhà xưởng: Địa điểm của trạm phải bố trí sao cho phương tiện ra, vào được dễ dàng thuận lợi không gây cản trở giao thông, nên chọn địa điểm vừa đảm bảo nhiệm vụ trước mắt trang bị bán cơ giới vừa có thể mở rộng để sau này xây dựng ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.3.
Điều 2.3. Tiêu chuẩn Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ trang bị cơ giới: a. Địa điểm nhà xưởng: Địa điểm của Trạm Đăng kiểm phải bố trí đảm bảo cho phương tiện ra, vào kiểm tra được dễ dàng thuận lợi, không gây cản trở giao thông, diện tích mặt bằng của trạm phải đảm bảo đủ để lắp đặt thiết bị kiểm tra, mỗi dây chuyền kiểm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.4.
Điều 2.4. Tiêu chuẩn của các thiết bị kiểm tra trong Trạm Đăng kiểm ghi tại Điều 2.2, 2.3 trong bảng tiêu chuẩn này phải tuân theo Quy định của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.5.
Điều 2.5. Mỗi Trạm Đăng kiểm phải quy định các biện pháp quản lý, điều hành và thực hiện nhiệm vụ kiểm tra an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ để đảm bảo hoạt động có hiệu quả theo quy định của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.6.
Điều 2.6. Trạm Đăng kiểm phải thực hiện việc kiểm tra và giám sát kỹ thuật, đánh giá và kết luận trung thực về kết quả kiểm tra và phải chịu trách nhiệm về kết luận đó. III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.1.
Điều 3.1. Trạm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ được tổ chức và hoạt động theo loại hình doanh nghiệp công ích, chuyên doanh kiểm định an toàn kỹ thuật phương tiện cơ giới đường bộ, không được phép buôn bán phương tiện cơ giới đường bộ, phụ tùng, phụ kiện, vật tư kỹ thuật và hoạt động bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cơ giới đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.2.
Điều 3.2. Để đáp ứng với tình hình trước mắt, Cục Đăng kiểm Việt Nam chỉ đạo Trung tâm Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ (VAR) (được thành lập theo quyết định số 3141 QĐ-TCCB-LĐ ngày 23-9-1994 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải) và các Sở GTVT, Sở GTCC thành lập ngay các Trạm Đăng kiểm trang bị bán cơ giới, tổ chức tập huấn cho đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.3.
Điều 3.3. Cục Đăng kiểm Việt Nam căn cứ chức năng, nhiệm vụ được Bộ trưởng giao cho chỉ đạo về chuyên môn, nghiệp vụ và đề ra những Quy định cụ thể để thực hiện việc quản lý hoạt động thống nhất mạng lưới Đăng kiểm làm nhiệm vụ kiểm định phương tiện cơ giới đường bộ trên phạm vi cả nước./. CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM TRUNG TÂM ĐĂNG KIỂM PHƯ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.