Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật (diễn viên) thuộc ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Open section

Tiêu đề

Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề và bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật ngành văn hoá - thông tin

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật (diễn viên) thuộc ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Right: Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề và bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật ngành văn hoá - thông tin
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chế độ bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật (diễn viên) thuộc ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, nội dung cụ thể như sau: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng: Quy định chế độ bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật (diễn viên) trong các đơn vị nghệ thuật của Nhà nước thuộc ngành văn h...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quyết định này quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề và bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật (diễn viên) trong các đơn vị nghệ thuật của nhà nước thuộc ngành văn hoá - thông tin.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Quy định chế độ bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật (diễn viên) trong các đơn vị nghệ thuật của Nhà nước thuộc ngành văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
  • Định mức hoạt động:
  • số buổi tập luyện, tham gia biểu diễn nghệ thuật thực hiện nhiệm vụ chính trị-xã hội không vượt quá định mức hoạt động theo kế hoạch hàng năm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phê duyệt (100 buổi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định chế độ bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật (diễn viên) thuộc ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, nội dung cụ thể như sau: Right: Quyết định này quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề và bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật (diễn viên) trong các đơn vị nghệ thuật của nhà nước thuộc ngành văn hoá - thông tin.
  • Left: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng: Right: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian áp dụng: Kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với lao động biểu diễn nghệ thuật (diễn viên) 1. Mức phụ cấp ưu đãi theo nghề được quy định như sau: a) Mức phụ cấp ưu đãi theo nghề 20% áp dụng đối với diễn viên múa, tuồng, nhạc hơi, xiếc, nhạc kịch, vũ kịch, rối nước; b) Mức phụ cấp ưu đãi theo nghề 15% áp dụng đối với diễn viên cải lương,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với lao động biểu diễn nghệ thuật (diễn viên)
  • 1. Mức phụ cấp ưu đãi theo nghề được quy định như sau:
  • a) Mức phụ cấp ưu đãi theo nghề 20% áp dụng đối với diễn viên múa, tuồng, nhạc hơi, xiếc, nhạc kịch, vũ kịch, rối nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian áp dụng: Kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Tài chính; Kế hoạch - Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban dân nhân các huyện, thành phố và các sở, ngành, cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chế độ bồi dưỡng tập luyện, bồi dưỡng biểu diễn đối với lao động biểu diễn nghệ thuật (diễn viên) 1. Bồi dưỡng tập luyện: a) Mức 20.000 đồng/ngày, áp dụng đối với diễn viên đóng vai chính; b) Mức 15.000 đồng/ngày, áp dụng đối với diễn viên đóng vai chính thứ; c) Mức 10.000 đồng/ngày, áp dụng đối với diễn viên đóng vai phụ, phục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chế độ bồi dưỡng tập luyện, bồi dưỡng biểu diễn đối với lao động biểu diễn nghệ thuật (diễn viên)
  • 1. Bồi dưỡng tập luyện:
  • a) Mức 20.000 đồng/ngày, áp dụng đối với diễn viên đóng vai chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Chủ tịch Ủy ban dân nhân các huyện, thành phố và các sở, ngành, cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Nguồn kinh phí 1. Nguồn kinh phí chi trả chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với lao động biểu diễn nghệ thuật được trích từ nguồn thu biểu diễn, trường hợp không cân đối được, ngân sách nhà nước xem xét hỗ trợ. 2. Nguồn kinh phí chi trả chế độ bồi dưỡng tập luyện, bồi dưỡng biểu diễn trích từ tiền chi dựng chương trình, vở diễ...
Điều 5. Điều 5. Phương thức chi trả phụ cấp ưu đãi theo nghề 1. Phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với lao động biểu diễn nghệ thuật được trả cùng tiền lương hàng tháng. 2. Bồi dưỡng tập luyện, biểu diễn được trả theo ngày tập luyện hoặc biểu diễn.
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 174/1999/QĐ-TTg ngày 23 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp thanh sắc và bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật ngành văn hóa - thông tin. 2. Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề qu...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành 1. Bộ Văn hóa - Thông tin chủ trì và phối hợp với Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...