Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
28/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc bổ sung Khoản 1, Điều 2 quyết định số 53/2011/QĐ-UBND và điều chỉnh, bổ sung phụ lục I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh ban hành kèm theo quyết định số 53/2011/QĐ-UBND, ngày 23/12/2011 của UBND tỉnh Tây Ninh
45/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung Khoản 1, Điều 2 quyết định số 53/2011/QĐ-UBND và điều chỉnh, bổ sung phụ lục I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh ban hành kèm theo quyết định số 53/2011/QĐ-UBND, ngày 23/12/2011 của UBND tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung Khoản 1, Điều 2 quyết định số 53/2011/QĐ-UBND và điều chỉnh, bổ sung phụ lục I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh ban hành kèm theo quyết định số 53/20...
- Ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện
- và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương
- trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Bổ sung vào khoản 1, Điều 2 Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND, ngày 23/12/2011 của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu thuyền, sà lan áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh như sau: Trường hợp mua hàng theo phương thức đấu thầu, đấu giá mà người có tài sản khi đăng ký quyề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ sung vào khoản 1, Điều 2 Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND, ngày 23/12/2011 của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu thuyền, sà lan áp dụn...
- Trường hợp mua hàng theo phương thức đấu thầu, đấu giá mà người có tài sản khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền là người trực tiếp trúng đấu giá, đấu thầu đúng...
- 2. Bãi bỏ một số mục trong Phụ lục I Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh ban hành kèm theo Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND, ngày 23/12/2011 của UBND tỉnh...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công và quản lý sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành quy chế xây dựng, tổ chức t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Văn Quang QUY CHẾ Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; thủ trưởng các sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./. Right: thủ trưởng các sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương do ngân sách tỉnh phân bổ hàng năm để thực hiện các hoạt động khuyến khích, hướng dẫn và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn, áp dụng sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia (sau đây gọi tắt là Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Xây dựng chương trình khuyến công giai đoạn 1. Chương trình khuyến công của tỉnh được lập trên cơ sở đề xuất của UBND các huyện, thành phố Tây Ninh (gọi tắt là UBND cấp huyện) và Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp (gọi tắt là Trung tâm Khuyến công). Định kỳ từng giai đoạn, Sở Công Thương chỉ đạo Trung tâm Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm 1. Hàng năm, căn cứ vào chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn đã được phê duyệt và văn bản hướng dẫn của các cơ quan có liên quan, Sở Công Thương xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công địa phương cùng thời điểm xây dựng dự toán ngân sách của Sở trên cơ sở tổng hợp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc lập đề án khuyến công 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Phù hợp với chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tác ưu tiên xét chọn các đề án khuyến công 1. Địa bàn ưu tiên a) Huyện biên giới đất liền theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền; b) Địa bàn các xã điểm trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do UBND cấp tỉnh phê duyệt hàng năm hay từng giai đoạn; c) Địa bàn có điều kiện kin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công Theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy trình thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công địa phương 1. Thẩm định Giám đốc Sở Công thương tổ chức thẩm định cấp cơ sở các đề án khuyến công địa phương. Công tác thẩm định do Hội đồng hoặc bộ máy giúp việc của Giám đốc Sở Công Thương thực hiện. Trường hợp thành lập Hội đồng, thành phần Hội đồng do Giám đốc Sở Công Thương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung thẩm định Hội đồng thẩm định đề án khuyến công thực hiện thẩm định các nội dung sau: 1. Mức độ phù hợp của đề án với nguyên tắc được quy định tại Điều 5 chương II của Quy chế này. 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất, kỹ thuật khác. 3. Năng lực củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời gian lập kế hoạch, thẩm định và triển khai thực hiện Theo quy định tại Điều 10 của Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN, QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH, ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện xây dựng Chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt; b) Phối hợp với Sở Tài chính lập kế hoạch dự toán kinh phí khuyến công địa phương hàng năm báo c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, UBND cấp huyện, Trung tâm Khuyến công có văn bản gửi Sở Công Thương trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án. 2. Trên cơ sở đề nghị điều c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Báo cáo thực hiện đề án 1.Các đơn vị thực hiện đề án khuyến công định kỳ lập báo cáo tiến độ thực hiện theo biểu mẫu quy định (theo mẫu số 3b Thông tư số 36/2013/TT-BC ngày 27/12/2013) gửi UBND cấp huyện (thông qua Phòng Kinh tế & Hạ tầng các huyện, Phòng Kinh tế thành phố) trước ngày 15 hàng tháng; thực hiện báo cáo đột xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra, giám sát và đánh giá thực hiện đề án, kế hoạch, chương trình khuyến công trên địa bàn tỉnh 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện tổ chức kiểm tra, đánh giá, theo dõi, giám sát thực hiện các đề án, kế hoạch, chương trình khuyến công. 2. Trung tâm Khuyến công lập kế hoạch kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nguồn kinh phí và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách Nhà nước do UBND tỉnh giao hàng năm. b) Nguồn tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. c) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công tỉnh theo...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung Khoản 1, Điều 2 quyết định số 53/2011/QĐ-UBND và điều chỉnh, bổ sung phụ lục I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh ban hành kèm theo quyết định số 53/2011/QĐ-UBND, ngày 23/12/2011 của UBND tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung Khoản 1, Điều 2 quyết định số 53/2011/QĐ-UBND và điều chỉnh, bổ sung phụ lục I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh ban hành kèm theo quyết định số 53/20...
- Điều 15. Nguồn kinh phí và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công
- 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau:
- a) Ngân sách Nhà nước do UBND tỉnh giao hàng năm.
Left
Điều 16.
Điều 16. Danh mục ngành, nghề được hưởng kinh phí khuyến công Theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/05/2012 của Chính phủ về khuyến công và Điều 5 Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung Khoản 1, Điều 2 quyết định số 53/2011/QĐ-UBND và điều chỉnh, bổ sung phụ lục I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh ban hành kèm theo quyết định số 53/2011/QĐ-UBND, ngày 23/12/2011 của UBND tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung Khoản 1, Điều 2 quyết định số 53/2011/QĐ-UBND và điều chỉnh, bổ sung phụ lục I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh ban hành kèm theo quyết định số 53/20...
- Điều 16. Danh mục ngành, nghề được hưởng kinh phí khuyến công
- Theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/05/2012 của Chính phủ về khuyến công và Điều 5 Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội...
Left
Điều 17.
Điều 17. Nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến công 1. Nội dung chi: Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/2014 của liên Bộ Tài chính - Bộ Công Thương hướng dẫn trình tư lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương. 2. Mức chi hoạt động khuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Theo quy định tại Điều 7 Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/2014 của liên Bộ Tài chính - Bộ Công thương hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công Việc lập dự toán, cấp phát và quyết toán kinh phí khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành. 1. Lập dự toán Công tác lập dự toán thực hiện theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 8 Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định này và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. 2. Các Sở, ngành liên quan theo chức năng có nhiệm vụ phối hợp với Sở Công Thương tổ chức kiểm tra, giám sát, đán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.