Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành qui định tạm thời về tổ chức và hoạt động của hợp tác xã công nghiệp.

Open section

Tiêu đề

Ban hành thể lệ cho vay đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và xã viên thuộc các tổ chức kinh tế tập thể làm kinh tế gia đình và giải quyết một số trường hợp khó khăn trong đời sống

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành thể lệ cho vay đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và xã viên thuộc các tổ chức kinh tế tập thể làm kinh tế gia đình và giải quyết một số trường hợp khó khăn trong đời sống
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành qui định tạm thời về tổ chức và hoạt động của hợp tác xã công nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 1

ĐIỀU 1: Ban hành qui định tạm thời về tổ chức và hoạt động của Hợp tác xã nông nghiệp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Thể lệ cho vay vốn đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và xã viên thuộc các tổ chức kinh tế tập thể làm kinh tế gia đình và giải quyết một số trường hợp khó khăn trong đời sống.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này Thể lệ cho vay vốn đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và xã viên thuộc các tổ chức kinh tế tập thể làm kinh tế gia đình và giải quyết một số trường hợp k...
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 1: Ban hành qui định tạm thời về tổ chức và hoạt động của Hợp tác xã nông nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 2

ĐIỀU 2: Qui định này có giá trị thực hiện trên địa bàn thành phố kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Quỹ tiết kiệm xã hội chủ nghĩa có trách nhiệm tổ chức cho vay vốn đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và xã viên các hợp tác xã ở thành thị. Hợp tác xã tín dụng tổ chức cho vay vốn đối với các xã viên thuộc các tổ chức kinh tế tập thể trong xã.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Quỹ tiết kiệm xã hội chủ nghĩa có trách nhiệm tổ chức cho vay vốn đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và xã viên các hợp tác xã ở thành thị.
  • Hợp tác xã tín dụng tổ chức cho vay vốn đối với các xã viên thuộc các tổ chức kinh tế tập thể trong xã.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 2: Qui định này có giá trị thực hiện trên địa bàn thành phố kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIỀU 3

ĐIỀU 3: Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, quận chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Bản thể lệ này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 5 năm 1983, thay thế các chế độ, thể lệ ban hành về vấn đề này của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.- Bản thể lệ này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 5 năm 1983, thay thế các chế độ, thể lệ ban hành về vấn đề này của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU 3: Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, quận chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Only in the right document

Điều 4.- Điều 4.- Các đồng chí chánh văn phòng, chủ nhiệm quỹ tiết kiệm xã hội chủ nghĩa trung ương, giám đốc ngân hàng nông nghiệp, thủ trưởng các vụ, cục, ban ở Ngân hàng Nhà nước trung ương, giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc trung ương, trưởng ngân hàng, trưởng quỹ tiết kiện huyện, quận, thị xã, thành phố (thuộc...
Điều 1.- Điều 1.- Ngân hàng Nhà nước ban hành thể lệ cho vay này nhằm: - Giúp cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và xã viên các tổ chức kinh tế tập thể có thêm vốn để tận dụng thời gian lao động nhàn rỗi, phát triển kinh tế gia đình, đẩy mạnh sản xuất nghề phụ, chăn nuôi gia súc, gia cầm, hoặc giải quyết một số trường hợp khó khăn trong đời...
Điều 2.- Điều 2.- Người vay vốn phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: 1. Tiền vay phải sử dụng đúng mục đích ghi trong đơn xin vay, phù hợp với mục đích cho vay của thể lệ này. 2. Phải hoàn trả nợ (cả vốn và lãi) đúng thời hạn.
Điều 3.- Điều 3.- Muốn được vay vốn, người cho vay phải có các điều kiện: 1. Có một phần vốn tự có đưa vào chi phí sản xuất, xây dựng hoặc mua sắm. 2. Làm nghề hợp pháp, có khả năng lao động thật sự, bảo đảm sản xuất, chăn nuôi có hiệu quả. 3. Có hộ khẩu thường trú trong phạm vi địa giới hành chính của đơn vị cho vay. 4. Tham gia gửi tiền tiết...
Điều 4.- Điều 4.- Có 3 loại tín dụng như sau: 1. Vay vốn để sản xuất nghề phụ; 2. Vay vốn để sửa chữa, làm nhà ở; 3. Vay vốn để mua sắm đồ dùng cần thiết và giải quyết khó khăn trong đời sống.
Điều 5.- Điều 5.- Phạm vi áp dụng của từng loại tín dụng: 1. Vay vốn để sản xuất nghề phụ. Á p dụng đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và xã viên các tổ chức kinh tế tập thể (hợp tác xã tiểu thủ công nghiệp, vận tải ở thành phố, thị xã, thị trấn và hợp tác xã nông nghiệp, hợp tác xã tín dụng, quỹ tín dụng nhân dân ở nông thôn). Vốn v...
Điều 6.- Điều 6.- a) Người vay phải làm đơn xin vay, nói rõ lý do vay vốn, tổng số vốn cần thiết cho sản xuất, xây dựng, mua sắm; số vốn tự túc được, số cần xin vay, nguồn trả nợ, khả năng trả nợ hàng tháng và thời hạn trả xong nợ, lấy xác nhận của công đoàn nơi công tác (nếu là cán bộ, công nhân, viên chức) hoặc chủ nhiệm hợp tác xã, tập đoàn...
Điều 7.- Điều 7.- Mức vốn để xem xét cho vay là nhu cầu vốn cần thiết cho sản xuất, xây dựng, mua sắm trừ phần vốn tự lực của người vay. Mức vốn cho vay tối đa quy định như sau: - Đối với sản xuất nghề phụ, không quá 20 000 đồng; - Đối với sửa chữa và xây dựng nhà ở, không quá 30000 đồng; - Đối với mua sắm đồ dùng, giải quyết khó khăn không quá...