Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt chương trình giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015
59/2010/QĐ-UBND
Right document
Quy định chính sách hỗ trợ thẻ bảo hiểm y tế cho người từ đủ 65 tuổi trở lên thường trú trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
12/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt chương trình giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ thẻ bảo hiểm y tế cho người từ đủ 65 tuổi trở lên thường trú trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách hỗ trợ thẻ bảo hiểm y tế cho người từ đủ 65 tuổi trở lên thường trú trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Phê duyệt chương trình giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt chương trình giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015, với mục tiêu đến cuối năm 2015 không còn hộ nghèo theo chuẩn Quốc gia; giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh từ 12,43% của năm 2011 xuống còn dưới 2,35% vào năm 2015 (không tính những hộ nghèo đang hưởng chính sách bảo trợ xã hội); cơ bản hoàn t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ thẻ bảo hiểm y tế cho người từ đủ 65 tuổi trở lên thường trú và đang sinh sống thực tế, thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ thẻ bảo hiểm y tế cho người từ đủ 65 tuổi trở lên thường trú và đang sinh sống thực tế, thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Điều 1. Phê duyệt chương trình giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015, với mục tiêu đến cuối năm 2015 không còn hộ nghèo theo chuẩn Quốc gia
- giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh từ 12,43% của năm 2011 xuống còn dưới 2,35% vào năm 2015 (không tính những hộ nghèo đang hưởng chính sách bảo trợ xã hội)
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: a. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: - Giao cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo giảm nghèo tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai phương án giảm nghèo giai đoạn 2011-2015; Xây d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người từ đủ 65 tuổi trở lên có đăng ký thường trú và đang sinh sống thực tế, thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người từ đủ 65 tuổi trở lên có đăng ký thường trú và đang sinh sống thực tế, thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- a. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
- Giao cho Sở Lao động
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Thực hiện kịp thời, công bằng, công khai, minh bạch, đúng đối tượng. 2. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này được hỗ trợ thẻ bảo hiểm y tế nếu chưa được hỗ trợ thẻ bảo hiểm y tế từ các chính sách khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Thực hiện kịp thời, công bằng, công khai, minh bạch, đúng đối tượng.
- 2. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này được hỗ trợ thẻ bảo hiểm y tế nếu chưa được hỗ trợ thẻ bảo hiểm y tế từ các chính sách khác.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Trưởng Ban chỉ đạo giảm nghèo Tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê Tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức hỗ trợ và trình tự thực hiện 1. Mức hỗ trợ bằng 100% mức đóng bảo hiểm y tế theo quy định. 2. Trình tự thực hiện a) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn nơi đối tượng đang sinh sống lập danh sách gửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện, thị xã, thành phố trước ngày 20 hàng tháng. b) Phòng Lao động - Thương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức hỗ trợ và trình tự thực hiện
- 1. Mức hỗ trợ bằng 100% mức đóng bảo hiểm y tế theo quy định.
- 2. Trình tự thực hiện
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Trưởng Ban chỉ đạo giảm nghèo Tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch
- Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê Tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, th...
Unmatched right-side sections