Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Open section

Tiêu đề

Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
Removed / left-side focus
  • Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH VỀ PHÍ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH VỀ PHÍ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng chịu phí 1. Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu, phương pháp tính phí và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là dầu thô, khí thiên...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (có Phụ lục kèm theo) .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (có Phụ lục kèm theo) .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng chịu phí
  • 1. Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu, phương pháp tính phí và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
  • 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là dầu thô, khí thiên nhiên, khí than, khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Bãi bỏ các quy định đối với 09 loại phí từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trở đi để thực hiện theo pháp luật về giá, gồm: - Thủy lợi phí (Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh); - Phí chợ (Nghị quyết số 33/2005/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2005 và Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND 10 tháng 7 năm 2014 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Bãi bỏ các quy định đối với 09 loại phí từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trở đi để thực hiện theo pháp luật về giá, gồm:
  • - Thủy lợi phí (Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh);
  • - Phí chợ (Nghị quyết số 33/2005/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2005 và Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND 10 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh);
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác...
left-only unmatched

Chương II

Chương II DANH MỤC, MỨC PHÍ, PHƯƠNG PHÁP TÍNH VÀ QUẢN LÝ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. M ứ c phí 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m 3 . 2. Khung mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản khác theo Biểu khung mức phí ban hành kèm theo...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. M ứ c phí
  • 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35...
  • 2. Khung mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản khác theo Biểu khung mức phí ban hành kèm theo Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp tính phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công thức sau: F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2 )] x K Trong đó: - F là số phí bảo vệ môi trường phải nộp trong kỳ; - Q1 là số lượng đất đá bốc xúc thải ra trong kỳ nộp phí (m 3 ); - Q2 là số lượng quặng khoáng sản nguyê...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phương pháp tính phí
  • 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công thức sau:
  • F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2 )] x K
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không kể dầu thô và khí thiên nhiên, khí than là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản theo Luậ...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Nghị quyết này thay thế các nghị quyết trước đây của Hội đồng nhân dân dân tỉnh quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2016./. QUY ĐỊNH CÁC LOẠI PHÍ, LỆ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Nghị quyết này thay thế các nghị quyết trước đây của Hội đồng nhân dân dân tỉnh quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2016./.
  • CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
  • Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không kể dầu thô và khí thiên nhiên, khí than là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường...
  • a) Phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản;
left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2016 và thay thế Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, trường hợp Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chưa ban hành mức phí...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
  • thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
  • thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2016 và thay thế Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng...
  • 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, trường hợp Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chưa ban hành mức phí mới theo quy định tại Phụ lục Biểu khung mức phí ban hành kèm theo Nghị định này thì ti...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thu, nộp, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Nghị định này và chỉ đạo cơ quan Thuế phối hợp với cơ quan quản lý Tài nguyên và Môi trường ở địa phương tổ chức quản lý thu phí theo quy định tại Nghị định này và quy định của pháp luật quản lý...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai theo quy định. 2. Các trường hợp không thu phí: - Cung cấp thông tin về danh mục dữ liệu có trong cơ sở dữ liệu đất đai; t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
  • 1. Đối tượng nộp phí:
  • Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • Bộ Tài chính hướng dẫn thu, nộp, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Nghị định này và chỉ đạo cơ quan Thuế phối hợp với cơ quan quản lý Tài nguyên và Môi...
  • Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan quản lý Tài nguyên và Môi trường ở địa phương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất tại các cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Mức thu: Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Đối tượng nộp phí:
  • Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất tại các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố: 1. Đối tượng nộp phí: Các đối tượng được phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Mức thu: Mức thu phí sử dụng tạm...
Điều 2. Điều 2. Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàng 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đến thăm quan các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Đ ối tượng miễn, giảm: a . Đối tượng miễn: - Trẻ em dưới 6 tuổi; - Thươn...
Điều 3. Điều 3. Phí thư viện 1. Đối tượng nộp phí: Là các tổ chức, cá nhân được thư viện cung cấp các dịch vụ phục vụ bạn đọc. 2. Đối tượng được miễn, giảm phí thư viện: a. Giảm 50% mức phí thư viện đối với các trường hợp sau: - Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày...
Điều 4. Điều 4. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết và th...
Điều 5. Điều 5. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Đối tượng nộp phí: Các đối tượng đăng ký, nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định, các điều kiện cần và đủ để cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu...
Điều 9. Điều 9. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm tại các cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Mức thu: TT Các trường hợp nộp phí Mức thu (đồng/hồ sơ) 1 Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 60.000 3 Đăng ký thay đổi nội dung...
Điều 10. Điều 10. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Đối tượng nộp phí: Là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Mức thu phí: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI 1 Quặng sắt Tấn 40.000 2 Quặng ti-tan (titan) Tấn 50.000 3 Quặng vàng Tấn 180.000...
Điều 11. Điều 11. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Đối tượng miễn thu: hộ gia đình tại khu vực dự án 9 thị trấn và xã Nhơn Hải trong giai đoạn 2015 - 2020. 3. Đối tượng không thu: Tổ chức, cá nhân, hộ...