Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
12/2016/NĐ-CP
Right document
Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
34/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
- Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH VỀ PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH VỀ PHÍ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng chịu phí 1. Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu, phương pháp tính phí và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là dầu thô, khí thiên...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (có Phụ lục kèm theo) .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (có Phụ lục kèm theo) .
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng chịu phí
- 1. Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu, phương pháp tính phí và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
- 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là dầu thô, khí thiên nhiên, khí than, khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Bãi bỏ các quy định đối với 09 loại phí từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trở đi để thực hiện theo pháp luật về giá, gồm: - Thủy lợi phí (Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh); - Phí chợ (Nghị quyết số 33/2005/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2005 và Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND 10 tháng 7 năm 2014 của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Bãi bỏ các quy định đối với 09 loại phí từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trở đi để thực hiện theo pháp luật về giá, gồm:
- - Thủy lợi phí (Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh);
- - Phí chợ (Nghị quyết số 33/2005/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2005 và Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND 10 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh);
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác...
Left
Chương II
Chương II DANH MỤC, MỨC PHÍ, PHƯƠNG PHÁP TÍNH VÀ QUẢN LÝ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. M ứ c phí 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m 3 . 2. Khung mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản khác theo Biểu khung mức phí ban hành kèm theo...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Điều 3. M ứ c phí
- 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35...
- 2. Khung mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản khác theo Biểu khung mức phí ban hành kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương pháp tính phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công thức sau: F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2 )] x K Trong đó: - F là số phí bảo vệ môi trường phải nộp trong kỳ; - Q1 là số lượng đất đá bốc xúc thải ra trong kỳ nộp phí (m 3 ); - Q2 là số lượng quặng khoáng sản nguyê...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 4. Phương pháp tính phí
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công thức sau:
- F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2 )] x K
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không kể dầu thô và khí thiên nhiên, khí than là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản theo Luậ...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Nghị quyết này thay thế các nghị quyết trước đây của Hội đồng nhân dân dân tỉnh quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2016./. QUY ĐỊNH CÁC LOẠI PHÍ, LỆ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Nghị quyết này thay thế các nghị quyết trước đây của Hội đồng nhân dân dân tỉnh quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2016./.
- CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
- Điều 5. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không kể dầu thô và khí thiên nhiên, khí than là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường...
- a) Phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản;
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2016 và thay thế Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, trường hợp Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chưa ban hành mức phí...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
- thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
- thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2016 và thay thế Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng...
- 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, trường hợp Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chưa ban hành mức phí mới theo quy định tại Phụ lục Biểu khung mức phí ban hành kèm theo Nghị định này thì ti...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thu, nộp, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Nghị định này và chỉ đạo cơ quan Thuế phối hợp với cơ quan quản lý Tài nguyên và Môi trường ở địa phương tổ chức quản lý thu phí theo quy định tại Nghị định này và quy định của pháp luật quản lý...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai theo quy định. 2. Các trường hợp không thu phí: - Cung cấp thông tin về danh mục dữ liệu có trong cơ sở dữ liệu đất đai; t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
- 1. Đối tượng nộp phí:
- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai theo quy định.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Bộ Tài chính hướng dẫn thu, nộp, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Nghị định này và chỉ đạo cơ quan Thuế phối hợp với cơ quan quản lý Tài nguyên và Môi...
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan quản lý Tài nguyên và Môi trường ở địa phương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trá...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất tại các cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Mức thu: Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- 1. Đối tượng nộp phí:
- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất tại các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- Điều 8. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm...
Unmatched right-side sections