Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định phạm vi các khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
09/2009/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
12/2007/TTLT/BXD-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định phạm vi các khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi các khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao cho Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông; Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, doanh nghiệp viễn thông; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2 1. Toàn bộ ranh giới diện tích đất thị trấn, thị xã, thành phố; các đô thị mới trên địa bàn tỉnh đã được phê duyệt quy hoạch chung xây dựng và quy hoạch chi tiết xây dựng; 2. Khu cụm công nghiệp; khu du lịch; khu kinh tế và các khu chức năng khác ngoài đô thị đã được p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện khi lắp đặt trạm BTS loại 2 nằm ngoài khu vực phải xin giấy phép xây dựng. Các trạm BTS loại 2 khi xây dựng, lắp đặt ở ngoài khu vực tại Điều 1 của Quy định này thì chủ đầu tư không phải xin giấy phép xây dựng, nhưng phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Có văn bản chấp thuận của Sở Thông tin và Truyền thông về vị tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu tuân thủ theo quy hoạch 1. Doanh nghiệp phải báo cáo kế hoạch dự kiến xây dựng, lắp đặt trạm BTS trong năm trên địa bàn tỉnh về Sở Thông tin và Truyền thông. Thời gian báo cáo trong tháng 10 năm trước của năm kế hoạch; 2. Cơ quan cấp phép xây dựng chỉ cấp phép xây dựng khi chủ đầu tư có văn bản chấp thuận của Sở Thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu dùng chung cơ sở hạ tầng thông tin 1. Đối với trạm BTS loại 1 phải cam kết cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động sử dụng chung cơ sở hạ tầng (nhà trạm, cột ăng ten) nhưng không được quá bốn doanh nghiệp; 2. Đối với trạm BTS loại 2 phải cam kết cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng 1. Văn bản chấp thuận của Sở Thông tin và Truyền thông về vị trí, địa điểm xây dựng, lắp đặt; 2. Các hồ sơ theo quy định tại điểm 1.1 (đối với trạm BTS loại 1) và điểm 1.2 (đối với trạm BTS loại 2), khoản 1, Mục II Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11 tháng 12 năm 2007 của Bộ Xây dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Nội dung giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 theo mẫu tại Phụ lục số 3; đối với trạm BTS loại 2 theo mẫu tại Phụ lục số 4 của Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT-BXD - BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Xác định vị trí xây dựng, lắp đặt các trạm BTS sao cho phù hợp quy hoạch ngành bưu chính, viễn thông và mỹ quan đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Có văn bản trả lời (chấp thuận hoặc không chấp thuận) trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của các tổ chức, cá nhân đầu tư xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan cấp phép xây dựng 1. Thời gian là 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng trạm BTS; 2. Gởi bản sao giấy phép xây dựng cho Sở Thông tin và Truyền thông để theo dõi, quản lý; 3. Hướng dẫn, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn theo hướng dẫn tại Quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan 1. Các tổ chức đầu tư xây dựng và khai thác các trạm BTS có trách nhiệm: 1.1. Thực hiện đúng Quy định này và các quy định hiện hành của pháp luật khác có liên quan; 1.2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông đề xuất kế hoạch phát triển mạng thông tin di động tại địa phương; 1.3. Tham g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng, Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp báo cáo, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections