Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc áp dụng mức hỗ trợ tái định cư bằng tiền khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
44/2013/QÐ-UBND
Right document
Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu từ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và thuế bảo vệ môi trường trên đại bàn tỉnh Thanh Hóa.
2265/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc áp dụng mức hỗ trợ tái định cư bằng tiền khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu từ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và thuế bảo vệ môi trường trên đại bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu từ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và thuế bảo vệ môi trường trên đại bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Về việc áp dụng mức hỗ trợ tái định cư bằng tiền khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Left
Điều 1.
Điều 1. Hỗ trợ tái định cư bằng tiền Hộ gia đình, cá nhân phải di chuyển chỗ ở do bị thu hồi nhà, đất để ở thuộc diện được bố trí tái định cư mà không nhận đất tái định cư, nhận nhà tái định cư, trừ trường hợp đã được nhận khoản tiền hỗ trợ tái định cư quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu từ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và thuế bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau: I. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: 1. Đối tượng chịu thuế bao gồm: 1.1. Đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn. 1.2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp. 2. Tỷ lệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu từ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và thuế bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau:
- I. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:
- 1. Đối tượng chịu thuế bao gồm:
- Điều 1. Hỗ trợ tái định cư bằng tiền
- Hộ gia đình, cá nhân phải di chuyển chỗ ở do bị thu hồi nhà, đất để ở thuộc diện được bố trí tái định cư mà không nhận đất tái định cư, nhận nhà tái định cư, trừ trường hợp đã được nhận khoản tiền...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ tái định cư bằng tiền Mức hỗ trợ tái định cư bằng tiền trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được quy định cụ thể như sau: 360 triệu đồng/suất đối với các phường thuộc thành phố Vũng Tàu. 270 triệu đồng/suất đối với các phường thuộc thành phố Bà Rịa. 180 triệu đồng/suất đối với xã Long Sơn, các thị trấn và huyện Côn Đả...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác có liên quan của Nhà nước hướng dẫn cụ thể cho các ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh thực hiện. 2. Trong quá trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác có liên quan của Nhà nước hướng dẫn cụ thể c...
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có biến động, phát sinh, vướng mắc vượt quá thẩm quyền giải quyết, hoặc khi nhà nước có thay đổi chính sách
- giao Sở Tài chính chủ trì, phù hợp với Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, các ngành và các đơn vị có liên quan nghiên cứu, tham mưu kịp thời cho UBND tỉnh để báo cáo Thường trực HĐND tỉnh quyết định điều chỉ...
- Điều 2. Mức hỗ trợ tái định cư bằng tiền
- Mức hỗ trợ tái định cư bằng tiền trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được quy định cụ thể như sau:
- 360 triệu đồng/suất đối với các phường thuộc thành phố Vũng Tàu.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này bãi bỏ Điều 9 Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2010 và khoản 4, Điều 1 Quyết định số 52/2010/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Đối với những trường hợp chưa được gi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành qu...
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này bãi bỏ Điều 9 Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2010 và khoản 4, Điều 1 Quyết định số 52/2010/QĐ-UBN...
- 2. Đối với những trường hợp chưa được giải quyết hỗ trợ tái định cư bằng tiền kể từ ngày Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.