Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung bản quy định về xử lý hành chánh đối với các vi phạm trong kinh doanh thương nghiệp, dịch vụ trên địa bàn thành phố được ban hành kèm theo Quyết định số 390/QĐ-UB ngày 22 tháng 9 năm 1990 của Ủy ban nhân dân thành phố.
2441/QĐ-UB
Right document
Quy định sửa đổi điều 9 và điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27-05-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế nông nghiệp ngày 25-02-1983 và Pháp lệnh sửa đổi bổ sung Pháp lệnh Thuế Nông nghiệp ngày 30-01-1989
390-HĐBT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung bản quy định về xử lý hành chánh đối với các vi phạm trong kinh doanh thương nghiệp, dịch vụ trên địa bàn thành phố được ban hành kèm theo Quyết định số 390/QĐ-UB ngày 22 tháng 9 năm 1990 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định sửa đổi điều 9 và điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27-05-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế nông nghiệp ngày 25-02-1983 và Pháp lệnh sửa đổi bổ sung Pháp lệnh Thuế Nông nghiệp ngày 30-01-1989
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định sửa đổi điều 9 và điều 11 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27-05-1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế nông nghiệp ngày 25-02-1983 và Pháp lệnh sửa đổi bổ sung Phá...
- Về việc bổ sung bản quy định về xử lý hành chánh đối với các vi phạm trong kinh doanh thương nghiệp, dịch vụ trên địa bàn thành phố được ban hành kèm theo Quyết định số 390/QĐ-UB ngày 22 tháng 9 nă...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi điều 4 khoản 2 của bản quy định về xử lý hành chánh các vi phạm trong kinh doanh thương nghiệp, dịch vụ trên địa bàn thành phố được ban hành kèm theo Quyết định số390/QĐ-UB ngày 22 tháng 9 năm 1990 của ủy ban nhân dân thành phố như sau: - Những biện pháp hành chánh khác (thay vì hình thức phạt bổ sung). - Thu hồi giấy đ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Sửa đổi điều 4 khoản 2 của bản quy định về xử lý hành chánh các vi phạm trong kinh doanh thương nghiệp, dịch vụ trên địa bàn thành phố được ban hành kèm theo Quyết định số390/QĐ-UB ngày 22 tháng 9...
- - Những biện pháp hành chánh khác (thay vì hình thức phạt bổ sung).
- - Thu hồi giấy đăng ký kinh doanh có thời hạn hoặc không có thời hạn (thay vì tạm thời hoặc vĩnh viễn).
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi điều 9 đoạn 2 của bản quy định về xử lý hành chánh đối với các vi phạm trong kinh doanh thương nghiệp, dịch vụ trên địa bàn thành phố được ban hành kèm theo Quyết định số390/QĐ-UB ngày 22 tháng 9 năm 1990 của ủy ban nhân dân thành phố như sau: các vi phạm phải xử phạt tiền từ 500.000 đồng trở lên hoặc tịch thu tang vật,...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Sửa đổi điều 9 đoạn 2 của bản quy định về xử lý hành chánh đối với các vi phạm trong kinh doanh thương nghiệp, dịch vụ trên địa bàn thành phố được ban hành kèm theo Quyết định số390/QĐ-UB ngày 22 t...
- các vi phạm phải xử phạt tiền từ 500.000 đồng trở lên hoặc tịch thu tang vật, phương tiện có giá trị từ 500.000 đồng trở lên phải gởi cho Viện Kiểm sát nhân dân.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 10 năm 1990. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này./.
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 10 năm 1990.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Thương nghiệp và các ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27 tháng 5 năm 1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định: "năm thuế nông nghiệp tính từ ngày 1 tháng 10 năm nay đến 30 tháng 9 năm sau đối với các tỉnh từ Bình Trị Thiên trở ra và từ ngày 1 tháng 12 năm nay đến 30 tháng 11 năm sau đối với các tỉnh từ Quảng Nam - Đà Nẵng trở vào". Nay sửa lại như sau: "năm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 Nghị định số 52-HĐBT ngày 27 tháng 5 năm 1989 của Hội đồng Bộ trưởng quy định: "năm thuế nông nghiệp tính từ ngày 1 tháng 10 năm nay đến 30 tháng 9 năm sau đối với các tỉnh từ Bình Trị Thiên...
- Đà Nẵng trở vào".
- Nay sửa lại như sau: "năm thuế nông nghiệp tính từ ngày 1 tháng 1 đến 31 tháng 12 hàng năm và thống nhất trong phạm vi cả nước".
- Điều 4. Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Thương nghiệp và các ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...
Unmatched right-side sections