Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc tổ chức đợt kiểm tra văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.-

Điều 1.- Nay tổ chức đợt kiểm tra các Văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế nước ngoài đặt và họat động tại Thành phố Hồ Chí Minh kể từ ngày 10-12-1993 đến 20-01-1994.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Thành lập ban Chỉ đạo đợt kiểm tra các Văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế nước ngoài với thành phần như sau: - Ông Lê Minh Châu, Giám đốc Sở Thương mại – Trưởng ban - Ông Nguyễn Cương, Phó Giám đốc Sở Thương mại – Phó ban - Ông Trần Đình Thợ, Phó Giám đốc Sở Thương mại – Phó ban - Đại diện Phòng quản lý xuất nhập cảnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Ban chỉ đạo kiểm tra các Văn phòng đại diện các tổ chức kinh tế nước ngoài có trách nhiệm huy động cán bộ trong ngành tổ chức thực hiện đề án kiểm tra, hướng dẫn các Văn phòng đại diện, các tổ kiểm tra hoàn thành tốt đợt kiểm tra và báo cáo kết quả cho Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh sau khi hoàn tất. Kinh phí kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. - Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Thương mại, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh xã hội, Cục trưởng Cục thuế, các thành viên ở điều 2, các Văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế nước ngoài đặt và hoạt động tại thành phố Hồ Chí Minh chịu trách nh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17/6/2017 và thay thế Quyết định số 1804/2008/QĐ-UBND ngày 6/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Thương mại, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh xã hội, Cục trưởng Cục thuế, các thành...
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17/6/2017 và thay thế Quyết định số 1804/2008/QĐ-UBND ngày 6/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối...
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Thương mại, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh xã hội, Cục trưởng Cục thuế, các thành...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17/6/2017 và thay thế Quyết định số 1804/2008/QĐ-UBND ngày 6/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với các côn...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Bộ Xây...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đầu tư xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Trạm BTS gồm có trạm viễn thông và cột ăng ten. 2. Trạm viễn thông là nhà hoặc công trình xây dựng tương tự khác được sử dụng để lắp đặt thiết bị mạng. 3. Cột ăng ten là cột được xây dựng để lắp đặt ăng ten thu, phát sóng vô tuyến điện (không bao gồm ăng ten máy thu thanh, thu hình của các hộ gia đình). 4....
Điều 4. Điều 4. Công trình trạm BTS được miễn giấy phép xây dựng 1. Công trình cột ăng ten thuộc hệ thống cột ăng ten nằm ngoài đô thị phù hợp với quy hoạch xây dựng hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Công trình cột ăng ten không cồng kềnh tại khu vực đô thị phù hợp với quy hoạch xây dựng...