Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về số lượng, điều kiện, tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, đơn vị quản lí và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế xóm, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Ban hành chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành chế độ công tác phí trong nước, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về số lượng, điều kiện, tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, đơn vị quản lí và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế xóm, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về số lượng, điều kiện, tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, đơn vị quản lý và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế xóm, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về số lượng, điều kiện, tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, đơn vị quản lý và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế xóm, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định liên quan đến y tế xóm, bản tại Quyết định số 84/2014/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định về tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, quản lý, sử dụng và chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và xóm, khối, bả...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2005. Những quy định truớc đây trái vời Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2005. Những quy định truớc đây trái vời Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định liên quan đến y tế xóm, bản tại Quyết định số 84/2014/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định về tiêu chuẩn, quy...
  • Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh: số 6899/QĐ-UBND.VX ngày 25/12/2009 về việc phê duyệt số lượng cán bộ y tế thôn, bản tỉnh Nghệ An
  • số 1158/QĐ-UBND.VX ngày 17/3/2010 về việc phê duyệt bổ sung số lượng nhân viên y tế được hưởng chế độ phụ cấp y tế thôn, bản của huyện Quỳ Hợp và 5 huyện vùng cao tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Nội vụ, Tài chính; Kho bạc Nhà nước Nghệ An; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và nhân viên y tế xóm, bản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã, Thành phố, các cơ quan Đảng Cộng sản và cơ quan quản lý nhà nước các cấp xã, huyện, tỉnh, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức chính trị-xã hội, các tổ chức chính trị-xã hội-nghề nghiệp, các tổ chức xã hội, các tổ chức xã hội-nghề ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã, Thành phố, các cơ quan Đảng Cộng sản và cơ quan quản lý nhà nước các cấp xã, huyện, tỉnh, các đơn vị sự nghi...
  • T.M UBND TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
  • TRẦN MINH SANH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Y tế, Nội vụ, Tài chính
  • Kho bạc Nhà nước Nghệ An

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. UBND tỉnh quy định chế độ công tác phí cho cán bộ (kể cả cán bộ chuyên trách và không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn), công chức, viên chức (dưới đây gọi tắt là người đi công tác); quy định chế độ chi hội nghị trong các cơ quan quản lý Nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức...
Điều 2. Điều 2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải xem xét, cân nhắc khi cử người đi công tác (về số lượng người và thời gian đi công tác), khi tổ chức hội nghị phải nghiên cứu, sắp xếp địa điểm hợp lý, kết hợp nhiều nội dung và chuẩn bị nội dung có chất lượng, phải cân nhắc thành phần, số lượng đại biểu tham dự… nhằm bảo đảm kinh phí được sử dụn...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng và điều kiện được hưởng chế độ công tác phí: 1. Đối tượng được hưởng chế độ công tác phí bao gồm: Cán bộ (kể cả cán bộ chuyên trách và không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn), công chức, viên chức thuộc các cơ quan, đơn vị được cử đi công tác. 2. Các điều kiện để được thanh toán công tác phí: - Có quyết định cử đi...
Điều 4. Điều 4. Công tác phí là một khoản chi phí trả cho người đi công tác trong nước để trả tiền tàu, xe cho bản thân và cước hành lý, tài liệu mang theo để làm việc (nếu có); chi phí cho người đi công tác trong những ngày đi đường và ở nơi đến công tác. - Ngoài mức công tác phí quy định tại quyết định này, cơ quan, đơn vị cử người đi công t...
Điều 5. Điều 5. Thanh toán tiền tàu xe đi và về từ cơ quan đến nơi công tác: 1. Trường hợp đi công tác bằng phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy, đường sắt: - Người đi công tác sử dụng các phương tiên giao thông công cộng nếu có đủ vé tàu, vé xe hợp lệ thì được thanh toán tiền tàu xe theo giá cước thông thường (giá không bao gồm các dịc...
Điều 6. Điều 6. Phụ cấp công tác: Phụ cấp công tác được tính từ ngày người đi công tác bắt đầu đi công tác đến khi trở về cơ quan của mình (bao gồm thời gian đi trên đường, thời gian lưu trú, ngày lễ, ngày nghỉ theo quy định). Phụ cấp công tác được quy định bao gồm: phụ cấp tiền ăn và tiền tiêu vặt, mức chi cụ thể: - Đi công tác trong tỉnh:40....
Điều 7. Điều 7. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác: - Người đi công tác được thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác. Mức chi tiền thuê phòng nghỉ được thanh toán theo hóa đơn thu tiền thực tế, nhưng tối đa không quá 120.000 đồng/ngày/người. - Trường hợp người đi công tác một mình hoặc trường hợp đoàn công tác có...
Điều 8. Điều 8. Thanh toán khoán tiền công tác phí: - Đối với cán bộ xã: Áp dụng cho trường hợp cán bộ được cử đi công tác thường xuyên trong huyện trên 10 ngày/tháng. Mức thanh toán là 40.000 đồng/tháng/ người. - Đối với cán bộ thuộc các cơ quan, đơn vị còn lại: Áp dụng cho trường hợp người đi công tác thường xuyên phải đi công tác lưu động t...