Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
05/2016/QĐ-UBND
Right document
Về hoạt động đo đạc và bản đồ
45/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc Ban hành quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Văn Thu QUY ĐỊNH Về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi lãnh thổ đất liền, các đảo, các quần đảo, vùng biển, lòng đất, vùng trời của tỉnh Quảng Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi lãnh thổ của tỉnh Quảng Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đo đạc và bản đồ là lĩnh vực hoạt động khoa học kỹ thuật sử dụng các thiết bị, phương pháp để thu nhận, xử lý thông tin nhằm xác định các đặc trưng hình học và thông tin thuộc tính của các đối tượng địa lý ở mặt đất, lòng đất, mặt nước, lòng nước, đáy nước, khoảng không ở dạng tĩnh hoặc biến động theo thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Hoạt động đo đạc và bản đồ phải bảo đảm cung cấp dữ liệu địa lý phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, nâng cao dân trí và thúc đẩy tiến bộ xã hội. 2. Công trình xây dựng đo đạc là tài sản của Nhà nước, phải được sử dụng và bảo vệ theo quy định của pháp luật. 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyền lợi, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân 1. Quyền lợi a) Tổ chức, cá nhân được thực hiện hoạt động đo đạc và bản đồ theo quy định của pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; b) Mọi tổ chức, cá nhân có quyền sử dụng các sản phẩm đo đạc và bản đồ theo quy định của pháp luật và Quy định này; c) Khuyến khích các tổ chức, cá nhân tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh phải có Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo đúng danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp; khi tiến hành thành lập, xuất bản và sử dụng sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh phải...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hoạt động đo đạc và bản đồ phục vụ mục đích quốc phòng Hoạt động đo đạc và bản đồ phục vụ mục đích quốc phòng, bao gồm: 1. Xây dựng hệ quy chiếu, hệ tọa độ quân sự. 2. Xây dựng hệ thống định vị dẫn đường dùng cho quân sự. 3. Xây dựng hệ thống điểm tọa độ, điểm độ cao quân sự. 4. Xây dựng hệ thống không ảnh chuyên dụng dùng cho...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 6. Quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ
- 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh phải có Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo đúng danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp
- khi tiến hành thành lập, xuất bản và sử dụng sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh phải theo đúng quy định của Nhà nước.
- Điều 7. Hoạt động đo đạc và bản đồ phục vụ mục đích quốc phòng
- Hoạt động đo đạc và bản đồ phục vụ mục đích quốc phòng, bao gồm:
- 1. Xây dựng hệ quy chiếu, hệ tọa độ quân sự.
- Điều 6. Quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ
- 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh phải có Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo đúng danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp
- khi tiến hành thành lập, xuất bản và sử dụng sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh phải theo đúng quy định của Nhà nước.
Điều 7. Hoạt động đo đạc và bản đồ phục vụ mục đích quốc phòng Hoạt động đo đạc và bản đồ phục vụ mục đích quốc phòng, bao gồm: 1. Xây dựng hệ quy chiếu, hệ tọa độ quân sự. 2. Xây dựng hệ thống định vị dẫn đường dùng...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh 1. Các hoạt động đo đạc và bản đồ phục vụ riêng cho yêu cầu quản lý của từng ngành hoặc từng địa phương, bao gồm: a) Thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng; b) Xây dựng hệ thống không ảnh chuyên dụng; c) Thành lập hệ thống bản đồ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu bản đồ địa...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản Hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản là việc xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật và thành lập các sản phẩm đo đạc và bản đồ đáp ứng nhu cầu sử dụng chung cho các ngành và các địa phương, bao gồm: 1. Thiết lập hệ quy chiếu quốc gia và hệ thống số liệu gốc đo đạc quốc gia. 2. Xây dựng và bảo trì hệ thốn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 7. Hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh
- 1. Các hoạt động đo đạc và bản đồ phục vụ riêng cho yêu cầu quản lý của từng ngành hoặc từng địa phương, bao gồm:
- a) Thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng;
- Hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản là việc xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật và thành lập các sản phẩm đo đạc và bản đồ đáp ứng nhu cầu sử dụng chung cho các ngành và các địa phương, bao gồm:
- 1. Thiết lập hệ quy chiếu quốc gia và hệ thống số liệu gốc đo đạc quốc gia.
- 6. Xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác hạ tầng dữ liệu không gian địa lý.
- 1. Các hoạt động đo đạc và bản đồ phục vụ riêng cho yêu cầu quản lý của từng ngành hoặc từng địa phương, bao gồm:
- d) Thành lập bản đồ địa hình, bản đồ chuyên đề phục vụ mục đích chuyên dụng;
- e) Khảo sát địa hình, đo đạc phục vụ thiết kế, thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi.
- Left: Điều 7. Hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Right: Điều 5. Hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản
- Left: a) Thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng; Right: 2. Xây dựng và bảo trì hệ thống điểm đo đạc cơ sở quốc gia.
- Left: b) Xây dựng hệ thống không ảnh chuyên dụng; Right: 4. Xây dựng hệ thống không ảnh cơ bản.
Điều 5. Hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản Hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản là việc xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật và thành lập các sản phẩm đo đạc và bản đồ đáp ứng nhu cầu sử dụng chung cho các ngành và các địa phư...
Left
Điều 8.
Điều 8. Kinh phí hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Kinh phí thực hiện các hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản, hoạt động đo đạc và bản đồ phục vụ mục đích quốc phòng, hoạt động đo đạc và bản đồ chuyên ngành phục vụ yêu cầu quản lý của từng ngành hoặc từng địa phương do ngân sách Nhà nước bảo đảm. 2. Kinh phí hoạt động đo đạc và bản đồ chuyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Danh mục các hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy phép 1. Khảo sát, lập đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ. 2. Kiểm tra, nghiệm thu chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ. 3. Xây dựng lưới trọng lực, thiên văn, tọa độ, độ cao. 4. Chụp ảnh, quét địa hình từ máy bay. 5. Đo vẽ, thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Tổ chức trong nước được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ khi có đủ các điều kiện sau: 1. Có quyết định thành lập của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trong đó có quy định chức năng, nhiệm vụ hoạt động đo đạc và bản đồ đối với đơn vị sự nghiệp; có giấy chứng nhận đăng ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ thành 02 (hai) bộ. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 01 kèm theo Quy định này; b) Bản sao quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Danh mục các hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ phải có giấy phép 1. Khảo sát, lập đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ. 2. Kiểm tra, nghiệm thu chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ. 3. Xây dựng lưới trọng lực, thiên văn, tọa độ, độ cao. 4. Chụp ảnh, quét địa hình từ máy bay. 5. Đo...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 11. Thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
- 1. Tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ thành 02 (hai) bộ. Hồ sơ gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 01 kèm theo Quy định này;
- 1. Khảo sát, lập đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ.
- 2. Kiểm tra, nghiệm thu chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ.
- 3. Xây dựng lưới trọng lực, thiên văn, tọa độ, độ cao.
- 1. Tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ thành 02 (hai) bộ. Hồ sơ gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 01 kèm theo Quy định này;
- b) Bản sao quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức quy định tại khoản 1, Điều 10 của Quy định này;
- Left: Điều 11. Thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Right: Điều 10. Danh mục các hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ phải có giấy phép
Điều 10. Danh mục các hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ phải có giấy phép 1. Khảo sát, lập đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ. 2. Kiểm tra, nghiệm thu chất lượng công trình, sản phẩ...
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định hồ sơ bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Trong quá trình hoạt động, nếu tổ chức có đủ điều kiện mở rộng quy mô, lĩnh vực hoạt động đo đạc và bản đồ và có nhu cầu thì được cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. 2. Tổ chức đề nghị bổ sung nội dung giấy phép đo đạc và bản đồ lập...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ; b) Bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 12. Thẩm định hồ sơ bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
- 1. Trong quá trình hoạt động, nếu tổ chức có đủ điều kiện mở rộng quy mô, lĩnh vực hoạt động đo đạc và bản đồ và có nhu cầu thì được cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.
- 2. Tổ chức đề nghị bổ sung nội dung giấy phép đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành hai (02) bộ. Hồ sơ gồm:
- b) Bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
- c) Bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng, giấy tờ chứng minh về việc đóng bảo hiểm, bản khai quá trình...
- d) Bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của các nhân viên kỹ thuật đo đạc và bản đồ;
- 2. Tổ chức đề nghị bổ sung nội dung giấy phép đo đạc và bản đồ lập hồ sơ thành hai (02) bộ. Hồ sơ gồm:
- b) Báo cáo tình hình hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ chức kể từ khi được cấp giấy phép theo Mẫu số 04 kèm theo Quy định này;
- c) Các tài liệu, hồ sơ về nhân lực và thiết bị công nghệ được bổ sung so với thời điểm được cấp phép;
- Left: Điều 12. Thẩm định hồ sơ bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Right: Điều 12. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
- Left: 1. Trong quá trình hoạt động, nếu tổ chức có đủ điều kiện mở rộng quy mô, lĩnh vực hoạt động đo đạc và bản đồ và có nhu cầu thì được cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. Right: 1. Tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. Hồ sơ gồm:
- Left: a) Đơn đề nghị bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 03 kèm theo Quy định này; Right: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ;
Điều 12. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và b...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, báo cáo định kỳ hàng năm 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về hoạt động đo đạc và bản đồ của các tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 Lập, thẩm định và phê duyệt Dự án hoặc thiết kế kỹ thuật và dự toán đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh quyết định đầu tư 1. Đối với Dự án đo đạc và bản đồ, Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định phần thiết kế kỹ thuật, kiểm tra dự toán, phối hợp với Sở Kế hoạch - Đầu tư, Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh phê du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy định về lập thiết kế kỹ thuật và dự toán lập mảnh trích đo địa chính, chỉnh lý bản đồ phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng các công trình hoặc phục vụ cho các mục đích khác 1. Trước khi thực hiện đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính phải lập thiết kế kỹ thuật và dự toán, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, cơ quan qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kiểm tra, thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện kiểm tra Nhà nước về chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ địa chính, đo đạc và bản đồ chuyên dụng của tỉnh; xác nhận về mặt pháp lý của hồ sơ, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tổ chức, cá nhân trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Trình tự kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ địa chính thực hiện theo đúng quy định hiện hành. 2. Trình tự kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ chuyên ngành thực hiện theo thiết kế kỹ thuật - dự toán hoặc phương án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình đo đạc và bản đồ 1. Quy định về hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu: a) Quyết định phê duyệt Dự án (nếu có); Quyết định phê duyệt Thiết kế kỹ thuật - dự toán; văn bản giao nhiệm vụ của cơ quan quyết định đầu tư (nếu có). b) Hợp đồng thi công hoặc văn bản giao nhiệm vụ thi côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kinh phí kiểm tra, nghiệm thu Kinh phí kiểm tra, nghiệm thu được tính trong tổng mức đầu tư của công trình đo đạc và bản đồ do chủ đầu tư chi trả cho đơn vị kiểm tra đánh giá chất lượng sản phẩm. Dự toán kinh phí kiểm tra, nghiệm thu được lập theo đúng quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đóng gói, giao nộp sản phẩm đo đạc và bản đồ Sản phẩm đóng gói, giao nộp cho cơ quan quản lý Nhà nước cấp có thẩm quyền và chủ đầu tư ở dạng giấy và dạng số theo chủng loại và số lượng quy định trong dự án, Thiết kế kỹ thuật - dự toán được phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THÔNG TIN, DỮ LIỆU ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc quản lý, bảo vệ các công trình xây dựng đo đạc 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan quản lý dấu mốc đo đạc cơ sở quốc gia từ hạng III trở xuống và dấu mốc đo đạc cơ sở chuyên dụng của tỉnh. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân về bảo vệ các công trình xây dựng đo đạc 1. Mọi tổ chức, công dân có trách nhiệm bảo vệ công trình xây dựng đo đạc, không được huỷ hoại hoặc cản trở việc khai thác, sử dụng công trình xây dựng đo đạc. Khi phát hiện công trình xây dựng đo đạc có khả năng bị xâm hại hoặc bị xâm hại thì phải b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sử dụng công trình xây dựng đo đạc và bản đồ 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng dấu mốc đo đạc phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý công trình xây dựng đo đạc và bản đồ. 2. Trường hợp các tổ chức, cá nhân được phép sử dụng dấu mốc đo đạc thì phải liên hệ với cán bộ địa chính xã để được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của đơn vị xây dựng công trình đo đạc Sau khi hoàn thành việc xây dựng dấu mốc đo đạc, đơn vị thực hiện phải có biên bản bàn giao dấu mốc đo đạc kèm theo sơ đồ vị trí và tình trạng dấu mốc đo đạc tại thực địa cho cán bộ Địa chính xã với sự có mặt của chủ sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của các cơ quan quản lý dấu mốc đo đạc trong trường hợp phải di chuyển hoặc huỷ bỏ dấu mốc đo đạc 1. Trong thời hạn không quá 15 (mười năm) ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại điểm b và c khoản 2 Điều 22 trong Quy định này, kể từ ngày nhận được văn bản của chủ sử dụng đất hoặc c...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Yêu cầu quản lý và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đ ồ 1. Việc quản lý, lưu trữ, cung cấp và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ phải tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, về sở hữu trí tuệ, về lưu trữ và theo các quy định của pháp luật có liên quan khác. 2. Chỉ đ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 25. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của các cơ quan quản lý dấu mốc đo đạc trong trường hợp phải di chuyển hoặc huỷ bỏ dấu mốc đo đạc
- Trong thời hạn không quá 15 (mười năm) ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại điểm b và c khoản 2 Điều 22 trong Quy định này, kể từ ngày nhận được văn bản của chủ sử dụng đất hoặc chủ sở...
- 2. Việc di chuyển hoặc huỷ bỏ dấu mốc đo đạc phải được cập nhật trong hồ sơ, tài liệu liên quan đến dấu mốc đo đạc lưu trữ tại cơ quan quản lý dấu mốc đo đạc.
- Điều 22. Yêu cầu quản lý và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đ ồ
- Việc quản lý, lưu trữ, cung cấp và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ phải tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, về sở hữu trí tuệ, về lưu trữ và theo c...
- Chỉ được cung cấp và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ dưới dạng bản sao hoặc phiên bản.
- Điều 25. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của các cơ quan quản lý dấu mốc đo đạc trong trường hợp phải di chuyển hoặc huỷ bỏ dấu mốc đo đạc
- Trong thời hạn không quá 15 (mười năm) ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại điểm b và c khoản 2 Điều 22 trong Quy định này, kể từ ngày nhận được văn bản của chủ sử dụng đất hoặc chủ sở...
- 2. Việc di chuyển hoặc huỷ bỏ dấu mốc đo đạc phải được cập nhật trong hồ sơ, tài liệu liên quan đến dấu mốc đo đạc lưu trữ tại cơ quan quản lý dấu mốc đo đạc.
Điều 22. Yêu cầu quản lý và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đ ồ 1. Việc quản lý, lưu trữ, cung cấp và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ phải tuân thủ các quy định của pháp luật...
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm về quản lý, sử dụng các tài liệu đo đạc và bản đồ 1. Các Sở chuyên ngành, chủ đầu tư có trách nhiệm quản lý, sử dụng tài liệu đo đạc và bản đồ do mình làm chủ đầu tư hoặc được tiếp nhận và lưu trữ. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm quản lý, sử dụng các tài liệu về ảnh hàng không, lưới toạ độ, dữ liệu nề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Chế độ bảo mật khi cung cấp thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức, cá nhân được cung cấp thông tin, tư liệu đo đạc và bản đồ phải chịu trách nhiệm bảo mật tài liệu, không được chuyển giao cho đơn vị, cá nhân khác mà chỉ được sử dụng nội bộ và trình cấp thẩm quyền phê duyệt, quản lý. 2. Tư liệu đo đạc bản đồ thuộc phạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM VỀ HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh: 1. Thống nhất quản lý các hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức triển khai thành lập hệ thống bản đồ địa chính và các nhiệm vụ đo đạc và bản đồ được giao theo thẩm quyền q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của UBND cấp huyện Chỉ đạo cơ quan Tài nguyên và Môi trường cấp huyện thực hiện một số nhiệm vụ sau: 1. Theo dõi, giám sát những hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn theo đúng quy định. 2. Tham mưu UBND cấp huyện xử lý theo thẩm quyền những hành vi xâm hại đến các công trình xây dựng đo đạc, những hoạt động đo đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đối với UBND cấp xã 1. Theo dõi các hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn mình quản lý, nếu phát hiện đơn vị thi công đo đạc đang thi công trên địa bàn mà không có thông báo thì tiến hành lập biên bản và báo cáo cơ quan Tài nguyên và môi trường cấp huyện để xử lý theo quy định. 2. Có trách nhiệm phối hợp với đơn vị thi công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Đối với Chủ đầu tư 1. Lựa chọn, ký kết hợp đồng với đơn vị thi công đo đạc phải có Giấy phép về hoạt động đo đạc và bản đồ mà trong đó có danh mục được cấp phép hoạt động tương ứng với nội dung công việc trong hợp đồng được ký kết. 2. Đối với các dự án nằm trong dự án Xây dựng hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Đối với đơn vị thi công đo đạc 1. Đơn vị thi công chỉ hoạt động trong phạm vi các danh mục được cấp phép, nếu hoạt động đo đạc ngoài các danh mục được cấp phép sẽ bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 173/2013/NĐ-CP ngày 13/11/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn, đo đạc và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Xử lý các hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Các hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động đo đạc và bản đồ được xử lý theo đúng quy định hiện hành về xử lý vi phạm hành chính trong hoạt động đo đạc và bản đồ. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ thì tuỳ theo tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Tổ chức thực hiện 1. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các nội dung thuộc phạm vi trách nhiệm của mình. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường là đầu mối giúp UBND tỉnh kiểm tra, hướng dẫn và tổ chức thực hiện Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections