Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh. Quyết định này quy định Hệ số điều chỉnh giá đất, để áp dụng tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau trong các trường hợp: a) Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất cho...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Đơn giá nhà ở, công trình xây d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
  • 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Quyết định này quy định Hệ số điều chỉnh giá đất, để áp dụng tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau trong các trường hợp:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
  • 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Quyết định này quy định Hệ số điều chỉnh giá đất, để áp dụng tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau trong các trường hợp:
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối tượng áp dụng. Right: Giám đốc các Sở: Xây dựng
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất. Ban hành kèm theo Quyết định này là Hệ số điều chỉnh giá đất đối với từng tuyến đường và từng loại đất để tính giá trị quyền sử dụng đất cho từng thửa đất hoặc khu đất cụ thể nằm trên tuyến đường và loại đất có giá trị dưới 20 tỷ đồng (tính theo giá đất trong Bảng giá các loại đất năm 2015 do Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân d...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau Quy định Hệ số điều chỉnh giá...
  • Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1 Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau Quy định Hệ số điều chỉnh giá...
  • Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1 Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trong quá trình triển khai thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định đơn giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2022 và thay thế Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định đơn giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định đơn giá xây dựng nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cà Mau để áp dụng tính giá trị bồi thường nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi đất. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà n...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Nhà ở trong quy định này là các công trình do con người xây dựng có chức năng chính để ở và sinh hoạt khác có liên quan đến ở, với đặc điểm cấu tạo được thống kê tại Phụ lục 1 được kèm theo quy định này (hoặc tương tự khác). 2. Công trình, vật kiến trúc trong quy định này là các công trình do con người xây...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ VIỆC XÁC ĐỊNH ĐƠN GIÁ, XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ CÔNG TRÌNH
Điều 4. Điều 4. Đơn giá xây mới nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc 1. Đơn giá xây mới nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc được ban hành tại các Phụ lục của Quy định này, cụ thể: a) Kèm theo Phụ lục 1: Đơn giá nhà ở. b) Kèm theo Phụ lục 2: Đơn giá công trình, vật kiến trúc. c) Kèm theo Phụ lục 3: Đơn giá bộ phận, cấu kiện nhà ở...