Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành đơn giá vận chuyển và quy trình thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Open section

Tiêu đề

Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
Removed / left-side focus
  • Ban hành đơn giá vận chuyển và quy trình thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành đơn giá vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn, như sau: 1. Đơn giá vận chuyển bằng xe chuyên dụng tính bình quân cho 01 tấn rác thải, với cự ly vận chuyển bình quân 10 km (hệ số 1- đã bao gồm công việc nạp rác từ công cụ thu chứa rác vào máng hứng, ép vào xe, thu gom, qué...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về: a) Tiêu chí, danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích; b) Phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích; c) Việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Trường hợp văn bản phá p luật chuyên ngành có quy định riêng về việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về:
  • a) Tiêu chí, danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành đơn giá vận chuyển rác thải sinh hoạt từ các điểm tập kết rác thải về Khu xử lý chất thải rắn, như sau:
  • 1. Đơn giá vận chuyển bằng xe chuyên dụng tính bình quân cho 01 tấn rác thải, với cự ly vận chuyển bình quân 10 km (hệ số 1
  • đã bao gồm công việc nạp rác từ công cụ thu chứa rác vào máng hứng, ép vào xe, thu gom, quét dọn rác rơi vãi và xúc lên xe), cụ thể:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phương thức thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt. 1. Thu gom rác thải từ các hộ, gia đình về điểm tập kết: Giao cho UBND các xã, phường, thị trấn, có trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo các tổ, đội vệ sinh môi trường của địa phương hoặc đơn vị thực hiện thu gom vận chuyển rác thu gom rác thải từ các hộ, gia đình về Điểm tập kết....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (sau đây gọi chung là nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích hoặc là nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứ...
  • các cơ quan, t ổ chức có liên quan đến việc t ổ chức thực hiện và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phương thức thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt.
  • 1. Thu gom rác thải từ các hộ, gia đình về điểm tập kết:
  • Giao cho UBND các xã, phường, thị trấn, có trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo các tổ, đội vệ sinh môi trường của địa phương hoặc đơn vị thực hiện thu gom vận chuyển rác thu gom rác thải từ các hộ, gia...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị: 1. UBND các xã, phường, thị trấn. - Trực tiếp chỉ đạo việc thu gom rác thải sinh hoạt từ các hộ, gia đình đến Điểm tập kết rác thải, quản lý và vận hành Điểm tập kết rác thải của địa phương. - Tổ chức thu và hạch toán kế toán đối với khoản thu - chi phí vệ sinh theo đúng các quy định hiện hà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm, dịch vụ công ích được xác định là sản phẩm, dịch vụ khi đồng thời đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Là sản phẩm, dịch vụ thiết yếu đối với đời sống kinh tế - xã hội của đất nước, cộng đồng dân cư của một khu vực lãnh thổ mà Nhà nước cần bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Sản phẩm, dịch vụ công ích được xác định là sản phẩm, dịch vụ khi đồng thời đáp ứng các tiêu chí sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:
  • 1. UBND các xã, phường, thị trấn.
  • - Trực tiếp chỉ đạo việc thu gom rác thải sinh hoạt từ các hộ, gia đình đến Điểm tập kết rác thải, quản lý và vận hành Điểm tập kết rác thải của địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký, áp dụng từ 1/1/2016 và thay thế Quyết định số 133/2011/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá vận chuyển và quy trình thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt nông thôn . 2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Trong từng thời kỳ, Bộ K ế hoạch và Đầu tư chủ trì, ph ố i h ợ p với các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích
  • 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
  • 2. Trong từng thời kỳ, Bộ K ế hoạch và Đầu tư chủ trì, ph ố i h ợ p với các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký, áp dụng từ 1/1/2016 và thay thế Quyết định số 133/2011/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá vận chuyển và quy trình...
  • 2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hàn...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Điều 5. Lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Việc lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau: a) Đấu thầu; b) Đặt hàng; c) Giao kế hoạch. 2. Phương thức cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Danh mục A Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này: a) Công...
Điều 6. Điều 6. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Trên cơ sở quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này và các văn bản pháp luật liên quan: 1. Bộ quản lý ngành quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền quyết định mức trợ giá, trợ cấp cho sản xuất và cung ứng sản ph ẩ m, dịch vụ công ích 1. Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích quan trọng có tính chất quốc gia thì Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan quyết định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức trợ giá, trợ cấp cụ thể theo quy định. 2. Đ...
Điều 8. Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của nhà sản xuất và cung ứ ng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Các quyền và nghĩa vụ quy định đối với doanh nghiệp tại Luật D oanh nghiệp, đối với hợp tác xã tại Luật H ợp tác xã. 2. Thực hiện việc ký kết h ợ p đồng và hạch toán kinh tế theo quy định của pháp luật. 3. Được thanh toán theo giá hoặc phí theo hợp đồ...
Điều 9. Điều 9. Quản lý vốn, tài sản phục vụ sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu thực hiện nhiệm vụ công ích: 1. Được Nhà nước đầu tư đủ vốn để hình thành tài sản phục vụ mục tiêu sản xuất...
Chương II Chương II ĐẤU THẦU THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Điều 10. Điều 10. Điều kiện tổ chức đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Việc tổ chức đ ấ u thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: 1. Kế hoạch đấu thầu đã được phê duyệt. 2. Hồ sơ mời thầu đã được phê duyệt. 3. Thông tin về đấu thầu đã được đăn...