Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Đăng ký đất đai Quảng Nam
03/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về phân cấp, ủy quyền thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
16/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Đăng ký đất đai Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phân cấp, ủy quyền thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về phân cấp, ủy quyền thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện c...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Đăng ký đất đai Quảng Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp, ủy quyền thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp, ủy quyền thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị khác...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 3117/QĐ-UBND ngày 09/10/2014 và Công văn số 995/UBND-KTN ngày 16/3/2015 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 3117/QĐ-UBND ngày 09/10/2014 và Công văn số 995/UBND-KTN ngày 16/3/2015 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục Trưởng Cục Thuế; Chi cục Trưởng Chi cục Thuế tại các huyện, thị xã, thành phố; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Kho bạc Nhà nước các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhâ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về phân cấp, ủy qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan liên quan
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Cục Trưởng Cục Thuế
- Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Left: Chi cục Trưởng Chi cục Thuế tại các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 03 /2016/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 16 /2017/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này quy định cụ thể về trách nhiệm phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai Quảng Nam (sau đây gọi tắt là Văn phòng Đăng ký) Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Chi nhánh Văn phòng Đăng ký) với Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: - Quy định này quy định về phân cấp, ủy quyền thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. - Các nội dung khác không được quy định tại văn bản này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- - Quy định này quy định về phân cấp, ủy quyền thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
- Các nội dung khác không được quy định tại văn bản này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Quy chế này quy định cụ thể về trách nhiệm phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai Quảng Nam (sau đây gọi tắt là Văn phòng Đăng ký) Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại các huyện, thị xã, thành...
- Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện)
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) cơ quan tài chính, cơ quan thuế, các cơ quan, đơn vị khác có liên quan và hộ gia đình, cá nhân trong việc giải...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phương thức phối hợp 1. Trao đổi ý kiến bằng văn bản hoặc cung cấp thông tin bằng văn bản theo yêu cầu của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp về những vấn đề có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan đó; 2. Thực hiện chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị theo quy định; 3. Tổ chức kiểm tra thực địa; 4. Tổ chức hội ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện: UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã: UBND các xã, thị trấn, phường thuộc huyện, thị xã, thành phố. 3. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện: UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
- Điều 2. Phương thức phối hợp
- 1. Trao đổi ý kiến bằng văn bản hoặc cung cấp thông tin bằng văn bản theo yêu cầu của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp về những vấn đề có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan đó;
- 2. Thực hiện chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị theo quy định;
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan tiếp nhận, trả kết quả, thời gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đai 1. Cơ quan tiếp nhận, trả kết quả, thời gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam thực hiện theo Quy định đã ban hành theo Quyết định số 4304/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam. 2. Thời gian thực hiện cá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì thẩm định đối với các nội dung quy định tại Điều 58 Luật Xây dựng năm 2014 (sau đây gọi là Luật Xây dựng) của các dự án nhóm B, nhóm C được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh (trừ các dự án thuộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước
- Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì thẩm định đối với các nội dung quy định tại Điều 58 Luật Xây dựng năm 2014 (sau đây gọi là Luật Xây dựng) của các dự án nhóm B, nhóm C được đầu tư xâ...
- a) Sở Xây dựng: Chủ trì thẩm định các dự án nhóm B, nhóm C và Báo cáo kinh tế
- Điều 3. Cơ quan tiếp nhận, trả kết quả, thời gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đai
- Cơ quan tiếp nhận, trả kết quả, thời gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam thực hiện theo Quy định đã ban hành theo Quyết định số 4304/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của...
- 2. Thời gian thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG THỨC PHỐI HỢP
Open sectionRight
Chương II
Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN, THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN, THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ
- CƠ SỞ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG THỨC PHỐI HỢP
Left
Mục 1
Mục 1 PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phối hợp giữa các cơ quan trong việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận; đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận đối với tổ chức, cơ s...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án, thiết kế cơ sở đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì thẩm định thiết kế cơ sở với các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 58 Luật Xây dựng (trừ phần thiết kế công nghệ) đối với các dự án nhóm B, nhóm C được đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án, thiết kế cơ sở đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách
- 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì thẩm định thiết kế cơ sở với các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 58 Luật Xây dựng (trừ phần thiết kế công nghệ) đối với các dự án nhóm B, nhóm...
- kỹ thuật đầu tư xây dựng do UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư (trừ các dự án thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình chuyên ngành, các dự án ủy quyền cho Ban Quản lý Khu kinh tế mở Ch...
- Điều 4. Phối hợp giữa các cơ quan trong việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai
- 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất
- cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
Left
Mục 2
Mục 2 PHỐI HỢP TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC VỀ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP VÀ CƠ QUAN, ĐƠN VỊ KHÁC CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm phối hợp của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn. 2. Thẩm định hồ sơ do Văn phòng Đăng ký trình trình Ủy ban nhân dân tỉn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án, thiết kế cơ sở đối với dự án PPP 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở với các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 58 của Luật Xây dựng (trừ phần thiết kế công nghệ); góp ý kiến về việc áp dụng đơn giá, định mức, đánh giá giải pháp thiết kế về tiết kiệm ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án, thiết kế cơ sở đối với dự án PPP
- 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở với các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 58 của Luật Xây dựng (trừ phần thiết kế công nghệ)
- góp ý kiến về việc áp dụng đơn giá, định mức, đánh giá giải pháp thiết kế về tiết kiệm chi phí xây dựng công trình của dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh (trừ các dự án thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng...
- Điều 5. Trách nhiệm phối hợp của Sở Tài nguyên và Môi trường
- 1. Phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên đ...
- 2. Thẩm định hồ sơ do Văn phòng Đăng ký trình trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký Giấy chứng nhận đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm phối hợp của Phòng Tài nguyên và Môi trường 1. Phối hợp với Văn phòng Đăng ký trong việc theo dõi, giám sát thực hiện nhiệm vụ chuyên môn của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký tại địa phương. 2. Phối hợp với Chi nhánh Văn phòng Đăng ký để thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn có liên quan thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ba...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án, thiết kế cơ sở đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn khác 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở với các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 58 của Luật Xây dựng (trừ phần thiết kế công nghệ) của dự án đầu tư xây dựng công trình nhà ở quy mô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án, thiết kế cơ sở đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn khác
- 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở với các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 58 của Luật Xây dựng (trừ phần thiết kế công nghệ) của dự án đầu tư xâ...
- dự án đầu tư công trình công cộng, công trình có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn của cộng đồng đối với công trình cấp II, cấp III được xây dựng trên địa bàn tỉnh (trừ các dự án t...
- Điều 6. Trách nhiệm phối hợp của Phòng Tài nguyên và Môi trường
- 1. Phối hợp với Văn phòng Đăng ký trong việc theo dõi, giám sát thực hiện nhiệm vụ chuyên môn của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký tại địa phương.
- Phối hợp với Chi nhánh Văn phòng Đăng ký để thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn có liên quan thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện theo quy định của Luật Đất đai.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm phối hợp của Văn phòng Đăng ký và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký 1. Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký: a) Thường xuyên chủ động hoặc phối hợp theo yêu cầu với Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường để bàn bạc giải quyết các tồn tại, vướng mắc khi đơn vị thực hiện chức n...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở 1. Việc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách được quy định tại Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng. Người quyết định đầu tư quyết định đối với các nội dung điều chỉnh liên quan đến mục tiêu, quy mô đầu tư, địa điểm, tiến độ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở
- Việc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách được quy định tại Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng.
- Người quyết định đầu tư quyết định đối với các nội dung điều chỉnh liên quan đến mục tiêu, quy mô đầu tư, địa điểm, tiến độ thực hiện dự án, tổng mức đầu tư và cơ cấu nguồn vốn sử dụng.
- Điều 7. Trách nhiệm phối hợp của Văn phòng Đăng ký và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
- 1. Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký:
- a) Thường xuyên chủ động hoặc phối hợp theo yêu cầu với Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường để bàn bạc giải quyết các tồn tại, vướng mắc khi đơn vị thực hiện chức năng, nhiệm...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm phối hợp của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật về đất đai hiện hành do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký chuyển đến. 2. Giải quyết hồ sơ theo thẩm quyền đảm bảo đúng thời gian quy định đối với hồ s...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách: a) UBND tỉnh phê duyệt các dự án đầu tư xây dựng công trình do cấp tỉnh quản lý (trừ các dự án đã ủy quyền cho Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai và UBND cấp huyện); sau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách:
- a) UBND tỉnh phê duyệt các dự án đầu tư xây dựng công trình do cấp tỉnh quản lý (trừ các dự án đã ủy quyền cho Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai và UBND cấp huyện)
- Điều 8. Trách nhiệm phối hợp của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật về đất đai hiện hành do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký chuyển đến.
- 2. Giải quyết hồ sơ theo thẩm quyền đảm bảo đúng thời gian quy định đối với hồ sơ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký thực hiện chuyển giao cho Phòng Tài nguyên và Môi trường.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm phối hợp của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Phối hợp với Chi nhánh Văn phòng Đăng ký thực hiện niêm yết công khai kết quả kiểm tra hồ sơ, xác nhận hiện trạng, tình trạng tranh chấp, nguồn gốc và thời điểm sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư theo quy định; lấy Phiếu ý kiến dân cư đối với trường hợp đăng...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế ba bước); thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế hai bước) của công trình nhà ở có qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
- 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế ba bước)
- thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế hai bước) của công trình nhà ở có quy mô dưới 25 tầng chiều cao không quá 75 m
- Điều 9. Trách nhiệm phối hợp của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Phối hợp với Chi nhánh Văn phòng Đăng ký thực hiện niêm yết công khai kết quả kiểm tra hồ sơ, xác nhận hiện trạng, tình trạng tranh chấp, nguồn gốc và thời điểm sử dụng đất của hộ gia đình, cá n...
- lấy Phiếu ý kiến dân cư đối với trường hợp đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Khoản 4 Điều 21 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm phối hợp của người sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp hồ sơ đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, đăng ký biến động đất đai tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy chế. 2. Tiếp nhận Thông báo nộp các khoản nghĩa vụ tài chính về đất đai (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nư...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế ba bước); thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế hai bước) của công trình nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách
- 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế ba bước)
- thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế hai bước) của công trình nhà ở có quy mô dưới 25 tầng và chiều cao không quá 75m
- Điều 10. Trách nhiệm phối hợp của người sử dụng đất
- 1. Người sử dụng đất nộp hồ sơ đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, đăng ký biến động đất đai tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy chế.
- Tiếp nhận Thông báo nộp các khoản nghĩa vụ tài chính về đất đai (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước và các khoản thuế, phí, lệ phí có liên quan đến đất đai) do cơ quan thuế chuyển đến t...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm phối hợp của cán bộ công chức, viên chức Văn phòng Đăng ký; Chi nhánh Văn phòng Đăng ký; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện 1. Nhận hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, hướng dẫn cụ thể khi tiếp nhận hồ sơ, không gây phiền hà đối với người nộp hồ sơ, nhận hồ sơ phải ghi vào sổ tiếp nhận và theo dõi. 2. Không tự đặt ra các...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình đối với dự án sử dụng vốn khác 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật (trường hợp thiết kế ba bước); thiết kế bản vẽ thi công (trường hợp thiết kế hai bước) của công trình nhà ở có quy mô dưới 25 tầng chiều cao không quá 75m; công t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình đối với dự án sử dụng vốn khác
- 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật (trường hợp thiết kế ba bước)
- thiết kế bản vẽ thi công (trường hợp thiết kế hai bước) của công trình nhà ở có quy mô dưới 25 tầng chiều cao không quá 75m
- Điều 11. Trách nhiệm phối hợp của cán bộ công chức, viên chức Văn phòng Đăng ký; Chi nhánh Văn phòng Đăng ký; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- 1. Nhận hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, hướng dẫn cụ thể khi tiếp nhận hồ sơ, không gây phiền hà đối với người nộp hồ sơ, nhận hồ sơ phải ghi vào sổ tiếp nhận và theo dõi.
- 2. Không tự đặt ra các thủ tục hành chính ngoài quy định chung, gây phiền hà đối với người xin làm các thủ tục hành chính liên quan về đất đai.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký với cơ quan tài chính, cơ quan thuế trong việc luân chuyển hồ sơ của người sử dụng đất khi thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký có trách nhiệm: a) Ghi đầy đủ các chỉ tiêu vào “Phiếu chuyển thông tin...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Các trường hợp điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 84 của Luật Xây dựng và Điều 11 của Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. 2. Người quyết định đầu tư quyết định việc điều chỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- Các trường hợp điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 84 của Luật Xây dựng và Điều 11 của Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản...
- Người quyết định đầu tư quyết định việc điều chỉnh thiết kế, dự toán xây dựng công trình khi việc điều chỉnh này dẫn đến phải điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng.
- Điều 12. Trách nhiệm phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký với cơ quan tài chính, cơ quan thuế trong việc luân chuyển hồ sơ của người sử dụng đất khi thực hiện nghĩa vụ tài c...
- 1. Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký có trách nhiệm:
- a) Ghi đầy đủ các chỉ tiêu vào “Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất” để chuyển cho cơ quan thuế kèm theo hồ sơ có liên quan theo văn bản hướng dẫn của cơ qua...
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan tài chính Sở Tài chính có trách nhiệm giải quyết, chỉ đạo Phòng Tài chính cấp huyện thực hiện: 1. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị xác định về tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất; tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng của người sử dụng đất do Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: - Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng công trình (trường hợp thiết kế 3 bước); thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng công trình (trường hợp thiết kế 3 bước)
- Điều 13. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan tài chính
- Sở Tài chính có trách nhiệm giải quyết, chỉ đạo Phòng Tài chính cấp huyện thực hiện:
- 1. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị xác định về tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan thuế Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm giải quyết; chỉ đạo Chi cục Thuế cấp huyện thực hiện: 1. Tiếp nhận hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất do Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký chuyển đến và văn bản xác định của cơ quan tài chính về các khoản được t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Xử lý chuyển tiếp Các dự án đầu tư, thiết kế, dự toán xây dựng đã được phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải phê duyệt lại, các công việc tiếp theo thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng và Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Xử lý chuyển tiếp
- Các dự án đầu tư, thiết kế, dự toán xây dựng đã được phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải phê duyệt lại, các công việc tiếp theo thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng và...
- Điều 14. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan thuế
- Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm giải quyết; chỉ đạo Chi cục Thuế cấp huyện thực hiện:
- Tiếp nhận hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất do Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký chuyển đến và văn bản xác định của cơ quan tài chính về các khoản...
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm phối hợp của Kho bạc nhà nước hoặc cơ quan được ủy nhiệm thu 1. Kho bạc Nhà nước hoặc cơ quan được ủy nhiệm thu (gọi tắt là cơ quan thu tiền) theo quy định của pháp luật về quản lý thuế thực hiện thu tiền theo Thông báo nộp các khoản nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế do người sử dụng đất hoặc người được người sử...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Các cơ quan chuyên môn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Điều khoản thi hành
- 1. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 15. Trách nhiệm phối hợp của Kho bạc nhà nước hoặc cơ quan được ủy nhiệm thu
- Kho bạc Nhà nước hoặc cơ quan được ủy nhiệm thu (gọi tắt là cơ quan thu tiền) theo quy định của pháp luật về quản lý thuế thực hiện thu tiền theo Thông báo nộp các khoản nghĩa vụ tài chính của cơ q...
- Khi thu tiền, cơ quan thu tiền phải lập chứng từ thu tiền là “Giấy nộp tiền” nếu cơ quan Kho bạc Nhà nước thu, là “Biên lai thu tiền” nếu cơ quan được ủy nhiệm thu để giao cho người sử dụng đất và...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm phối hợp lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước đối với loại tài sản được chứng nhận quyền sở hữu 1. Trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có giấy tờ hoặc hiện trạng tài sản có thay đổi so với giấy tờ quy định tại các Điều 31, 32, 33 và 34 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP thì Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, PHỐI HỢP THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Open sectionRight
Chương III
Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- TRÌNH TỰ, PHỐI HỢP THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI...
Left
Mục 1
Mục 1 MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận 1. Người đang sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 99 Luật Đất đai năm 2013 mà chưa được cấp Giấy chứng nhận; trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các trường hợp không được cấp Giấy chứng nhận Không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với các trường hợp được quy định tại Điều 19 và Điều 35 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Những trường hợp tạm dừng cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đăng ký biến động đất đai và tài sản gắn liền với đất 1. Khi có đề nghị bằng văn bản về việc ngăn chặn việc cấp giấy chứng nhận, đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất của Tòa án nhân dân các cấp, cơ quan Cảnh sát điều tra, cơ quan thi hành án và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định có một trong các loại giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều 100 Luật Đất đai và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP thì được cấp Giấy chứng nhận và không phải nộp tiền sử dụng đất. 2. Hộ gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Việc xử lý, cấp Giấy chứng nhận và quản lý sử dụng đất đối với các trường hợp cụ thể 1. Việc xử lý, cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất và không vi phạm pháp luật đất đai được thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP. 2. Việc xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xử lý việc sử dụng đất đối với trường hợp đất không phù hợp quy hoạch được phê duyệt Thời hạn sử dụng đất đối với trường hợp đất đang sử dụng nhưng không phù hợp quy hoạch được phê duyệt: 1. Người sử dụng đất thuộc đối tượng quy định tại Điều 56 Luật Đất đai năm 2013 nhưng không phù hợp quy hoạch chi tiết được phê duyệt, được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều kiện thực hiện thủ tục trong các trường hợp chuyển quyền sử dụng đất 1. Điều kiện chung: a) Có Giấy chứng nhận, trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 186 và trường hợp nhận thừa kế quy định tại Khoản 1 Điều 168 Luật Đất đai năm 2013. b) Đất không có tranh chấp. c) Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TRÌNH TỰ PHỐI HỢP THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định tại Điều 100, Điều 101 và Điều 102 Luật Đất đai năm 2013; Điều 20, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30 và 36 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất 1. Người sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Việc giải quyết đăng ký và chứng nhận bổ sung tài sản gắn liền với đất được quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Bộ phận tiếp nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký thực hiện các công việc: a) Trích lục bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Bộ ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở 1. Đối với chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở: Sau khi hoàn thành công trình, chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 TRÌNH TỰ PHỐI HỢP THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không thuộc trường hợp “dồn điền đổi thửa”; chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký. 2. Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký, xóa đăng ký thế chấp 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo hướng dẫn của Bộ Tư pháp- Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký. Trường hợp thuê, thuê lại đất của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Văn p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký có trách nhiệm thực hiện: a) Đo đạc địa chính để ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Việc cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Người sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất 1. Hộ gia đình và cá nhân, cộng đồng dân cư phải khai báo với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc bị mất Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Trường hợp Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký phát hiện Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Trường hợp cơ quan điều tra,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm phối hợp của Văn phòng Đăng ký và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai 1. Cung cấp hồ sơ, tài liệu, thông tin liên quan đến quyền sử dụng đất, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho các cơ quan hành chính, tư pháp, điều tra, thanh tra khi có yêu cầu. 2. Giả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm của Sở, ngành; đơn vị, cá nhân có liên quan 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp cùng với các Sở, ngành, đơn vị: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện, Văn phòng Đăng ký, Chi nhánh Văn phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.