Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 50
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Đăng ký đất đai Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và cơ chế hoạt động của Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và cơ chế hoạt động của Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Đăng ký đất đai Quảng Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Văn phòng đăng ký đất đai là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, có chức năng thực hiện đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng, quản lý, cập nhật, chỉnh lý thống nhất hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai; thống kê, kiểm kê đất đai và cung cấp thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Vị trí, chức năng
  • 1. Văn phòng đăng ký đất đai là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, có chức năng thực hiện đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • xây dựng, quản lý, cập nhật, chỉnh lý thống nhất hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị khác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Thực hiện việc đăng ký đất được Nhà nước giao quản lý, đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Thực hiện việc cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận). 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn
  • 1. Thực hiện việc đăng ký đất được Nhà nước giao quản lý, đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
  • 2. Thực hiện việc cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục Trưởng Cục Thuế; Chi cục Trưởng Chi cục Thuế tại các huyện, thị xã, thành phố; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Kho bạc Nhà nước các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhâ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai Văn phòng đăng ký đất đai có Giám đốc và không quá 02 Phó Giám đốc. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện theo quy định của pháp luật và phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai
  • Văn phòng đăng ký đất đai có Giám đốc và không quá 02 Phó Giám đốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Cục Trưởng Cục Thuế
  • Chi cục Trưởng Chi cục Thuế tại các huyện, thị xã, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai Quảng Nam và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại các huyện, thị xã, thành phố Right: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh là đơn vị hạch toán phụ thuộc
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này quy định cụ thể về trách nhiệm phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai Quảng Nam (sau đây gọi tắt là Văn phòng Đăng ký) Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Chi nhánh Văn phòng Đăng ký) với Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế hoạt động 1. Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện cơ chế tự chủ đối với đơn vị sự nghiệp công lập. 2. Nguồn kinh phí của Văn phòng đăng ký đất đai a) Kinh phí do ngân sách địa phương đảm bảo, gồm: - Kinh phí đảm bảo hoạt động thường xuyên thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng đăng ký đất đai (sau khi đã cân đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ chế hoạt động
  • 1. Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện cơ chế tự chủ đối với đơn vị sự nghiệp công lập.
  • 2. Nguồn kinh phí của Văn phòng đăng ký đất đai
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy chế này quy định cụ thể về trách nhiệm phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai Quảng Nam (sau đây gọi tắt là Văn phòng Đăng ký) Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại các huyện, thị xã, thành...
  • Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện)
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phương thức phối hợp 1. Trao đổi ý kiến bằng văn bản hoặc cung cấp thông tin bằng văn bản theo yêu cầu của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp về những vấn đề có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan đó; 2. Thực hiện chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị theo quy định; 3. Tổ chức kiểm tra thực địa; 4. Tổ chức hội ng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế phối hợp 1. Việc phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện), cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là Ủy ba...
  • a) Bảo đảm thực hiện đồng bộ, thống nhất, chặt chẽ, kịp thời, công khai, minh bạch;
  • b) Xác định rõ cơ quan, đơn vị chủ trì, phối hợp; trách nhiệm, quyền hạn của người đứng đầu cơ quan, đơn vị; nội dung, thời hạn, cách thức thực hiện; chế độ thông tin, báo cáo;
Removed / left-side focus
  • 1. Trao đổi ý kiến bằng văn bản hoặc cung cấp thông tin bằng văn bản theo yêu cầu của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp về những vấn đề có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan đó;
  • 2. Thực hiện chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị theo quy định;
  • 3. Tổ chức kiểm tra thực địa;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phương thức phối hợp Right: Điều 5. Cơ chế phối hợp
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan tiếp nhận, trả kết quả, thời gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đai 1. Cơ quan tiếp nhận, trả kết quả, thời gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam thực hiện theo Quy định đã ban hành theo Quyết định số 4304/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam. 2. Thời gian thực hiện cá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 5 năm 2015 và thay thế Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT-BTNMT-BNV-BTC ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, biên chế và cơ chế tài c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 5 năm 2015 và thay thế Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT-BTNMT-BNV-BTC ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nội...
  • Các quy định tại Điều 4 của Thông tư này được thực hiện đến khi có quy định mới về cơ chế tự chủ đối với đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan tiếp nhận, trả kết quả, thời gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đai
  • Cơ quan tiếp nhận, trả kết quả, thời gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam thực hiện theo Quy định đã ban hành theo Quyết định số 4304/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của...
  • 2. Thời gian thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai được tính kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG THỨC PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phối hợp giữa các cơ quan trong việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận; đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận đối với tổ chức, cơ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 PHỐI HỢP TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC VỀ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP VÀ CƠ QUAN, ĐƠN VỊ KHÁC CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm phối hợp của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn. 2. Thẩm định hồ sơ do Văn phòng Đăng ký trình trình Ủy ban nhân dân tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm phối hợp của Phòng Tài nguyên và Môi trường 1. Phối hợp với Văn phòng Đăng ký trong việc theo dõi, giám sát thực hiện nhiệm vụ chuyên môn của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký tại địa phương. 2. Phối hợp với Chi nhánh Văn phòng Đăng ký để thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn có liên quan thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm phối hợp của Văn phòng Đăng ký và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký 1. Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký: a) Thường xuyên chủ động hoặc phối hợp theo yêu cầu với Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường để bàn bạc giải quyết các tồn tại, vướng mắc khi đơn vị thực hiện chức n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm phối hợp của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật về đất đai hiện hành do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký chuyển đến. 2. Giải quyết hồ sơ theo thẩm quyền đảm bảo đúng thời gian quy định đối với hồ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm phối hợp của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Phối hợp với Chi nhánh Văn phòng Đăng ký thực hiện niêm yết công khai kết quả kiểm tra hồ sơ, xác nhận hiện trạng, tình trạng tranh chấp, nguồn gốc và thời điểm sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư theo quy định; lấy Phiếu ý kiến dân cư đối với trường hợp đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm phối hợp của người sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp hồ sơ đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, đăng ký biến động đất đai tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy chế. 2. Tiếp nhận Thông báo nộp các khoản nghĩa vụ tài chính về đất đai (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm phối hợp của cán bộ công chức, viên chức Văn phòng Đăng ký; Chi nhánh Văn phòng Đăng ký; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện 1. Nhận hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, hướng dẫn cụ thể khi tiếp nhận hồ sơ, không gây phiền hà đối với người nộp hồ sơ, nhận hồ sơ phải ghi vào sổ tiếp nhận và theo dõi. 2. Không tự đặt ra các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký với cơ quan tài chính, cơ quan thuế trong việc luân chuyển hồ sơ của người sử dụng đất khi thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai 1. Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký có trách nhiệm: a) Ghi đầy đủ các chỉ tiêu vào “Phiếu chuyển thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan tài chính Sở Tài chính có trách nhiệm giải quyết, chỉ đạo Phòng Tài chính cấp huyện thực hiện: 1. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị xác định về tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất; tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng của người sử dụng đất do Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan thuế Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm giải quyết; chỉ đạo Chi cục Thuế cấp huyện thực hiện: 1. Tiếp nhận hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất do Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký chuyển đến và văn bản xác định của cơ quan tài chính về các khoản được t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm phối hợp của Kho bạc nhà nước hoặc cơ quan được ủy nhiệm thu 1. Kho bạc Nhà nước hoặc cơ quan được ủy nhiệm thu (gọi tắt là cơ quan thu tiền) theo quy định của pháp luật về quản lý thuế thực hiện thu tiền theo Thông báo nộp các khoản nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế do người sử dụng đất hoặc người được người sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm phối hợp lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước đối với loại tài sản được chứng nhận quyền sở hữu 1. Trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có giấy tờ hoặc hiện trạng tài sản có thay đổi so với giấy tờ quy định tại các Điều 31, 32, 33 và 34 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP thì Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, PHỐI HỢP THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận 1. Người đang sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 99 Luật Đất đai năm 2013 mà chưa được cấp Giấy chứng nhận; trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các trường hợp không được cấp Giấy chứng nhận Không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với các trường hợp được quy định tại Điều 19 và Điều 35 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Những trường hợp tạm dừng cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đăng ký biến động đất đai và tài sản gắn liền với đất 1. Khi có đề nghị bằng văn bản về việc ngăn chặn việc cấp giấy chứng nhận, đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất của Tòa án nhân dân các cấp, cơ quan Cảnh sát điều tra, cơ quan thi hành án và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định có một trong các loại giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều 100 Luật Đất đai và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP thì được cấp Giấy chứng nhận và không phải nộp tiền sử dụng đất. 2. Hộ gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Việc xử lý, cấp Giấy chứng nhận và quản lý sử dụng đất đối với các trường hợp cụ thể 1. Việc xử lý, cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất và không vi phạm pháp luật đất đai được thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP. 2. Việc xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xử lý việc sử dụng đất đối với trường hợp đất không phù hợp quy hoạch được phê duyệt Thời hạn sử dụng đất đối với trường hợp đất đang sử dụng nhưng không phù hợp quy hoạch được phê duyệt: 1. Người sử dụng đất thuộc đối tượng quy định tại Điều 56 Luật Đất đai năm 2013 nhưng không phù hợp quy hoạch chi tiết được phê duyệt, được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều kiện thực hiện thủ tục trong các trường hợp chuyển quyền sử dụng đất 1. Điều kiện chung: a) Có Giấy chứng nhận, trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 186 và trường hợp nhận thừa kế quy định tại Khoản 1 Điều 168 Luật Đất đai năm 2013. b) Đất không có tranh chấp. c) Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ PHỐI HỢP THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định tại Điều 100, Điều 101 và Điều 102 Luật Đất đai năm 2013; Điều 20, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30 và 36 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất 1. Người sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Việc giải quyết đăng ký và chứng nhận bổ sung tài sản gắn liền với đất được quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Bộ phận tiếp nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký thực hiện các công việc: a) Trích lục bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Bộ ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở 1. Đối với chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở: Sau khi hoàn thành công trình, chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ PHỐI HỢP THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không thuộc trường hợp “dồn điền đổi thửa”; chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký. 2. Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký, xóa đăng ký thế chấp 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo hướng dẫn của Bộ Tư pháp- Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký. Trường hợp thuê, thuê lại đất của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Văn p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký có trách nhiệm thực hiện: a) Đo đạc địa chính để ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Việc cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Người sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất 1. Hộ gia đình và cá nhân, cộng đồng dân cư phải khai báo với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc bị mất Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Trường hợp Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký phát hiện Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trình tự phối hợp thực hiện thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định thủ tục hành chính về đất đai tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Trường hợp cơ quan điều tra,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm phối hợp của Văn phòng Đăng ký và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai 1. Cung cấp hồ sơ, tài liệu, thông tin liên quan đến quyền sử dụng đất, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho các cơ quan hành chính, tư pháp, điều tra, thanh tra khi có yêu cầu. 2. Giả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Trách nhiệm của Sở, ngành; đơn vị, cá nhân có liên quan 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp cùng với các Sở, ngành, đơn vị: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện, Văn phòng Đăng ký, Chi nhánh Văn phòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.