Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 12
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về xử phạt vi phạm trật tự an toàn giao thông và gây ô nhiễm môi trường của các phương tiện vận tải đường bộ ở thành phố

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Người điều khiển ô tô vận tải, xe ba gác chở hàng và các phương tiện vận tải khác khi chở hàng phải để hàng nằm gọn trong thùng xe. Các loại ô tô vận tải, ô tô chuyên dùng không được để hàng hoặc thiết bị lắp đặt trên xe cao quá 3.5m (kể từ mặt đất đến đỉnh hàng hóa hoặc thiết bị) khi lưu thông trên đường. Lái xe ba gác, xe xíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Lái xe chở hàng hóa thành khối, phải che chắn, đậy, cột chắc hàng vào thùng xe. Lái xe chở rác, đất, vôi, các, than, củi, đá, sỏi, gạch, ngói, phân, tro, trấu và những vật liệu rời khác phải có khung chắn 4 phía và vật chở không được cao hơn khung chắn, phải có tấm đậy phủ kín bề mặt hàng vận chuyển, không được để hàng rơi xuốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Lái xe không được để bốc mùi hôi, thối từ hàng vận chuyển, gây mất vệ sinh, ô nhiễm môi trường trong quá trình vận chuyển. Vi phạm, phạt tiền 50.000 đồng đối với lái xe thô sơ và xe gắn máy; 500.000 đồng đối với lái xe ô tô.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Cấm các loại xe khi chạy làm dính bùn đất gây mất vệ sinh mặt đường nhựa ở thành phố. Tất cả các loại xe khi lưu thông bị hư hỏng phải đẩy vào sát lề đường, không được cản trở giao thông đường bộ. Vi phạm, phạt tiền 20.000 đồng đối với lái xe 2-3 bánh, 30.000 đồng đối với lái xe dươi 15 chỗ ngồi, 50.000 đồng đối với lái xe tải,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Giờ cao điểm lưu thông đường bộ ở nội thành là từ 6 giờ đến 8 giờ, từ 11 giờ đến 14 giờ và từ 16 giờ đến 17 giờ 30 mỗi ngày. Cấm xe ô tô tải, xe ba gác chở vật liệu xây dựng, hàng hóa vượt ra ngoài khung xe, xe công trình (trừ xe công trình đô thị, xe cứu hỏa, xe cấp cứu, xe tang, xe làm vệ sinh đường phố, xe quân đội và công a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Đào đường, vỉa hè để xây dựng, sửa chữa các công trình ngầm phải đặt biển báo hoặc vật cản ở hai đầu của công trình, bảo đảm an toàn cho người và phương tiện lưu thông. Công trình ở nội thành đào đến đâu phải lắp đặt thiết bị ngay và phải san lắp xong trong hai ngày. Trường hợp do tính phức tạp của công trình, kéo dài quá hai n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Tất cả các hành vi làm hư hỏng lòng đường, vỉa hè, cây xanh và các công trình công cộng khác đều bị phạt tiền 100.000 đồng, 200.000 đồng, 500.000 đồng, 2.000.000 đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8

Điều 8: Cá nhân hoặc đơn vị vi phạm từ điều 1 đến điều 7, sau khi nộp phạt phải khắc phục hậu quả do vi phạm gây ra. Khi vi phạm mà chạy trốn, bị phạt tiền gấp đôi mức quy định. Người vi phạm có hành vi chống đối việc xử phạt bị phạt tiền gấp đôi mức quy định và bị giữ xe từ 10 ngày đến 1 tháng, có hành vi chống đối làm mất trật tự gia...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ 91 văn bản quy phạm pháp luật có danh mục kèm theo Quyết định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8: Cá nhân hoặc đơn vị vi phạm từ điều 1 đến điều 7, sau khi nộp phạt phải khắc phục hậu quả do vi phạm gây ra. Khi vi phạm mà chạy trốn, bị phạt tiền gấp đôi mức quy định. Người vi phạm có hà...
  • người vi phạm phải chịu trách nhiệm về mọi hậu quả do việc vi phạm gây ra.
  • Vi phạm gây hậu quả nghiêm trọng sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ 91 văn bản quy phạm pháp luật có danh mục kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Cá nhân hoặc đơn vị vi phạm từ điều 1 đến điều 7, sau khi nộp phạt phải khắc phục hậu quả do vi phạm gây ra. Khi vi phạm mà chạy trốn, bị phạt tiền gấp đôi mức quy định. Người vi phạm có hà...
  • người vi phạm phải chịu trách nhiệm về mọi hậu quả do việc vi phạm gây ra.
  • Vi phạm gây hậu quả nghiêm trọng sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
Target excerpt

Điều 1. Bãi bỏ 91 văn bản quy phạm pháp luật có danh mục kèm theo Quyết định này.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9

Điều 9: Lực lượng thanh tra giao thông công chánh, kiểm tra và xử phạt các vi phạm thuộc điều 6, điều 7. Lực lượng cảnh sát nhân dân kiểm tra và xử phạt tất cả các vi phạm trong quyết định này. Người hoặc đơn vị vi phạm chỉ bị xử phạt một lần đối với mỗi lần vi phạm. Các vi phạm khác xử phạt theo Nghị định số 141/HĐBT ngày 25.4.1991 củ...

Open section

Điều 6

Điều 6 Nghị định 28/CP ngày 29-4-1994 thay thế. 75 Thôngtư 20/LB-TT 2-6-1993 Hướng dẫn việc thực hiện quản lý tiền lương, tiền thưởng trong các doanh nghiệp. Nghị định 28/CP ngày 28-3-1997 và Thông tư 13/LĐTBXH-TT ngày 10-4-1997 thay thế. 76 Thông tư 21/LB-TT 17-6-1993 Về việc hướng dẫn xếp hạng doanh nghiệp Nhà nước. Thông tư liên tịc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Lực lượng thanh tra giao thông công chánh, kiểm tra và xử phạt các vi phạm thuộc điều 6, điều 7.
  • Lực lượng cảnh sát nhân dân kiểm tra và xử phạt tất cả các vi phạm trong quyết định này.
  • Người hoặc đơn vị vi phạm chỉ bị xử phạt một lần đối với mỗi lần vi phạm.
Added / right-side focus
  • Điều 6 Nghị định 28/CP ngày 29-4-1994 thay thế.
  • Hướng dẫn việc thực hiện quản lý tiền lương, tiền thưởng trong các doanh nghiệp.
  • Nghị định 28/CP ngày 28-3-1997 và Thông tư 13/LĐTBXH-TT ngày 10-4-1997 thay thế.
Removed / left-side focus
  • Lực lượng thanh tra giao thông công chánh, kiểm tra và xử phạt các vi phạm thuộc điều 6, điều 7.
  • Lực lượng cảnh sát nhân dân kiểm tra và xử phạt tất cả các vi phạm trong quyết định này.
  • Người hoặc đơn vị vi phạm chỉ bị xử phạt một lần đối với mỗi lần vi phạm.
Target excerpt

Điều 6 Nghị định 28/CP ngày 29-4-1994 thay thế. 75 Thôngtư 20/LB-TT 2-6-1993 Hướng dẫn việc thực hiện quản lý tiền lương, tiền thưởng trong các doanh nghiệp. Nghị định 28/CP ngày 28-3-1997 và Thông tư 13/LĐTBXH-TT ngà...

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Biên lai thu tiền phạt do Sở Tài chính phát hành. Đơn vị xử phạt được trích thưởng 15% tổng số tiền nộp phạt. Cá nhân cán bộ, nhân viên trực tiếp phạt được hưởng 5% trong tổng số tiền trích thưởng cho đơn vị. Người có công phát hiện người vi phạm cho cơ quan có trách nhiệm để phạt hoặc hướng dẫn truy tìm được kẻ vi phạm lẫn tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Giám đốc Công an thành phố và Giám đốc Sở Giao thông công chánh thành phố có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quyết định này cho các đơn vị trực thuộc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Quyết định này được phổ biến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng. Có hiệu lực thi hành bắt đầu từ ngày 30 tháng 1 năm 1993.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Các Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc công an thành phố, Giám đốc Giao thông công chánh thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh thành phố, Thủ trưởng các sở ban ngành thành phố, các Báo, Đài Tiếng nói nhân dân, Đài truyền hình thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
Điều 2. Điều 2. Đưa ra khỏi Danh mục các văn bản hết hiệu lực ban hành kèm theo Quyết định449/1999/QĐ- BLĐTBXH ngày 16-04-1999các văn bản sau: 1.Thông tư số 15/LĐTBXH-TT ngày 02-06-1993 hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khuvực (Số thứ tự 383). 2.Thông tư số 18/LĐTBXH-TT ngày 02-06-1993 hướng dẫn thực hiện chế độ trả lươnglàm thêm giờ và phụ c...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xãhội có trách nhiệm thi hành Quyết định này. DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA LIÊN BỘ HẾT HIỆU LỰC PHÁP LUẬT Ban hành kèm theo Quyết đinh số 471 /2000 / QĐ-BLĐ...
Điều 30 Điều 30, 40 Nghị định 28/CP ngày 29-4-1985 và Thông tư 16/TT-LB ngày 26-7-1995 thay thế. 33 Thông tư 05/TT-LB 30-01-1986 Hướng dẫn thi hành một số chế độ phụ cấp đối với cán bộ nhân viên ngành y tế. Nghị định 25/CP ngày 23-5-1993 thay thế. 34 Thông tư 291/TT-LB 14-07-1986 Quy định và hướng dẫn thực hiện các chế độ phụ cấp đối với diễn...
Điều 70 Điều 70 Nghị định 28/CP ngày 29-4-1994 41 Thông tư 09/ LB -TT 20-06- 1989 Hướng dẫn chính sách đối với giáo viên mẫu giáo và cô nuôi dạy trẻ ở phường xã. Nghị định 25/CP, 26/CP ngày 23-5-1993 thay thế. 42 Thông tư 19/TT-LB 16-9-1989 Về việc hướng dẫn về học bổng và sinh hoạt phí của học sinh,sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trun...
Điều 70 Điều 70 Nghị định 28/CP ngày 29-4-1995 thay thế. 54 Thông tư 16/TT-LB 26-1 2-1 991 Hướng dẫn bổ sung thực hiện nghĩa vụ lao động công ích hàng năm. Pháp lệnh Nghĩa vụ lao động công ích đã hết hiệu lực. 55 Thông tư 17/TT-LB 26-12-1991 Hướng dẫn triển khai thi hành Pháp lệnh Bảo hộ lao động. Pháp lệnh Bảo hộ lao động đã hết hiệu lực. 56...