Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 52

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Bản qui định về nguyên tắc, thủ tục bán nhà xưởng máy móc vắng chủ (đã được xử lý chuyển thành sở hữu Nhà nước) cho thành phần kinh tế ngoài quốc doanh đang sử dụng.

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Bản qui định về nguyên tắc, thủ tục bán nhà xưởng máy móc vắng chủ (đã được xử lý chuyển thành sở hữu Nhà nước) cho thành phần kinh tế ngoài quốc doanh đang sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Nay ban hành kèm theo quyết định này Bản qui định những nguyên tắc, thủ tục bán nhà xưởng máy móc vắng chủ (đã được kiểm tra và xử lý chuyển thành sở hữu Nhà nước) cho thành phần kinh tế ngoài quốc doanh đang sử dụng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều, khoản của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp, bao gồm: khoản 9 Điều 33, khoản 5 Điều 34, khoản 4 Điều 35, khoản 2 Điều 36, khoản 5 Điều 37, khoản 2 Điều 38, khoản 5 Điều 39, khoản 2 Điều 40, khoản 6 Điều 41, khoản 4 Điều 42, khoản 5 Điều 46, khoản 3 Điều 47, kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết một số điều, khoản của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp, bao gồm:
  • khoản 9 Điều 33, khoản 5 Điều 34, khoản 4 Điều 35, khoản 2 Điều 36, khoản 5 Điều 37, khoản 2 Điều 38, khoản 5 Điều 39, khoản 2 Điều 40, khoản 6 Điều 41, khoản 4 Điều 42, khoản 5 Điều 46, khoản 3 Đi...
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành kèm theo quyết định này Bản qui định những nguyên tắc, thủ tục bán nhà xưởng máy móc vắng chủ (đã được kiểm tra và xử lý chuyển thành sở hữu Nhà nước) cho thành phần kinh tế ngoài quốc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Bản qui định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động, người sử dụng lao động thuộc đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Điều 31 Luật Việc làm. 2. Cơ quan bảo hiểm xã hội, Sở Nội vụ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây viết tắt là Sở Nội vụ), tổ chức dịch vụ việc làm công do cơ quan quản lý nhà nước về việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người lao động, người sử dụng lao động thuộc đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Điều 31 Luật Việc làm.
  • Cơ quan bảo hiểm xã hội, Sở Nội vụ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây viết tắt là Sở Nội vụ), tổ chức dịch vụ việc làm công do cơ quan quản lý nhà nước về việc làm thành lập được giao c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Bản qui định này có hiệu lực từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Các Đồng chí Chánh Văn phòng UBND thành phố, Hội đồng định giá bán nhà xưởng máy móc thiết bị thành phố, Tổ công tác kiểm tra tài sản vắng chủ thành phố, Giám đốc Sở Nhà đất, Giám đốc Sở Tái chánh, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Trưởng Ban cải tạo CTN thành phố, Giám đốc Sở Công nghiệp, Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch thành phố, Giá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người đang đóng bảo hiểm thất nghiệp Người lao động được xác định là đang đóng bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Điều 36 và Điều 38 Luật Việc làm khi thuộc một trong các trường hợp sau: 1. Người lao động đã đóng bảo hiểm thất nghiệp của tháng chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc hoặc chấm dứt làm việc theo quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người đang đóng bảo hiểm thất nghiệp
  • Người lao động được xác định là đang đóng bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Điều 36 và Điều 38 Luật Việc làm khi thuộc một trong các trường hợp sau:
  • 1. Người lao động đã đóng bảo hiểm thất nghiệp của tháng chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc hoặc chấm dứt làm việc theo quy định của pháp luật và được cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận tr...
Removed / left-side focus
  • Các Đồng chí Chánh Văn phòng UBND thành phố, Hội đồng định giá bán nhà xưởng máy móc thiết bị thành phố, Tổ công tác kiểm tra tài sản vắng chủ thành phố, Giám đốc Sở Nhà đất, Giám đốc Sở Tái chánh,...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II THAM GIA VÀ ĐÓNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Điều 4. Điều 4. Mức đóng bảo hiểm thất nghiệp 1. Người lao động đóng bằng 1% tiền lương tháng. 2. Người sử dụng lao động đóng bằng 1% quỹ tiền lương tháng của những người lao động đang tham gia bảo hiểm thất nghiệp. a) Người sử dụng lao động là cơ quan, đơn vị, tổ chức được ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuyên thì...
Điều 5. Điều 5. Giảm tiền đóng vào Quỹ bảo hiểm thất nghiệp đối với người sử dụng lao động khi sử dụng người lao động là người khuyết tật 1. Người sử dụng lao động khi tuyển dụng mới và sử dụng người lao động là người khuyết tật thì được giảm mức đóng bảo hiểm thất nghiệp từ 1% xuống 0% tiền đóng bảo hiểm thất nghiệp thuộc trách nhiệm của ngườ...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm đóng bảo hiểm thất nghiệp 1. Khi chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc hoặc chấm dứt làm việc thì người sử dụng lao động phải đóng đủ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định đối với người lao động để kịp thời giải quyết chế độ bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động. 2. Trường hợp người sử dụng lao động không đón...
Điều 7. Điều 7. Căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp 1. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp đối với người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 34 của Luật Việc làm. 2. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp đối với người lao động thuộc đối tượ...
Điều 8. Điều 8. Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp Thời gian đã đóng bảo hiểm thất nghiệp nhưng chưa hưởng trợ cấp thất nghiệp thực hiện như sau: 1. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp khi người lao động hưởng trợ cấp thất nghiệp mà có tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp nhưng chưa được giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp Người lao động...
Chương III Chương III HỖ TRỢ TƯ VẤN, GIỚI THIỆU VIỆC LÀM