Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế Xuất khẩu, Biểu thuế Nhập khẩu
615-TC/TCT/QĐ
Right document
Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54-CP ngày 28-08-1993
280/TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế Xuất khẩu, Biểu thuế Nhập khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54-CP ngày 28-08-1993
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54-CP ngày 28-08-1993
- Về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế Xuất khẩu, Biểu thuế Nhập khẩu
Left
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi tên và thuế suất khẩu của nhóm hàng có mã số 100600 "gạo các loại" quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP và nhóm hàng có mã số 4400: "Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ" quy định tại Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế xuất khẩu mới ghi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54-CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54-CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ.
- Sửa đổi tên và thuế suất khẩu của nhóm hàng có mã số 100600 "gạo các loại" quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP và nhóm hàng có mã số 4400:
- "Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ" quy định tại Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế xuất khẩu mới ghi tại Danh mục số I ban hành kèm theo Quyế...
Left
Điều 2
Điều 2: Sửa đổi tên và thuế suất thuế xuất khẩu của một số nhóm mặt hàng ghi tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành theo Nghị định số 54/CP và Danh mục sửa đổi bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất mới ghi tại Danh mục số II ban hành kèm theo...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ Biểu thuế suất này, Ban Vật giá Chính phủ cùng Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan điều chỉnh lại hoặc xoá bỏ mức phụ thu đối với những mặt hàng hiện đang phụ thu để đảm bảo hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu được bình thường và không xáo trộn giá cả thị trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ Biểu thuế suất này, Ban Vật giá Chính phủ cùng Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan điều chỉnh lại hoặc xoá bỏ mức phụ thu đối với những mặt hàng hiện đang phụ thu để đảm bảo hoạt động kinh doanh...
- Sửa đổi tên và thuế suất thuế xuất khẩu của một số nhóm mặt hàng ghi tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành theo Nghị định số 54/CP và Danh mục sửa đổi bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết...
Left
Điều 3
Điều 3: Tên nhóm hàng và mức thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu của các nhóm, mặt hàng ghi tại Danh mục số I và Danh mục số II ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/7/1995 cho tất cả các tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 10/7/1995 trở đi./. DANH MỤC SỬA ĐỔI BỔ SU...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì bàn với Bộ trưởng Bộ Thương mại, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan căn cứ vào chính sách xuất khẩu, nhập khẩu từng nhóm, mặt hàng, sự biến động về giá cả thị trường trong từng thời gian để quyết định điều chỉnh các mức thuế suất trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu này trong phạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì bàn với Bộ trưởng Bộ Thương mại, Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan căn cứ vào chính sách xuất khẩu, nhập khẩu từng nhóm, mặt hàng, sự biến động về giá cả thị...
- Tên nhóm hàng và mức thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu của các nhóm, mặt hàng ghi tại Danh mục số I và Danh mục số II ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/7/1995...
- DANH MỤC SỬA ĐỔI BỔ SUNG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU
- (kèm theo Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Left
phần sợi có chứa các loại sợi trên 20
phần sợi có chứa các loại sợi trên 20 480260 Các loại giấy, bìa khác loại trên 10% trọng lượng của toàn bộ thành phần sợi có chứa chế từ quá trình cơ học 20 4823 Giấy, bìa, bông tấm xellulo, giấy súc bằng sợi xellulo, đã cắt theo cỡ hoặc mẫu; Các vật phẩm khác bằng giấy hoặc bìa bông tấm xellulo hặc giấy súc bằng sợi Xellulo Giấy đã bồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections