Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 39

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi phạm vi áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm

Open section

Tiêu đề

Về kinh doanh bảo hiểm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về kinh doanh bảo hiểm
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi phạm vi áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Nay cho phép các doanh nghiệp bảo hiểm được phép hoạt động tại Việt Nam áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm do Bộ Tài chính đã ban hành từ trước tới nay đang còn hiệu lực thi hành (theo danh mục đính kèm).

Open section

Điều 1.

Điều 1. - Hoạt động kinh doanh bảo hiểm là việc doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro trên cơ sở người được bảo hiểm đóng một khoản tiền gọi là phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường hay trả tiền bảo hiểm khi xảy ra trường hợp thuộc trách nhiệm bảo hiểm. Hoạt động kinh doanh bảo hiểm bao gồm cả hoạt động kinh doanh tái bảo h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hoạt động kinh doanh bảo hiểm là việc doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro trên cơ sở người được bảo hiểm đóng một khoản tiền gọi là phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường hay trả tiền...
  • Hoạt động kinh doanh bảo hiểm bao gồm cả hoạt động kinh doanh tái bảo hiểm và hoạt động trung gian bảo hiểm.
Removed / left-side focus
  • Nay cho phép các doanh nghiệp bảo hiểm được phép hoạt động tại Việt Nam áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm do Bộ Tài chính đã ban hành từ trước tới nay đang còn hiệu lực thi hành (t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Những đoạn đã ghi "Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam (Bảo Việt) hay "Bảo Việt" với tư cách là người bảo hiểm nay được sửa lại là: "các doanh nghiệp bảo hiểm".

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Trong Nghị định này các khái niệm dưới đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp bảo hiểm bao gồm doanh nghiệp Nhà nước, công ty cổ phần, công ty bảo hiểm tương hỗ, công ty liên doanh bảo hiểm, chi nhánh của tổ chức bảo hiểm nước ngoài, công ty bảo hiểm 100% vốn nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam: 1.1. Công ty bảo hiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. - Trong Nghị định này các khái niệm dưới đây được hiểu như sau:
  • Doanh nghiệp bảo hiểm bao gồm doanh nghiệp Nhà nước, công ty cổ phần, công ty bảo hiểm tương hỗ, công ty liên doanh bảo hiểm, chi nhánh của tổ chức bảo hiểm nước ngoài, công ty bảo hiểm 100% vốn nư...
  • 1.1. Công ty bảo hiểm tương hỗ là công ty hoạt động kinh doanh bảo hiểm cho các thành viên của mình theo nguyên tắc tương hỗ, không nhằm mục đích thu lợi nhuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Những đoạn đã ghi "Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam (Bảo Việt) hay "Bảo Việt" với tư cách là người bảo hiểm nay được sửa lại là: "các doanh nghiệp bảo hiểm".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Việc áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí nói trên phải phù hợp với danh mục các nghiệp vụ bảo hiểm đã được cho phép kinh doanh ghi trong Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm do Bộ Tài chính cấp. Trừ những nghiệp vụ bảo hiểm bắt buộc, đối với nghiệp vụ bảo hiểm khác nếu doanh nghiệp kh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức môi giới bảo hiểm và đại lý bảo hiểm, không áp dụng đối với bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Nghị định số 299-HĐBT ngày 15-8-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và bảo hiểm xã hội ban hành kèm theo Nghị định số 43-CP ngày 22-6-1993 của Chính phủ. Doanh ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức môi giới bảo hiểm và đại lý bảo hiểm, không áp dụng đối với bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Nghị định số 299-HĐBT ngày 15-8-1992 của Hội...
  • Doanh nghiệp bảo hiểm phải chịu trách nhiệm về hoạt động của đại lý bảo hiểm của mình.
Removed / left-side focus
  • Việc áp dụng các quy tắc, điều khoản, biểu phí nói trên phải phù hợp với danh mục các nghiệp vụ bảo hiểm đã được cho phép kinh doanh ghi trong Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm giám sát, kiểm tra việc thi hành Quyết định này./. DANH MỤC CÁC QUY TẮC, ĐIỀU KHOẢN, BIỂU PHÍ BẢO HIỂM DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH (Kèm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. - Nhà nước bảo hộ quyền và lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. - Nhà nước bảo hộ quyền và lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm giá...
  • DANH MỤC CÁC QUY TẮC, ĐIỀU KHOẢN, BIỂU PHÍ
  • BẢO HIỂM DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Điều 5 Điều 5 . - Doanh nghiệp bảo hiểm và tổ chức môi giới bảo hiểm muốn tiến hành hoạt động kinh doanh bảo hiểm, phải được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm.
Điều 6. Điều 6. - Doanh nghiệp bảo hiểm có thể tái bảo hiểm cho các doanh nghiệp bảo hiểm khác. Trong trường hợp tái bảo hiểm cho các tổ chức bảo hiểm ở nước ngoài, doanh nghiệp bảo hiểm phải tái bảo hiểm một phần trách nhiệm theo hợp đồng tái bảo hiểm đó cho Công ty Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam theo hướng dẫn cụ thể của Bộ Tài chính. Điều l...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NỘI DUNG VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẢO HIỂM
Điều 7. Điều 7. - Các lại nghiệp vụ bảo hiểm được phép kinh doanh theo Nghị định này: 1. Bảo hiểm nhân thọ 2. Bảo hiểm y tế tự nguyện và bảo hiểm tai nạn con người. 3. Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại. 4. Bảo hiểm vận chuyển đường bộ, đường biển, đường sông, đường sắt và đường không. 5. Bảo hiểm thân tầu và trách nhiệm dân sự chủ tầu. 6....
Điều 8. Điều 8. 1. Ngoài các loại nghiệp vụ bảo hiểm được quy định tại Điều 7 của Nghị định này, doanh nghiệp bảo hiểm còn được phép tiến hành việc giám định, điều tra, tính toán phân bố tổn thất, đại lý giám định và xét giải quyết bồi thường. 2. Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ được phép kinh doanh các loại nghiệp vụ theo phương thức và điều kiện gh...
Điều 9 Điều 9 . - Doanh nghiệp bảo hiểm phải ký quỹ tại ngân hàng được phép kinh doanh trên lãnh thổ Việt nam. Doanh nghiệp được quyền hưởng lãi trên số tiền ký quỹ. Bộ Tài chính quy định mức tiền ký quỹ và cách sử dụng tiền ký quỹ.
Điều 10. Điều 10. - Doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình hoạt động phải luôn đảm bảo khả năng thanh toán và phải lập các khoản dự phòng nghiệp vụ đủ để thực hiện các cam kết với người được bảo hiểm.