Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 16
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng: 1. Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu để làm cơ sở: a) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. Quyết định này thay thế Quyết định số 71/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUY ĐỊNH Bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Đất nông nghiệp 1. Cách xác định vị trí đất nông nghiệp: Đối với đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn, cách xác định khu vực, vị trí (khoảng cách từng vị trí) tương tự như cách xác định khu vực, vị trí đất ở tại khu vực nông thôn quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 2 Quy định này. Riêng đất làm muối được xác định theo 03...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; b) Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; c) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước được giao đất làm mặt bằng xây dựng cơ s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đất nông nghiệp
  • 1. Cách xác định vị trí đất nông nghiệp:
  • Đối với đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn, cách xác định khu vực, vị trí (khoảng cách từng vị trí) tương tự như cách xác định khu vực, vị trí đất ở tại khu vực nông thôn quy định tại điểm a, đi...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đất nông nghiệp
  • 1. Cách xác định vị trí đất nông nghiệp:
  • Đối với đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn, cách xác định khu vực, vị trí (khoảng cách từng vị trí) tương tự như cách xác định khu vực, vị trí đất ở tại khu vực nông thôn quy định tại điểm a, đi...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; b) Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích xây dựng...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn 1. Đất ở tại khu vực nông thôn: a) Phân loại khu vực: Đất ở tại khu vực nông thôn gồm có 03 khu vực. a.1) Khu vực 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông chính nằm tại trung tâm xã hoặc cụm xã (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ, trạm y tế); gần khu thương mại và dịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị 1. Đất ở trong đô thị: a) Đất ở trong đô thị được chia theo 3 loại đô thị: - Đô thị loại 2: Bao gồm các phường thuộc thành phố Vũng Tàu. - Đô thị loại 3: Bao gồm các phường thuộc thành phố Bà Rịa. - Đô thị loại 5: Bao gồm thị trấn Phú Mỹ huyện Tân Thành, thị trấn Long Điền, Long Hải huyện Long Điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Cách xác định giá đất một số loại đất phi nông nghiệp khác tại khu vực nông thôn và trong đô thị 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với tổ chức kinh tế: a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này; b) Chuyển từ đất nông nghi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Cách xác định giá đất một số loại đất phi nông nghiệp khác tại khu vực nông thôn và trong đô thị
  • 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp
  • đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
  • 1. Đối với tổ chức kinh tế:
  • a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cách xác định giá đất một số loại đất phi nông nghiệp khác tại khu vực nông thôn và trong đô thị
  • 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp
  • đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
Target excerpt

Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với tổ chức kinh tế: a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có...

left-only unmatched

Chương II

Chương II BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bảng giá đất nông nghiệp 1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị: a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản: Stt Khu vực Đơn giá (1.000 đồng/m 2 ) 1 2 3 4 Các phường thuộc thành phố Vũng Tàu Các phường thuộc thành phố Bà Rịa Trong khu dân cư; thửa đất tiếp giáp khu dân cư và đất vườn, ao trong cùng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn 1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại khu vực nông thôn: (Kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh) a) Áp dụng đối với thành phố Bà Rịa: (ĐVT : 1.000 đồng/m 2 ) Khu vực Vị trí 1 Vị trí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp trong đô thị 1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp trong đô thị: (Kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh) a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu: (ĐVT : 1.000 đồng/m 2 ) Loại đường Vị trí 1 Vị t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý về giá một số trường hợp cụ thể: 1. Thửa đất trong đô thị có chiều dài lớn hơn 50m được xác định như sau: - Một thửa đất có mặt tiền đường phố chính thì vị trí 1 (VT1) lấy độ dài đến 50m; sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 được tính vị trí 2 (VT2); sau mét thứ 100 đến mét thứ 150 tính vị trí 3 (VT3); sau mét thứ 150 tính theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan Tài nguyên - Môi trường các cấp chịu trách nhiệm xác định vị trí đất dựa trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng thực tế của các thửa đất, thể hiện đầy đủ trong bản vẽ các nội dung có liên quan như : độ rộng, độ dài tuyến đường vào, khu vực, vị trí liên hệ với tên đường mà thửa đất nêu trên sẽ được cấp số nhà và ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc Ủy ban nhân dân các Huyện, Thành phố và các ngành liên quan có trách nhiệm phản ảnh, đề xuất ý kiến để Sở Tài nguyên và Môi trường nghiên cứu hướng dẫn hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thu tiền sử dụng đất
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi: 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; 2. Chuyển mục đích sử dụng đất; 3. Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; 4. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 Nghị định nà...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003. 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003. 3. Người sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công n...
Điều 4. Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất. 1. Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận...
Chương II Chương II Quy định cụ thể
Điều 5. Điều 5. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất 1. Giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này. 2. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền không qua...
Điều 7. Điều 7. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài: Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất sử dụng ổn định lâu dài thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này. 2. Giao đất sử dụng có thời hạn: Chuyển từ thuê đất sang...