Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu và quản lý Phí chợ trên địa bàn tỉnh Hà Giang năm 2016, 2017
02/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định về Phí chợ trên địa bàn tỉnh Hà Giang
207/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu và quản lý Phí chợ trên địa bàn tỉnh Hà Giang năm 2016, 2017
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về Phí chợ trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về mức thu và quản lý Phí chợ trên địa bàn tỉnh Hà Giang năm 2016, 2017 Right: Quy định về Phí chợ trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quyết định về mức thu và quản lý phí chợ trên địa bàn tỉnh Hà Giang năm 2016 và năm 2017 như sau: 1. Về mức thu Phí chợ (Chi tiết theo phụ lục đính kèm). a) Tại khoản 1, khoản 2 (trừ đối tượng là hộ nông dân tự sản xuất, tự tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp); điểm a Khoản 3 và điểm a Khoản 4 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quy...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định về Phí chợ trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau: 1. Đối tượng nộp phí chợ: a) Các tổ chức, cá nhân sử dụng điểm kinh doanh, mặt bằng, diện tích bán hàng, dịch vụ tại chợ; các tổ chức, cá nhân có phương tiện vận tải chở hàng hóa ra, vào chợ và bán hàng trên phương tiện vận tải tại các chợ trên địa bàn tỉnh Hà Giang. b) Kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng nộp phí chợ:
- a) Các tổ chức, cá nhân sử dụng điểm kinh doanh, mặt bằng, diện tích bán hàng, dịch vụ tại chợ
- các tổ chức, cá nhân có phương tiện vận tải chở hàng hóa ra, vào chợ và bán hàng trên phương tiện vận tải tại các chợ trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
- a) Tại khoản 1, khoản 2 (trừ đối tượng là hộ nông dân tự sản xuất, tự tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp)
- điểm a Khoản 3 và điểm a Khoản 4 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về Phí chợ trên địa bàn tỉnh Hà Giang: Mức thu bằ...
- b) Tại khoản 2, điểm b Khoản 3 và đối tượng là hộ nông dân tự sản xuất, tự tiêu thụ tại Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dâ...
- Left: Điều 1. Quyết định về mức thu và quản lý phí chợ trên địa bàn tỉnh Hà Giang năm 2016 và năm 2017 như sau: Right: Điều 1. Quy định về Phí chợ trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau:
- Left: 1. Về mức thu Phí chợ (Chi tiết theo phụ lục đính kèm). Right: a) Mức thu phí chợ: Tính theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Left: d) Đối với chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư, kinh doanh: Mức thu phí chợ tối đa không quá 02 (hai) lần mức thu quy định tại điểm a, b, c. Right: c) Đối với chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng chợ: Mức thu phí tối đa không quá 02 lần mức thu phí chợ quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Giao cho Sở Tài chính, Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn, xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2015. Thay thế các nội dung có liên quan đến Phí chợ quy định tại khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 06/2005/NQ-HĐND ngày 08/7/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Về việc ban hành quy định thu các loại phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thay thế các nội dung có liên quan đến Phí chợ quy định tại khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 06/2005/NQ-HĐND ngày 08/7/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Về việc ban hành quy định thu các loại phí.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
- 2. Giao cho Sở Tài chính, Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn, xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện quyết định này.
- Left: 1. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2015.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Trưởng Ban quản lý chợ và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành ./. PHỤ LỤC MỨC THU PHÍ CHỢ N...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện. Trong quá trình thực hiện, khi chỉ số giá tiêu dùng (CPI) biến động dưới 20% (theo niên giám thống kê), giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh mức thu phí chợ sau khi xin ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; khi có sự thay đổi của quy định pháp luật về phí chợ h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện.
- Trong quá trình thực hiện, khi chỉ số giá tiêu dùng (CPI) biến động dưới 20% (theo niên giám thống kê), giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh mức thu phí chợ sau khi xin ý kiến của Thường...
- khi có sự thay đổi của quy định pháp luật về phí chợ hoặc chỉ số giá tiêu dùng biến động trên 20% thì Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh mức thu phí cho phù hợp.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Giám đốc Sở Công Thương
- Left: PHỤ LỤC MỨC THU PHÍ CHỢ NĂM 2016, NĂM 2017 Right: PHỤ LỤC MỨC THU PHÍ CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
- Left: (Kèm theo Quyết định số: 02/2016/QĐ-UBND ngày 02/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Right: (Kèm theo Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
- Left: Mức thu phí chợ năm 2016 và năm 2017 Right: Mức thu phí tối đa