Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND, ngày 01/9/2015 của UBND tỉnh về mức thu và quản lý Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang
03/2016/QĐ-UBND
Right document
Quyết định về mức thu và quản lý Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang
13/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND, ngày 01/9/2015 của UBND tỉnh về mức thu và quản lý Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về mức thu và quản lý Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc bổ sung Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND, ngày 01/9/2015 của UBND tỉnh về mức thu và quản lý Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Left: Về việc bổ sung Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND, ngày 01/9/2015 của UBND tỉnh về mức thu và quản lý Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang Right: Quyết định về mức thu và quản lý Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Quyết định về mức thu và quản lý Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung vào Khoản 3, Điều 1 - Mức thu Phí vệ sinh theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Về mức thu và quản lý Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau: 1. Phí vệ sinh thu theo tháng (Mức thu theo phụ lục chi tiết đính kèm Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2015 của Ủy ba...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quyết định về mức thu, quản lý và sử dụng Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang, như sau: 1. Đối tượng nộp: Các cá nhân, hộ gia đình, cơ quan, đơn vị, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ tại những khu vực có hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn tỉnh. 2. Đơn vị tổ chức thu : a) Ban quản lý chợ: Th...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Bổ sung vào Khoản 3, Điều 1 - Mức thu Phí vệ sinh theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Về mức thu và quản lý Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà...
- 1. Phí vệ sinh thu theo tháng (Mức thu theo phụ lục chi tiết đính kèm Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
- Giảm 3.000 đồng/tháng so với mức thu phí vệ sinh quy định tại phụ lục chi tiết đính kèm Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Về mức thu và quản lý Phí vệ sinh trên...
- Điều 1. Quyết định về mức thu, quản lý và sử dụng Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang, như sau:
- 1. Đối tượng nộp: Các cá nhân, hộ gia đình, cơ quan, đơn vị, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ tại những khu vực có hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn tỉnh.
- 2. Đơn vị tổ chức thu :
- Điều 1. Bổ sung vào Khoản 3, Điều 1 - Mức thu Phí vệ sinh theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Về mức thu và quản lý Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà...
- 1. Phí vệ sinh thu theo tháng (Mức thu theo phụ lục chi tiết đính kèm Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
- Giảm 3.000 đồng/tháng so với mức thu phí vệ sinh quy định tại phụ lục chi tiết đính kèm Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Về mức thu và quản lý Phí vệ sinh trên...
Điều 1. Quyết định về mức thu, quản lý và sử dụng Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang, như sau: 1. Đối tượng nộp: Các cá nhân, hộ gia đình, cơ quan, đơn vị, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ tại những khu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và áp dụng từ khi Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh có hiệu lực. 2. Trường hợp các đối tượng đã nộp cho đơn vị thu phí vệ sinh theo mức quy định tại Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2015 của Ủy ban nhân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao cho Sở Tài chính có trách nhiệm ban hành văn bản hướng dẫn các đơn vị, triển khai thực hiện việc thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh theo nội dung Quyết định này.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và áp dụng từ khi Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh có hiệu lực.
- 2. Trường hợp các đối tượng đã nộp cho đơn vị thu phí vệ sinh theo mức quy định tại Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh thì được bù trừ vào số phải nộp của các thá...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Giao cho Sở Tài chính có trách nhiệm ban hành văn bản hướng dẫn các đơn vị, triển khai thực hiện việc thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh theo nội dung Quyết định này.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và áp dụng từ khi Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh có hiệu lực.
- 2. Trường hợp các đối tượng đã nộp cho đơn vị thu phí vệ sinh theo mức quy định tại Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh thì được bù trừ vào số phải nộp của các thá...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao cho Sở Tài chính có trách nhiệm ban hành văn bản hướng dẫn các đơn vị, triển khai thực hiện việc thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các cơ quan khối Đảng, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức hội; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections