Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành “Quy định về trình tự và thẩm quyền cấp phép xây dựng trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh”.
1328/QĐ-UB-QLĐT
Right document
Về các khoản lệ phí hành chính của cơ quan Kiến trúc sư Trưởng thành phố
669/QĐ-UB-TM
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành “Quy định về trình tự và thẩm quyền cấp phép xây dựng trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh”.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về các khoản lệ phí hành chính của cơ quan Kiến trúc sư Trưởng thành phố
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về các khoản lệ phí hành chính của cơ quan Kiến trúc sư Trưởng thành phố
- Về việc Ban hành “Quy định về trình tự và thẩm quyền cấp phép xây dựng trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh”.
Left
Điều 1
Điều 1 . - Nay ban hành bản “Quy định về trình tự và thẩm quyền cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh”
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Cơ quan Kiến trúc sư Trưởng thành phố được thu các loại phí hành chính sau đây: 1. Lệ phí thoả thuận địa điểm xây dựng. 2. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng. 3. Lệ phí sao lục văn bản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan Kiến trúc sư Trưởng thành phố được thu các loại phí hành chính sau đây:
- 1. Lệ phí thoả thuận địa điểm xây dựng.
- 2. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.
- Điều 1 . - Nay ban hành bản “Quy định về trình tự và thẩm quyền cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh”
Left
Điều 2
Điều 2 . - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 9 năm 1993. Bãi bỏ các quy định trước đây có nội dung trái với quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí thoả thuận địa điểm xây dựng: - Đất xây dựng nhà ở và công trình công cộng: 500đ/m2. - Đất xây dựng công trình sản xuất công nghiệp: 800đ/m2. - Đất xây dựng công trình sản xuất nông nghiệp: 400đ/m2. - Đất xây dựng công trình kinh doanh thương mại và các loại công trình khác: 1.000đ/m2.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu lệ phí thoả thuận địa điểm xây dựng:
- - Đất xây dựng nhà ở và công trình công cộng: 500đ/m2.
- - Đất xây dựng công trình sản xuất công nghiệp: 800đ/m2.
- Điều 2 . - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 9 năm 1993. Bãi bỏ các quy định trước đây có nội dung trái với quy định này.
Left
Điều 3
Điều 3 . - Các ông Chánh Văn phòng UBND thành phố, Kiến trúc sư trưởng thành phố, Thủ trưởng các sở ban ngành thành phố, Chủ tịch UBND các quận huyện căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn thi hành quyết định này; đồng thời tổ chức phổ biến rộng rãi cho tất cả cơ quan, đơn vị và nhân dân ở thành phố biết để thực hiện và kiểm tra thực hiện của các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng và sửa chữa công trình: 1/ Xây dựng nhà bán kiên cố cấp 3, 4: 500đ/m2 sàn. 2/ Xây dựng mới nhà kiên cố cấp 1, 2: 1.000đ/m2 sàn. 3/ Xây dựng mới nhà kiên cố theo dạng biệt thự: 5.000đ/m2. 4/ Sửa chữa nhỏ: 20.000 đ/1 giấy phép. 5/ Sửa chữa công trình kiên cố: 50.000 đ/1 giấy phép. 6/ Sửa chữa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng và sửa chữa công trình:
- 1/ Xây dựng nhà bán kiên cố cấp 3, 4: 500đ/m2 sàn.
- 2/ Xây dựng mới nhà kiên cố cấp 1, 2: 1.000đ/m2 sàn.
- Các ông Chánh Văn phòng UBND thành phố, Kiến trúc sư trưởng thành phố, Thủ trưởng các sở ban ngành thành phố, Chủ tịch UBND các quận huyện căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn thi hành quyết định này
- đồng thời tổ chức phổ biến rộng rãi cho tất cả cơ quan, đơn vị và nhân dân ở thành phố biết để thực hiện và kiểm tra thực hiện của các ngành có liên quan .
Unmatched right-side sections